
Mã đề 101 Trang 1/7
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 LẦN 2
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
Đề thi gồm 50 câu, từ câu 1 đến câu 50
Họ và tên:..................................................................Số báo danh:...........................Lớp……………….
Câu 1. Cho hình nón có đường kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 3. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng A. 10. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 2. Giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2
3
x y x
là
A. 2;3 M . B. 3;1 M . C. 3; 2 M . D. 1;3 M .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 2 3 3 15 S x y z . Bán kính của
S là
A. 15 R . B. 225 R . C. 15 R . D. 22 R . Câu 4. Số phức liên hợp của số phức 1 z là A. 1. B. 1 . C. i. D. i. Câu 5. Cho hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. 2 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 2 x . Câu 6. Đạo hàm của hàm số cot y x trên tập xác định của nó là
A.
2 1 sin y x
. B.
2 1 sin y x . C.
2 1 cot y x . D.
2 cot y x .
Câu 7. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 3 : 2 2 x z d y ?
A. 1; 3;0 H . B. 1;0; 3 N . C. 2; 2;1 G . D. 2;1; 2 M .
Câu 8. Cho cấp số nhân n u với 1 2 u và 4 54 u . Công bội của cấp số nhân này bằng
A. 52
3 . B. 3 . C. 52
3 . D. 3.
Câu 9. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 1 0 P x y có một vectơ pháp tuyến là
A. 1; 1; 1 n
. B. 1; 1;0 n
. C. 1; 1;0 n
. D. 2; 2; 2 n
.
Câu 10. Một hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 36. Biết hai kích thước của nó bằng 2 và 6. Kích thước còn lại của hình hộp chữ nhật đã cho bằng
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ 101
Mã đề 101 Trang 2/7
A. 3. B. 6. C. 2. D. 1. Câu 11. Trong không gian Oxyz , góc giữa trục Ox và mặt phẳng Oxy bằng
A. 0 45 . B. 0 180 . C. 0 90 . D. 00 .
Câu 12. Cho khối chóp . S ABC có SA vuông góc với đáy, 3 SA , 3 AB , 4 CB và 0 30 ABC .
Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 9. B. 1. C. 6. D. 3. Câu 13. Trên mặt phẳng toạ độ, điểm 1;3 M là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số
sau? A. 1 3 z i . B. 1 3 z i . C. 3 z i . D. 10 z .
Câu 14. Phần ảo của số phức 3 2 2 6 i i bằng
A. 22 . B. 6 22i . C. 22i . D. 6 . Câu 15. Cho hai mặt phẳng P , Q song song nhau và cùng tiếp xúc với mặt cầu ; S O R . Gọi
d là khoảng cách từ O đến P và d là khoảng cách giữa P và Q . Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. 2 d d . B. 1 4 d d . C. 2 d d . D. d d .
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 0,5 log 1 2 x là
A. 1; 0,75 . B. ; 0,75 . C. 0,75; . D. 1; 0,75 .
Câu 17. Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 1; 4 . Nếu
4
1
2 f x
thì
1
4
2 f x
bằng
A. 4 . B. 4 . C. 2 . D. 2 . Câu 18. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên?
A.
3 2 1 x y x
. B.
4 2 4 y x x . C.
3 3 y x x . D.
3 3 y x x .
Câu 19. Trên khoảng 0;, đạo hàm của hàm số log y x là
A. 1 .ln y x . B. 1 ln y . C. ln
x y . D. ln y x
.
Câu 20. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.