Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán cụm trường THPT - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán cụm trường THPT - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề giao lưu khảo sát chất lượng ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán cụm trường THPT: THPT chuyên Vĩnh Phúc, THPT Yên Lạc, THPT Trần Phú trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 và 102. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán cụm trường THPT – Vĩnh Phúc : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 1 2 0 0 1 1 2 A M. Mặt phẳng P thay đổi qua AM cắt các tia Oy Oz lần lượt tại B C. Khi mặt phẳng P thay đổi thì diện tích tam giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu? + Biết rằng parabol 2 P y x 2 chia đường tròn 2 2 C x y 8 thành hai phần lần lượt có diện tích là 1 2 S S (như hình vẽ). Khi đó 2 1 b S S a c với a b c nguyên dương và b c là phân số tối giản. Tính S a b c. + Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2 4 4 5 3 s t t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD  ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT: CHUYÊN VĨNH PHÚC,

YÊN LẠC, TRẦN PHÚ

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ GIAO LƯU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN

THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC: 2022-2023

MÔN: TOÁN HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian giao đề.

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 5 và bán kính đáy bằng 1 . Độ dài đường sinh của hình nón bằng:

A. 5. B. 3. C. 3 2. D. 5.

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình   log 1 1 x  là

A.   ;9 .  B.   9; .  C.   1; .  D.   1; . 

Câu 3: Trên mặt phẳng cho 2023 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ, khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 2023 điểm đã cho?

A.

2 2023 A . B.

2 2023 C . C. 2023 2 . D. 2 2023 .

Câu 4: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A , 2 BC a  và tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp .S ABC bằng

A.

3 3 . 8

a V  B.

3 5 3 . 12

a V  C.

3 3 . 12

a V  D.

3 7 3 . 12

a V 

Câu 5: Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị 2 4 , 0 y x x y    trong mặt phẳng . O xy Quay hình ( ) H quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích V bằng

A.

4

2

0

4 . V x x dx    B.

4

2

0

4 . V x x dx    

C.  

4 2 2

0

4 . V x x dx    D.  

4 2 2

0

4 . V x x dx    

Câu 6: Gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình 2 4 6.4 8 0 x x    . Tổng 1 2 x x  bằng:

A. 1 2 8. x x   B. 1 2 3. x x   C. 1 2

3. 2 x x   D. 1 2 6. x x  

Câu 7: Cho số phức 3 4 z i  . Phần ảo của số phức   1 i z  bằng ?

A. 7. B. 7.  C. 1.  D. 1.

Câu 8: Cho hàm số  2023 1 x f x  . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  2023 d ln2023

x f x x C    . B. d 2023 .ln 2023 x f x x C    .

C. d 2023 .ln 2023 x f x x x C     . D.  2023 d ln2023

x f x x x C    .

Câu 9: Hàm số   2 2 log 3 y x x    có đạo hàm bằng:

A.

  2

2 1 ' . 3 ln 2 x y

x x

 

 

B. 2

2 1 ' . 3 x y x x    

Mã đề thi: 101

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

C.  

2 2 1 ln2 ' . 3 x y x x    D.

  2

1 ' . 3 ln 2 y

x x 

 

Câu 10: Tập xác định của hàm số  

3 4 2 1 log y x x    là

A.     0;1 1;  . B.  \ 1  . C.   1;. D.   0;.

Câu 11: Cho hàm số   2 2 . x y a a   Số các giá trị a nguyên trên   10;10  để hàm số đồng biến trên 

là A. 18. B. 21. C. 20. D. 19.

Câu 12: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 6 1 0 S x y z x z     . Tọa độ tâm I của

mặt cầu  S là:

A.   1;0;3 . I B.   1;0; 3 . I   C.   1;0;3 . I  D.   1;0; 3 . I 

Câu 13: Biểu thức   5 3 , , 0 x y x y y x  viết dưới dạng

* , , .

m

n x m n N y       

Khi đó m n  bằng

A. 11. B. 17. C. 19. D. 15.

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 2 1 : 1 1 2 x y z d       và mặt phẳng

: 2 4 0. x y z    Gọi   ; ; M a b c là giao điểm của đường thẳng d và .  Giá trị a b c   bằng

A. 4. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 15: Hàm số nào sau đây có cực trị?

A. 4 2 2 7. y x x    B. 2 3. y x   C. 1 . 2 x y x

   D. 5 1. y x  

Câu 16: Gọi A, B là giao điểm của 2 đồ thị hàm số 2 y x   và 7 14 . 2 x y x

   Điểm   ; I a b là trung điểm

của đoạn thẳng . AB Giá trị a b  bằng:

A. 5. B. 7. C. 7 . 2 D. 2.

Câu 17: Cho hàm số 2

1 y x  . Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số là:

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho điểm   3; 2; 1 M   và mặt phẳng : 2 3 0 x y z      . Phương

trình đường thẳng qua M và vuông góc với   là

A.  

1 2

, .

2

x t

y t t

z t

       

 B.  

3 2

2 , .

1

x t

y t t

z t

        

C.  

1 2

1 , .

2

x t

y t t

z t

      

 D.  

1 2

, .

3

x t

y t t

z t

      

Câu 19: Xét các số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo