Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2023 lần 2 trường THPT chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi (mã đề 101). Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A 0 2 1 B 1 2 3 và mặt phẳng P x y 2 1 0. Đường thẳng d đi qua điểm A, song song với mặt phẳng P sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất có một vectơ chỉ phương là u a b 1. Khi đó a b 2 bằng? + Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng P x y z Q x y z 2 2 1 0 và các điểm A B 1 1 2 3. Gọi S là mặt cầu bất kỳ qua A và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng P Q. Gọi I là tâm của mặt cầu S. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng BI thuộc khoảng nào dưới đây? + Gọi M N lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z có phần thực không âm và số phức w thỏa mãn 2 2 4 z w w i 4 2. Giá trị nhỏ nhất của khoảng cách MN bằng a b với a a b b tối giản. Khi đó a b 2 bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 LẦN 2

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)

Đề thi gồm 50 câu, từ câu 1 đến câu 50

Họ và tên:..................................................................Số báo danh:...........................Lớp……………….

Câu 1. Cho hình nón có đường kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 3. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng A. 10. B. 4. C. 3. D. 6.

Câu 2. Giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

3

x y x

   là

A.   2;3 M  . B.   3;1 M . C.   3; 2 M  . D.   1;3 M .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 2 3 3 15 S x y z       . Bán kính của

 S là

A. 15 R  . B. 225 R  . C. 15 R  . D. 22 R  . Câu 4. Số phức liên hợp của số phức 1 z  là A. 1. B. 1 . C. i. D. i. Câu 5. Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. 2 y  . B. 1 y . C. 1 x . D. 2 x  . Câu 6. Đạo hàm của hàm số cot y x  trên tập xác định của nó là

A.

2 1 sin y x 

. B.

2 1 sin y x  . C.

2 1 cot y x  . D.

2 cot y x  .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 3 : 2 2 x z d y     ?

A.   1; 3;0 H  . B.   1;0; 3 N  . C.   2; 2;1 G  . D.   2;1; 2 M  .

Câu 8. Cho cấp số nhân   n u với 1 2 u  và 4 54 u  . Công bội của cấp số nhân này bằng

A. 52

3 . B. 3 . C. 52

3  . D. 3.

Câu 9. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 1 0 P x y   có một vectơ pháp tuyến là

A.   1; 1; 1 n   

. B.   1; 1;0 n  

. C.   1; 1;0 n  

. D.   2; 2; 2 n   

.

Câu 10. Một hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 36. Biết hai kích thước của nó bằng 2 và 6. Kích thước còn lại của hình hộp chữ nhật đã cho bằng

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ 101

Mã đề 101 Trang 2/7

A. 3. B. 6. C. 2. D. 1. Câu 11. Trong không gian Oxyz , góc giữa trục Ox và mặt phẳng   Oxy bằng

A. 0 45 . B. 0 180 . C. 0 90 . D. 00 .

Câu 12. Cho khối chóp . S ABC có SA vuông góc với đáy, 3 SA , 3 AB , 4 CB  và  0 30 ABC  .

Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 9. B. 1. C. 6. D. 3. Câu 13. Trên mặt phẳng toạ độ, điểm   1;3 M  là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số

sau? A. 1 3 z i  . B. 1 3 z i  . C. 3 z i . D. 10 z  .

Câu 14. Phần ảo của số phức    3 2 2 6 i i   bằng

A. 22 . B. 6 22i  . C. 22i . D. 6 . Câu 15. Cho hai mặt phẳng  P ,  Q song song nhau và cùng tiếp xúc với mặt cầu   ; S O R . Gọi

d là khoảng cách từ O đến  P và d là khoảng cách giữa  P và  Q . Khẳng định nào sau đây

đúng?

A. 2 d d   . B. 1 4 d d  . C. 2 d d  . D. d d  .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình   0,5 log 1 2 x   là

A.   1; 0,75  . B.   ; 0,75  . C.   0,75;  . D.   1; 0,75  .

Câu 17. Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   1; 4  . Nếu 

4

1

2 f x

  thì 

1

4

2 f x

 bằng

A. 4 . B. 4 . C. 2 . D. 2 . Câu 18. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên?

A.

3 2 1 x y x

  . B.

4 2 4 y x x   . C.

3 3 y x x   . D.

3 3 y x x   .

Câu 19. Trên khoảng   0;, đạo hàm của hàm số log y x   là

A. 1 .ln y x   . B. 1 ln y   . C. ln

x y   . D. ln y x

  .

Câu 20. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo