Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 3 trường THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 3 trường THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2023 lần 3 trường THPT Bạch Đằng, tỉnh Quảng Ninh; đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 3 trường THPT Bạch Đằng – Quảng Ninh : + Tổ Toán trường THPT Bạch Đằng có 9 giáo viên, mọi tài liệu của kì thi thử TN THPT được bảo quản trong tủ sắt. Hỏi cần phải có bao nhiêu ổ khóa cho tủ sắt đó, mỗi ổ khóa cần bao nhiêu chìa khóa và chia số chìa khóa cho các thành viên trong tổ sao cho đảm bảo nguyên tắc: tủ chỉ được mở khi có ít nhất 2 3 số thành viên? + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A B 4 2 4 2 6 4 và đường thẳng 5 1 x d y z t. Gọi M là điểm di động thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho AMB = 90° và N là điểm di động thuộc d. Tìm giá trị nhỏ nhất của MN? + Có 3 bó hoa. Bó thứ nhất có 8 hoa hồng, bó thứ hai có 7 bông hoa ly, bó thứ ba có 6 bông hoa huệ. Chọn ngẫu nhiên 7 hoa từ ba bó hoa trên để cắm vào lọ hoa, tính xác suất để trong 7 hoa được chọn có số hoa hồng bằng số hoa ly. Cho hình nón có chiều cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm. Tính diện tích S của thiết diện đó.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 106

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT BẠCH ĐẰNG

Mã đề thi: 106

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2023

LẦN 3 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm 6 trang)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Đồ thị hàm số 1 1 x y x − = + cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là

A. ( ) 0; 1 − . B. ( ) 1;1 . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;0 .

Câu 2: Cho mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) ; S O R theo một đường tròn bán kính r . Gọi d là khoảng cách

từ O đến ( ) P . Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A. 2 2 2 R d r = + . B. R r = . C. 2 2 2 r R d = + . D. 2 2 2 d R r = + .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua ( ) 1;1;0 M − và vuông góc với

mặt phẳng ( ): 4 2 0 Q x y z − −− = ?

A.

2

5 4

1

x t

y t

z t

= −+   = −   = − 

. B.

1 1 4 x t y t z t

= +   = −   = − 

. C.

1 4 1

x t y t z

= −   = −+   = − 

. D.

1 1 4 x t y t z t

= −−   = −   = 

.

Câu 4: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác đều, 2 AB = , SA vuông góc với đáy và 3 SA = . Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 2 . B. 6 . C. 3 . D. 4 .

Câu 5: Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 7 3 log a bằng

A. 3 7 log a + . B. 3 1 log 7 a . C. 3 7log a . D. 3 7 log 3 a .

Câu 6: Tổ Toán trường THPT Bạch Đằng có 9 giáo viên, mọi tài liệu của kì thi thử TN THPT được bảo quản trong tủ sắt. Hỏi cần phải có bao nhiêu ổ khóa cho tủ sắt đó, mỗi ổ khóa cần bao nhiêu chìa khóa và chia số chìa khóa cho các thành viên trong tổ sao cho đảm bảo nguyên tắc: tủ chỉ được mở khi có ít nhất

2 3 số thành viên?

A. 126. B. 4 9 A . C. 504. D. 60.

Câu 7: Nghiệm của phương trình 3 2 4 x−= thuộc tập nào dưới đây?

A. ( ) 8;+∞. B. ( ) 0;5 . C. [ ] 5;8 . D. ( ] ;0 −∞ .

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 8 x−> là:

A. 1 ; 2   +∞    

B. ( ) ;2 −∞ C. 1 ; 2   −∞    

D. ( ) 2;+∞

Câu 9: Cho hình chóp . .S ABCD . có đáy ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và 3 3 a SA = . Góc giữa mặt phẳng ( ) SBC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 30 .

Trang 2/6 - Mã đề thi 106

Câu 10: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x + = − là đường thẳng có phương trình:

A. 2 x = . B. 2 y = . C. 3 y = −. D. 1 x = .

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Phương trình ( ) 2 1 0 f x −= có tất cả bao nhiêu

nghiệm?

A. 2 B. 3 C. 4 D. Vô nghiệm

Câu 12: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 5 4 z i − + = là một

đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là.

A. ( ) 2; 5 − . B. ( ) 2;5 − . C. ( ) 5; 2 − . D. ( ) 5;2 − .

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( )( ) 2 2 1 f x x x ′ = − − với mọi x∈. Hàm số đã cho đồng

biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;+∞. B. ( ) ;1 −∞ . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 2;+∞.

Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 4 3 1 4 y x 2x mx = − − có ba điểm cực trị?

A. 33. B. 31. C. 30. D. 32.

Câu 15: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin 4 f x x x = −

A. cos x C − + B. 2 cos 2 x x C − + C. 2 cos 2 x x C + + D. 2 cos 2 x x C − − +

Câu 16: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( ) Oxz và ( ) Oyz bằng

A. 90. B. 45. C. 60. D. 30.

Câu 17: Cho

3 5

1 3 2 ( ) 2; ( ) 3. f x dx f x dx = = ∫ ∫ Tính

5

1 ( ) . I f x dx = ∫

A. 7. I = B. 3. I = C. 6. I = D. 4. I =

Câu 18: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu tâm ( ) 1; 2;3 I − có đường kính bằng 6 có phương trình là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9 x y z + + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9 x y z − + + + − = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 36 x y z + + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 36 x y z − + + + − = .

Câu 19: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 3 2 6 0 x y z α − − − = . Vecto nào

không phải là vecto pháp tuyến của ( ) α ?

A. ( ) 3 2;6;4 n = −  . B. ( ) 2 1;3;2 n =  . C. ( ) 1 1;3;2 n = −  . D. ( ) 1; 3; 2 n = − −  .

Câu 20: Nếu

2

1 ( ) 2 f x dx = − ∫ và

3

1 ( ) 1 f x dx = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo