Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán đợt 3 liên trường THPT - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán đợt 3 liên trường THPT - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán đợt 3 liên trường THPT: Quỳnh Lưu, Hoàng Mai, Thái Hòa, 01/5, Đô Lương 3 trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán đợt 3 liên trường THPT – Nghệ An : + Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f 0 1 f x 0 với x 0 và 2 x f x f x e f x. Diện tích hình phẳng giới hạn bới các đường y f x y 0 x 0 x 1 gần bằng với số nào sau nhất? + Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A B C trùng với trung điểm của B C. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng BB’ và AC’ bằng 2 3 19 a. Thể tích khối tứ diện ACB’B bằng? + Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y z 2 2 1 0. Mặt phẳng 2 0 Ax By z D song song với mặt phẳng P sao cho khoảng cách giữa và P bằng 1, đồng thời khoảng cách từ gốc tọa độ đến lớn hơn 1. Tổng A B D bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 1/5

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU-HOÀNG MAI-THÁI HÒA

01/5-ĐÔ LƯƠNG 3

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT ĐỢT 3 NĂM 2023

Bài thi môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi

101 Họ, tên thí sinh:………………………… Số báo danh:……………......................... Câu 1. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào sau?

A.   1;. B.   ;2  . C.   1;2 . D.   ;1  .

Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho 2 3 . OM i j k   Tọa độ của điểm M là

A.   3; 2;1 M  . B.   1; 2;3 M  . C.   2;1;3 M  . D.   1;3; 2 M  .

Câu 3. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị là đường cong trong hình dưới.

Số nghiệm của phương trình  0 f x  là

A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 . Câu 4. Có bao nhiêu cách xếp 10 bạn học sinh vào một bàn dài có 10 ghế ngồi?

A. 10!. B.

10 10 C . C.

1 10 A . D. 10.

Câu 5. Cho khối lăng trụ có chiều cao   3 h dm  và diện tích đáy   2 6 S dm  . Thể tích của khối lăng trụ đã

cho bằng

A.   3 12 dm . B.   3 6 dm . C.   3 9 dm . D.   3 18 dm .

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 x y x

   là

A. 1 x . B. 2 x  . C. 1 y . D. 1 y . Câu 7. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

6

4

2

2

x

y

2 1 -2 O

2/5 Mã đề 101

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 3 1 y x x   . C. 4 2 2 1 y x x   . D. 2 1 2 x y x

   .

Câu 8. Khối tứ diện đều có số cạnh là A. 6 . B. 12. C. 8. D. 4 . Câu 9. Cho hình lập phương . ’ ’ ’ ’ ABCD A B C D . Góc giữa hai mặt phẳng   ’ ’ ABB A và   ’ ’ ADD A là

A. 90 . B. 60 . C. 45 . D. 30 . Câu 10. Nghiệm của phương trình 2 1 x  là A. 1 x . B. 2 x  . C. 0 x  . D. 1 x . Câu 11. Số phức 2 3 z i   có điểm biểu diễn là A.   2;3 M . B.   2;3 M  . C.   2; 3 M   . D.   2; 3 M  .

Câu 12. Cho  2x dx F x C    . Khẳng định nào sau đúng?

A. 

2 ' F x x  . B. 

3 1 ' 3 F x x  . C.  ' F x x  . D.  ' 2 F x x  .

Câu 13. Cho hình nón có bán kính đáy r a  , độ dài đường sinh 2 l a  . Diện tích xung quanh của hình nón là

A. 2 S a   . B. 2 1 2 S a   . C. 2 4 S a   . D. 2 2 S a   .

Câu 14. Cho cấp số nhân   n u có 3 9 u  và 4 27 u  . Công bội q của cấp số nhân là

A. 1 3 q  . B. 6 q  . C. 3 q . D. 3 q .

Câu 15. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 x y e   , 0 y  , 0 x  , 1 x  là

A.

1

0

2 x S e dx    . B.

1

0

2 x S e dx    .

C.  

1

0

2 x S e dx     . D.  

1

0

2 x S e dx    .

Câu 16. Cho hàm số  y f x  liên tục trên khoảng   ;  và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại A. 2 x  . B. 1 x . C. 0 x  . D. 3 x . Câu 17. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 0 P x y z     . Điểm nào sau thuộc  P ?

A.   1; 1;0 M  . B.   1;1;0 M . C.   1;0; 1 M  . D.   0;0; 2 M  .

Mã đề 101 3/5

Câu 18. Thể tích của khối cầu có bán kính R là

A. 3 4 V R   . B. 3 1 3 V R   . C. 3 V R   . D. 3 4 3 V R   .

Câu 19. Cho các số thực a , , m n( a >0). Khẳng định nào sau đúng?

A.

m m n

n a a a

 . B.  

n m n m a a  . C. m n m n a a a   . D. . m n m n a a a  .

Câu 20. Cho  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên đoạn   0;1 có  0 1 F ,  1 2 F  . Tích phân



1

0

f x dx  bằng

A. 1 . B. 1. C. 2 . D. 2 . Câu 21. Phần thực của số phức (1 )(2 3 ) z i i    là

A. 3. B. 0 . C. 1 . D. 2 . Câu 22. Cho các số thực dương , , 1 a b a . Hãy chọn phương án đúng.

A.

2 log 2log 1 a a b b a  . B.

2 log 2log 1 a a b b a  .

C.

2 log 2log 1 a a b b a  . D.

2 log 2log 1 a a b b a  .

Câu 23. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số   3 2 3 3 2 1 y x mx m x      đồng biến trên R ?

A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2 . Câu 24. Cho hình lăng trụ đứng tam giác . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB a  , ' 2 BB a  . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .

A.

3

2 a V  . B.

3

3 a . C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo