Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Hoài Đức A - Hà Nội
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Hoài Đức A - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2023 môn Toán trường THPT Hoài Đức A, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết ĐỀ THI GỐC – MÃ ĐỀ LẺ. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Hoài Đức A – Hà Nội : + Cho hàm số f x có đạo hàm cấp hai, liên tục và nhận giá trị dương trên đoạn 0 1 thỏa mãn 2 1 1 f x. Biết tích phân 1 2 0 a f x dx b (a b là các số nguyên dương và a b là phân số tối giản), giá trị của a b bằng? + Cho hình nón có đỉnh S, chiều cao bằng 3a. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho diện tích tam giác SAB bằng 2 9a khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng a. Tính thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho. + Trong không gian Oxyz cho điểm M (1;2;-1), mặt phẳng 2 3 0 x y z và mặt cầu (S): x y z 1 2 1 25. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M, vuông góc với mặt phẳng đồng thời cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào sau đây?

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC A

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 06 trang)

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2023

Năm học: 2022 – 2023 Môn thi: TOÁN (Chương trình chuẩn) Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ THI GỐC – MÃ ĐỀ LẺ NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?

A. 720 . B. 45 . C. 120. D. 90.

Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) nu có công bội dương và 2

1 3 u = , 4 3 u = . Giá trị của 1u là

A. 1

1 2 u = . B. 1

1 9 u = . C. 1

1 81 u = . D. 1

1 27 u = − .

Câu 3. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật với , 2 AB a AD a = = . Biết ( ) SA ABCD ⊥ và

15 SA a = .Tính góc giữa SC và mặt phẳng ( ) ABCD .

A. 30. B. 60. C. 45. D. 90.

Câu 4. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. 3 3 1 y x x = − + . B. 3 3 1 y x x = − −. C. 4 2 3 1 y x x = − + . D. 3 2 3 1 y x x = − + + .

Câu 5. Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;3 − . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;+ .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;2 − . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 5 2; 2      

.

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A. (1;3). B. 0 x = . C. 1 x = . D. 3 x = .

2

Câu 7. Cho hàm số 2 1 3 2 x y x − = − . Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là:

A. 2; 1 3 y x = = . B. 2 1; 3 y x = − = . C. 3 1; 2 y x = − = . D. 2 3 ; 3 2 y x = = .

Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 9 8 y x x x = + − + trên đoạn   2;2 − .

A.

  2;2 max 3 y − = . B.

  2;2 max 34 y − = . C.

  2;2 max 10 y − = . D.

  2;2 max 30 y − = .

Câu 9. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có đạo hàm ( ) ( )( ) 2 2022 4 4 f x x x x x  = + − + . Hàm số ( ) f x

có mấy điểm cực tiểu?

A. 4 . B. 2 . C. 3 . D. 1.

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên khoảng ( ) ; −+, có bảng biến thiên như hình vẽ:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình ( ) 2 0 f x m + = có đúng 3 nghiệm

phân biệt?

A. 7 . B. 11. C. 8 . D. 13.

Câu 11. Trên khoảng ( ) 0;+ , đạo hàm của hàm số 5 log y x = là

A. 5 y x = . B. ln5 y x = . C. 1 y x = . D. 1 ln5 y x = .

Câu 12. Đạo hàm của hàm số là

e y x trên tập số thực, là

A. 1 e y ex + = . B. 1 e y ex − = . C. 1 1 e y x e

− = . D. 1 1

1

e y x e

+ = + .

Câu 13. Nghiệm của phương trình 6 3 27 x+ = là A. 2. x = B. 1. x = C. 2. x = − D. 3. x = −

Câu 14. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log(3 2) 0 x +  .

A. 2 ; 3 S   = − +     

. B. 3 ; 2 S   = −    

. C. 1; 3 S   = − +     

. D. 2 ; 3 S   = −    

.

Câu 15. Cho , a b là hai số thực dương thỏa mãn

2 2 log ( . ) 3 4 3 a b a = . Giá trị của 2 ab bằng

A. 12. B. 6 . C. 3 . D. 2 .

Câu 16. Tính tổng T tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) ( ) 2 log 10 3log 100 5 x x − −

A. 50 T = . B. 45 T = . C. 110 T = . D. 55 T = .

Câu 17. Nếu ( ) ( ) f x x F x C = +  d thì

A. ( ) ( ) 2 1 2 2 1 f x x F x C + = + +  d . B. ( ) ( ) 1 2 1 2 f x x F x C + = +  d .

C. ( ) ( ) 2 1 2 1 f x x F x C + = + +  d . D. ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 f x x F x C + = + +  d .

Câu 18. Họ các nguyên hàm của hàm số là ( ) sin f x x x = + là

A.

2

o 2 x c sx C + + . B.

2

o 2 x c sx C − + . C.

2 o x c sx C + + . D.

2 o x c sx C − + .

4

1 x y'

y

3

2 + 0

+∞ ∞

∞

+∞ 0 +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo