Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Sóc Trăng
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Sóc Trăng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng (mã đề 234); kỳ thi được diễn ra vào ngày … tháng 05 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GD&ĐT Sóc Trăng : + Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O O bán kính đáy bằng a, AB là một dây cung của đường tròn O sao cho tam giác O AB là tam giác đều và mặt phẳng O AB tạo với mặt phẳng chứa đường tròn O một góc 60. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng O AB bằng? + Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2 z z m 2 5 0 (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm 1 z 2 z thỏa mãn 2 21 2 1 2z z 40. Tính tổng các phần tử của tập S. + Ba bạn An, Bình, Chi lần lượt viết ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc tập hợp M 1 2 3 4 5 6 7 8 9. Xác suất để ba số được viết ra có tổng là một số chẵn bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 234

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH SÓC TRĂNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề kiểm tra có 06 trang, gồm 50 câu, bắt đầu từ câu 1 đến câu 50) Mã đề 234

Họ và tên thí sinh: ………………………………………………….…………………………………….. Số báo danh: ……………………………………………………………………………………………… Câu 1: Đạo hàm của hàm số 10x y  là

A. ' 10 . x y x  B. 1 ' 10 . x y x   C. ' 10 .ln10. x y  D. ' 10 . x y 

Câu 2: Nếu 

3

1

d 4 f x x   thì 

3

1

2 3 d f x x       bằng

A. 5. B. 2. C. 1. D. 2.  Câu 3: Số phức liên hợp của 1 2 z i  là A. 1 2 .i  B. 1 2 .i  C. 1 2 .i  D. 1 2 .i  Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có , AB a  2 , AD a  3 . AA a  Thể tích V của khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D là A. 3 2 . V a  B. 3. V a  C. 3 6 . V a  D. 3 3 . V a  Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình sau?

A. 3 2 2 6 3 1. y x x x     B. 3 2 2 6 3 1. y x x x    

C. 4 2 1 2 1. 4 y x x    D. 4 2 1 2 1. 4 y x x   

Câu 6: Cho   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x    và trục hoành. Quay hình

phẳng   H quanh trục hoành ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng

A. 81 . 10

 B. 81. 10 C. 9. 2 D. 9 . 2

Câu 7: Trong không gian , Oxyz cho điểm   3; 1; 2 . A Điểm đối xứng với A qua O có tọa độ là

A.   3; 2; 1 . B.   2; 1; 3 . C.   3; 1; 2 .    D.   2; 1; 3 .   

Câu 8: Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2, SA vuông góc với đáy và 3 SA  (tham khảo hình vẽ). Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 4. B. 6. C. 3. D. 12.

C

A

B

D

S

Trang 2/6 – Mã đề 234

Câu 9: Cho hình nón có đường kính đáy 8 d  cm và độ dài đường sinh 5 l  m. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 2000 2 cm . B. 4000 2 cm . C. 40 2 cm . D. 20 2 cm .

Câu 10: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 2. x  B. 2. y  C. 3. x  D. 3. y 

Câu 11: Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong như hình bên.

Phương trình   2 2 0 f x f x        có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 12: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có , AB a  3 A A a  (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa A B  và mặt phẳng   ABCD bằng

A. 60 . B. 30 . C. 45 . D. 90 . Câu 13: Với a là số thực dương tuỳ ý,   log 4 log3 a  bằng

A. 2 log12 . a B. log7 .a C.   log 4 3 . a  D. log12 .a

Câu 14: Nếu 

2

1

d 3 f x x

  thì 

1

2

d f x x

 bằng

A. 3. B. 1.  C. 3.  D. 2. Câu 15: Cho hàm số  sin . x f x e x   Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 

1 d cos . x f x x xe x C      B. d cos . x f x x e x C    

C. 

1 d cos . x f x x xe x C      D. d cos . x f x x e x C    

Câu 16: Cho a là số thực dương và 4 3. P a  Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

3 4. P a  B.

1 4. P a  C.

4 3. P a  D.

1 3. P a 

Câu 17: Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 2 1 : 0 2 3 3 x y z d       có một vectơ chỉ phương là

A.   3 2; 3; 3 . u 



B.   2 1; 2; 1 . u   

C.   4 3; 3; 2 . u  

D.   1 1; 2; 1 . u   

C'

D' A'

C

A

B

D

B'

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo