Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Hai Bà Trưng, tỉnh Thừa Thiên Huế (mã đề 132). Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Hai Bà Trưng – TT Huế : + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 1 2 1 1 x y z. Hai điểm M N thay đổi, lần lượt nằm trên các mặt phẳng P x 2 0 Q z 2 0 sao cho trung điểm K của đoạn thẳng MN luôn thuộc đường thẳng. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN thuộc khoảng nào dưới đây? + Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục, nhận giá trị dương trên 0 f 1 1 và thỏa mãn 3 3 4 x f x f x x f x x 2 2 0. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x trục hoành và hai đường thẳng x x 1 4. + Cho khối nón N có đỉnh S tâm đường tròn đáy là O góc ở đỉnh bằng 120. Một mặt phẳng P đi qua S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác vuông SAB. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO bằng 4. Tính thể tích V của khối nón N.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM 2023

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :........................................................... Số báo danh : ............................. Câu 1. Cho khối chóp có diện tích đáy 3 B  và chiều cao 4 h  . Tính thể tích của khối chóp đã cho. A. 4 . B. 12. C. 6 . D. 36.

Câu 2. Trên khoảng   0;, tính đạo hàm của hàm số

5 3 y x  .

A.

2 3 3 5  y x . B.

8 3 3 8  y x . C.

2 3 5 3

  y x . D.

2 3 5 3  y x .

Câu 3. Nếu 

2

1

d 5 f x x   và 

3

2

d 2 f x x   thì 

3

1

d f x x  bằng

A. 7 . B. 3. C. 7 . D. 10  . Câu 4. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông tại B , 3 AB a  , BC a  và

2 3 AA a  (tham khảo hình vẽ).

Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho. A. 3 3a . B. 3 6a . C. 3 a . D. 3 3 3 a . Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý,   3 log 3a bằng

A. 3 3 log a  . B. 3 1 log a  . C. 3 3log a. D. 3 1 log a  . Câu 6. Tìm số phức liên hợp của số phức 6 7 z i   . A. 7 6 z i   . B. 6 7 z i   . C. 6 7 z i  . D. 6 7 z i  . Câu 7. Cho hình trụ có chiều cao bằng 5 và đường kính đáy bằng 8 . Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho. A. 20. B. 80. C. 160 . D. 40.

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 3 : 3 1 2 x y z d       . Điểm nào sau đây không thuộc

đường thẳng d ? A.   1; 2; 1 M   . B.   2; 1; 3 N  . C.   5; 2; 1 P   . D.   1;0; 5 Q   .

Câu 9. Cho cấp số cộng   n u với 1 1 u  và 2 4 u  . Tìm công sai của cấp số cộng đã cho. A. 3 . B. 3. C. 5. D. 4 . Câu 10. Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm  f x  như sau:

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 . B. 5. C. 3. D. 4 . Câu 11. Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng   Oyz ? A. 0 x  . B. 0 z  . C. 0 y  . D. 0 y z   .

B

A C 

B

A C

Mã đề 132

Trang 2/6 - Mã đề 132

Câu 12. Với n là số nguyên dương bất kì, 5 n  , công thức nào dưới đây đúng?

A.  

5 ! 5! 5 ! n

n A n   . B.  

5 !

5 ! n

n A n   . C.  

5 5!

5 ! n A n   . D.   5 5 !

! n

n A n

  .

Câu 13. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

  

là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

A. 2 x  . B. 2 x . C. 2 y . D. 2 y  .

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình  2 1 0 f x  là

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3. Câu 15. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?

A. 1 1 2 z i  . B. 2 1 2 z i  . C. 4 2 z i  . D. 3 2 z i .

Câu 16. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 3 2 2 1 y x x   . B. 4 2 2 3 y x x   . C. 1 1 x y x

  . D. 4 2 2 1. y x x   

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 2 0 P x y z    . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của  P ?

A.   4 2;1; 2 n   

. B.   2 2; 3; 2 n    

. C.   3 3;1; 2 n   

. D.   1 2; 3;1 n   

.

Câu 18. Viết công thức tính thể tích V của khối cầu có bán kính R.

A. 3 4 3 V R   . B. 3 1 3 V R   . C. 3 4 V R   . D. 3 V R   .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 2 7 0 S x y z y z       . Tính bán kính của mặt cầu đã cho. A. 15 . B. 9. C. 3. D. 7 . Câu 20. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 2 8 x . A.   5;. B.   ;5  . C.   4;. D.   ;4  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo