
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5 D A D A A B B D A C C A B D C B A C B A D D C C D 2 6
2 7
2 8
2 9
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0
4 1
4 2
4 3
4 4
4 5
4 6
4 7
4 8
4 9
5 0 B B B C C D C D D C C A B B C B D B A B D C A C D
Câu 1: Trong không gian , cho mặt cầu . Tìm tọa độ tâm Oxyz 2 2 2 : 1 2 3 9 S x y z I
và bán kính của mặt cầu . R S
A. . B. . C. . D. . 1;2; 3 , 3 I R 1; 2;3 , 9 I R 1;2;3 , 9 I R 1; 2;3 , 3 I R
Lời giải
Chọn D
Mặt cầu có tâm . S 1; 2;3 , 3 I R
Câu 2: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 3 2 3 1 y x x
A. . B. . C. . D. . 2 1 3 0
Lời giải
Chọn A
Ta có . 2 3 6 y x x
2 0 0 3 6 0 2
x y x x x
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số có hai điểm cực trị.
Câu 3: Cho các số phức . Số phức bằng 1 2 2 3 ; 5 6 z i z i 1 2 2 3 z z
A. . B. . C. . D. . 11 12i 19 24i 11 12i 11 24i
Lời giải
Chọn D
Ta có . 1 2 2 3 2 2 3 3 5 6 11 24 z z i i i
Câu 4: Số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số thuộc tập { } 1;2;3;4;5;6;8 A =
là
A. . B. . C. . D. . 5 7 A 5 8A 5 8 C 5 7 C
Lời giải
Chọn A
Câu 5: Cho và . Khẳng định nào sau đây đúng? ( ) cos d 2 x F x x =ò 0 1 F
A. . B. . C. . D. . 2;4 F 0;1 F 3;5 F 1;2 F
Lời giải
Chọn A
.
0 0 0 0 cos d 1 2sin 1 3 2 2 x x F F F F x
Câu 6: Cho hàm số liên tục trên , có bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm phương trình ( ) y f x =
là ( ) 2 f x =-
A. . B. . C. . D. . 0 3 1 2 Lời giải
Chọn B
Câu 7: Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng là Oxyz 2;3; 1 A Oyz
A. . B. . C. . D. . 2;3;0 P 0;3; 1 M 2;0;0 Q 0;3;1 N
Lời giải
Chọn B
Câu 8: Trong không gian , cho điểm . Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc Oxyz 1;2; 5 A , , M N P
của
lên các trục . Phương trình mặt phẳng là A , , Ox Oy Oz MNP
A. . B. . C. . D. . 1 2 5 y z x 0 1 2 5 x y z 1 0 2 5 y z x 1 2 5 y z x
Lời giải
Chọn D + là hình chiếu vuông góc của trên trục . M A Ox 1;0;0 M
là hình chiếu vuông góc của trên trục . N A Oy 0;2;0 N
là hình chiếu vuông góc của trên trục . P A Oz 0;0; 5 P
+ Phương trình mặt phẳng là . MNP 1 1 2 5 x y z
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.