Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 sở GDĐT Bắc Giang
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2023 môn Toán lần 2 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124; kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 23 tháng 05 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Trong một hòm phiếu có 10 lá phiếu ghi các số tự nhiên từ 1 đến 10 (mỗi lá ghi một số, không có hai lá phiếu nào được ghi cùng một số). Rút ngẫu nhiên cùng lúc hai lá phiếu. Tính xác suất để hiệu hai số ghi trên hai lá phiếu rút được là một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5. + Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn các điều kiện f (0 0) 2 3 x f x xf x x 1 x. Khi đó diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y fx trục hoành và đường thẳng x = 3 xấp xỉ giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây? + Cho hình nón có đỉnh S bán kính đáy bằng a 3. Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón, cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác vuông cân SAB. Biết khoảng cách giữa AB và trục của hình nón bằng a. Tính thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho theo a.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

LẦN 2 NĂM 2023

BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 101

Họ, tên thí sinh:................................................................... Số báo danh:........................................................................

Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 3 0 P x y z + − + = có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 3 1;2; 3 n = − − 

. B. ( ) 1 1; 2;3 n = − 

. C. ( ) 4 1;2;3 n = 

. D. ( ) 2 1;2; 3 n = − 

.

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x có ( ) ( ) 2 2 1 f x x x ′ = − với x ∀∈. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng

nào dưới đây?

A. ( ) 1;1 − . B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) ;1 −∞ . D. ( ) 1; −+∞.

Câu 3: Cho số phức 2 3 z i = + , tổng phần thực và phần ảo của số phức 2z bằng A. 5 −. B. 12. C. 7 . D. 6 .

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 25 x+ ≤ là

A. [ ) 0;+∞. B. ( ] ;0 −∞ . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 0;+∞.

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu

2 2 2 ( ): 2 4 1 0 S x y z x y + + − + + = và đường thẳng 2 : 1 2

x t d y t z t

=   = +  = − 

. Số điểm chung của đường thẳng d và mặt cầu ( ) S là

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 6: Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 3 2 y x x = − + và trục hoành. Thể tích của

khối tròn xoay sinh ra khi quay hình ( ) H quanh trục hoành bằng

A. 6 π . B. 1 6 . C. 1 30 . D. 30 π .

Câu 7: Gọi T là tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2

5 5 1 log 5log 6 0 − + = x x . Tính T .

A. 6 T = . B. 150 T = . C. 5 T = . D. 100 T = .

Câu 8: Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số 3 log 2023 y x  là

A. 1 ln3 y x ′ = . B. 1 y x ′ = . C. 1 2023 y x ′ = . D. 1 2023 ln3 y x ′ = .

Câu 9: Trong hình vẽ bên dưới, điểm M biểu diễn số phức z . Số phức z là

A. 2 i + . B. 1 2i + . C. 2 i −. D. 1 2i − .

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và ( )

1

5 d 10 f x x = ∫ , ( )

5

3 d 1 f x x = ∫ . Khi đó ( )

3

1 d f x x ∫ bằng

A. 11. B. 9. C. 10. D. 9 −.

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ln 2 0 x − > là

A. ( ) 3;+∞. B. ( ) 2;3 . C. ( ) ;3 −∞ . D. ( ) 12;+∞.

Câu 12: Đồ thị hàm số 2 4 1 x y x + = − có các tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là các đường thẳng

A. 1 x = − và 2 y = . B. 1 x = − và 2 y = −. C. 1 x = và 1 y = . D. 1 x = và 2 y = .

Câu 13: Cho hàm số ( ) 4 2 , , = + + ∈ y ax bx c a b c  có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Tọa độ

giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

A. ( ) 2;0 − . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 0; 1 − . D. ( ) 0; 2 − .

Câu 14: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng 2a . Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp các hình vuông ABCD và A B C D ′ ′ ′ ′ . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 2 S a π = . B. 2 2 2 S a π = . C.

2 4 3 S a π = . D. 2 4 2 S a π = .

Câu 15: Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số

1 3 y x  là

A.

1 3 3 y x ′ = . B.

1 3 1 3 y x ′ = . C.

1 2 1 3 y x ′ = . D. 2 3

1

3 y x ′ = .

Câu 16: Số các tổ hợp chập 2 của 12 phần tử bằng A. 24 . B. 132. C. 12. D. 66 .

Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) nu có 2 3 3, 6 u u = = . Giá trị của 1u bằng

A. 1. B. 3 2 . C. 2 . D. 0 .

Câu 18: Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng

A. 3 3a . B. 3 9a . C. 3 a . D. 3 27a .

Câu 19: Nếu ( )

3

1 d 2 f x x = ∫ thì ( )

3

1 3 2 d f x x x   +   ∫ bằng

A. 8. B. 22 . C. 14. D. 10.

Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :

1

2 2 .

3

x t

y t

z t

= +  = −  = + 

Điểm nào dưới đây thuộc ? d

A. ( ) 1;2; 1 M − − . B. ( ) 1; 2; 3 N −− − . C. ( ) 1; 2;1 Q − . D. ( ) 1;2;3 P .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo