
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT: CHUYÊN VĨNH PHÚC,
YÊN LẠC, TRẦN PHÚ
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ GIAO LƯU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN
THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: TOÁN HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian giao đề.
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 5 và bán kính đáy bằng 1 . Độ dài đường sinh của hình nón bằng:
A. 5. B. 3. C. 3 2. D. 5.
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình log 1 1 x là
A. ;9 . B. 9; . C. 1; . D. 1; .
Câu 3: Trên mặt phẳng cho 2023 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ, khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 2023 điểm đã cho?
A.
2 2023 A . B.
2 2023 C . C. 2023 2 . D. 2 2023 .
Câu 4: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A , 2 BC a và tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp .S ABC bằng
A.
3 3 . 8
a V B.
3 5 3 . 12
a V C.
3 3 . 12
a V D.
3 7 3 . 12
a V
Câu 5: Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị 2 4 , 0 y x x y trong mặt phẳng . O xy Quay hình ( ) H quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích V bằng
A.
4
2
0
4 . V x x dx B.
4
2
0
4 . V x x dx
C.
4 2 2
0
4 . V x x dx D.
4 2 2
0
4 . V x x dx
Câu 6: Gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình 2 4 6.4 8 0 x x . Tổng 1 2 x x bằng:
A. 1 2 8. x x B. 1 2 3. x x C. 1 2
3. 2 x x D. 1 2 6. x x
Câu 7: Cho số phức 3 4 z i . Phần ảo của số phức 1 i z bằng ?
A. 7. B. 7. C. 1. D. 1.
Câu 8: Cho hàm số 2023 1 x f x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2023 d ln2023
x f x x C . B. d 2023 .ln 2023 x f x x C .
C. d 2023 .ln 2023 x f x x x C . D. 2023 d ln2023
x f x x x C .
Câu 9: Hàm số 2 2 log 3 y x x có đạo hàm bằng:
A.
2
2 1 ' . 3 ln 2 x y
x x
B. 2
2 1 ' . 3 x y x x
Mã đề thi: 101
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
C.
2 2 1 ln2 ' . 3 x y x x D.
2
1 ' . 3 ln 2 y
x x
Câu 10: Tập xác định của hàm số
3 4 2 1 log y x x là
A. 0;1 1; . B. \ 1 . C. 1;. D. 0;.
Câu 11: Cho hàm số 2 2 . x y a a Số các giá trị a nguyên trên 10;10 để hàm số đồng biến trên
là A. 18. B. 21. C. 20. D. 19.
Câu 12: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu
2 2 2 : 2 6 1 0 S x y z x z . Tọa độ tâm I của
mặt cầu S là:
A. 1;0;3 . I B. 1;0; 3 . I C. 1;0;3 . I D. 1;0; 3 . I
Câu 13: Biểu thức 5 3 , , 0 x y x y y x viết dưới dạng
* , , .
m
n x m n N y
Khi đó m n bằng
A. 11. B. 17. C. 19. D. 15.
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 2 1 : 1 1 2 x y z d và mặt phẳng
: 2 4 0. x y z Gọi ; ; M a b c là giao điểm của đường thẳng d và . Giá trị a b c bằng
A. 4. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 15: Hàm số nào sau đây có cực trị?
A. 4 2 2 7. y x x B. 2 3. y x C. 1 . 2 x y x
D. 5 1. y x
Câu 16: Gọi A, B là giao điểm của 2 đồ thị hàm số 2 y x và 7 14 . 2 x y x
Điểm ; I a b là trung điểm
của đoạn thẳng . AB Giá trị a b bằng:
A. 5. B. 7. C. 7 . 2 D. 2.
Câu 17: Cho hàm số 2
1 y x . Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số là:
A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho điểm 3; 2; 1 M và mặt phẳng : 2 3 0 x y z . Phương
trình đường thẳng qua M và vuông góc với là
A.
1 2
, .
2
x t
y t t
z t
B.
3 2
2 , .
1
x t
y t t
z t
C.
1 2
1 , .
2
x t
y t t
z t
D.
1 2
, .
3
x t
y t t
z t
Câu 19: Xét các số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.