Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Trà Vinh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Trà Vinh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Trà Vinh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 169 251 391 455 517 656. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GD&ĐT Trà Vinh : + Trong không gian Oxyz, cho A(0;0;1), B(0;0;9) và Q(3;4;6). Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giác ABM vuông tại M và có diện tích lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MQ thuộc khoảng nào dưới đây? + Cho khối trụ có chiều cao bằng 4 3 và diện tích xung quanh bằng 32 3. Gọi A và B là hai điểm lần lượt thuộc hai đường tròn đáy của khối trụ sao cho góc giữa AB và trục của hình trụ bằng 0 30 khoảng cách AB và trục của hình trụ bằng? + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;3;-1) và mặt phẳng (P x y z) 2 5 1 0 hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (P) là H a b c khi đó giá trị của biểu thức T abc bằng?

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 391

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH TRÀ VINH

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 07 trang)

KIỂM TRA ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Bài kiểm tra: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Nếu ( )

4

1 3 f x dx =  thì ( )

4

1

1 5 3 f x dx   −      bằng

A. 15 − . B. 12 − . C. 14 − . D. 4 −. Câu 2. Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 6 12 4 5 0 x y z + − + = là

A. ( ) 6;12;4 n = . B. ( ) 3;6; 2 n = − . C. ( ) 3;6;2 n = . D. ( ) 2; 1;3 n = − − .

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) log 2 0 x −  là

A. ( ) 2;+. B. ( ) 2;3 .. C. ( ) ;3 − . D. ( ) 1;+.

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên dưới. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2 .

Câu 5. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 1 3 2 1 1 2 2

x x − +             

.

A. ( ) 3; S = +. B. ( ) 3; S = − +. C. ( ) ;3 S = − . D. ( ) ; 3 S = −− .

Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 3 3 2 y x x = − + . B. 1 x y x − = −.

C. 4 2 1 2 2 4 y x x = − − + . D. 2 2 1 y x x = − + .

Câu 7. Cho khối lập phương có cạnh bằng 7. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Mã đề 391

2/7 - Mã đề 391

A. 14. B. 343. C. 21. D. 343

3 .

Câu 8. Cho hình chóp tứ giác .S ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Thể tích V của khối chóp .S ABCD bằng

A.

3 2

4

a V = . B. 3 2 V a = . C.

3 2

3

a V = . D.

3 2

6

a V = .

Câu 9. Trên mặt phẳng Oxy , cho các điểm như hình bên dưới. Điểm biểu diễn số phức 3 2 z i = −+ là

A. điểm M . B. điểm Q . C. điểm N . D. điểm P .

Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) ( ) log 18 log 2 a a + bằng

A. ( ) 2 log 6a . B. ( ) log 20a . C. 2log(6 ) a . D. ( ) log 36a .

Câu 11. Cho hàm số ( ) 2 3 , , , y ax bx cx d a b c d = + + +  có đồ thị như hình vẽ. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là

A. ( ) 0; 4 − . B. ( ) 0; 2 − . C. ( ) 1;0 − . D. ( ) 2;0 .

Câu 12. Trên khoảng ( ) 0;+, đạo hàm của hàm số 6 log y x = là

A. 1 ln6 y x = . B. 1 6ln y x = . C. ln6 y x = . D. 1 y x = .

Câu 13. Trong không gian , Oxyz góc giữa hai mặt phẳng ( ) Oxy và ( ) Oxz bằng

A. 45 . B. 60 . C. 90 . D. 30 .

Câu 14. Cho số phức 2 6 z i = −+ , phần thực của số phức 1

z bằng

A. 1 20 −. B. 1

20 . C. 3

20 −. D. 3

20 .

Câu 15. Cho hình nón có thể tích bằng 4 và bán kính bằng 2. Độ dài đường cao của hình nón đã

3/7 - Mã đề 391

cho bằng A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 16. Một mặt cầu có bán kính R thì có thể tích là

A. 3 4 V R  = . B.

3 4

3

R V  = . C.

2 4

3

R V  = . D.

3 2

3

R V  = .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )

2 2 2 : 2 2 7 0 S x y z y z + + − + − = . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

A. 7 . B. 9. C. 15 . D. 3. Câu 18. Cần chọn 2 học sinh từ một nhóm 10 học sinh. Khi đó số cách chọn là: A. 2. B. 20 . C. 90. D. 45. Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 5;+. B. ( ) 5;10 . C. ( ) 1;8 . D. ( ) 1;10 .

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  có phương trình tham số

1

2 2 , . 3

x t y t t z t

= +   = −   = + 

Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?

A. ( ) 3; 2; 5 Q − − . B. ( ) 3; 2; 5 P − − − . C. ( ) 1;2;3 M . D. ( ) 1; 2;1 N − .

Câu 21. Cho hàm số ( ) 2 sin f x x x = − . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )

2 cos f x dx x x C = + +  . B. ( )

2 cos f x dx x x C = − +  .

C. ( ) 2 cos f x dx x C = − +  . D. ( ) 2 cos f x dx x C = + +  .

Câu 22. Cho ln . ( ) xdx F x C = +  . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 1 '( ) F x x = . B. 1 '( ) F x C x = + . C. '( ) ln F x x = . D. '( ) ln 1 F x x = + .

Câu 23. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

A. 1 −. B. 2 −. C. 3. D. 0.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo