Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2022 - 2023 cụm Yên Phong - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2022 - 2023 cụm Yên Phong - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 cụm Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án trắc nghiệm. Trích dẫn Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2022 – 2023 cụm Yên Phong – Bắc Ninh : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A B 4 2 4 264 và đường thẳng 5 1 x d y z t. Gọi M là điểm di động thuộc mặt phẳng Oxy sao cho AMB 90 và N là điểm di động luôn cách d một khoảng là 1 đơn vị và cách mặt phẳng Oxy một khoảng không quá 3 đơn vị. Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của MN bằng? + Trên tập hợp các số phức, phương trình 2 z a za 2 2 30 (a là tham số thực) có 2 nghiệm 1 z 2 z. Gọi M N là điểm biểu diễn của 1 z 2 z trên mặt phẳng tọa độ. Biết rằng có 2 giá trị 1 2 a a của tham số a để tam giác OMN có một góc bằng 120. Tổng 1 2 a a bằng? + Biết a b (trong đó a b là phân số tối giản và b) là giá trị của tham số m để hàm số 2 2 32 2 23 1 3 3 y x mx m x có 2 điểm cực trị 1 x 2 x sao cho xx 12 1 2 2 1. Giá trị biểu thức Ta b 2 là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

CỤM YÊN PHONG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 6 trang)

Thời gian: 90 phút

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101 Câu 1. Cho một cấp số cộng có số hạng đầu 1 3 u  và công sai 4 d  . Số hạng 5 u của cấp số cộng này bằng

A. 15 . B. 13 . C. 16 . D. 19 .

Câu 2. Cho hàm số  f x liên tục trên . Nếu  

3

1 2 1 3 f x dx    thì 

5

1 f x dx  bằng

A. 3 . B. 3 2 . C. 1. D. 6.

Câu 3. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 24. B. 30. C. 36. D. 12. Câu 4. Cho hai số phức 1 3 7 z i   và 2 2 3 z i   . Số phức 1 2 z z z   là

A. 1 10 z i   . B. 3 10 z i   . C. 3 3 z i   . D. 5 4 z i   .

Câu 5. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm     

2 3 1 1 2 f x x x x x      . Hàm số  y f x  đồng biến

trên khoảng nào dưới đây? A.   ; 1  . B.   0;1 . C.   1;0  . D.   1;.

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : ( 1) ( 2) ( 3) 25 S x y z       và mặt phẳng ( ) : 2 2 3 0 P x y z     . Mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo đường tròn có bán kính bằng

A. 3 . B. 4 . C. 21 . D. 5. Câu 7. Từ một hộp chứa 19 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 19 , chọn ngẫu nhiên hai thẻ. Xác suất để hai thẻ chọn được cùng tính chẵn lẻ là

A. 10 19 . B. 4 19 . C. 5 19 . D. 9 19 .

Câu 8. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 1 1 x y x    . B. 3 3 1 y x x   . C. 3 2 3 1 y x x   . D. 1 1 x y x    .

Câu 9. Biết hàm số  y f x  liên tục trên đoạn 1;5       , nếu  

0 5

1 0 d 10, d 7 f x x f t t

     thì



5

1 d f x x

 bằng

A. 3 . B. 3 . C. 17 . D. 17  .

Câu 10. Cho hàm số 3 1 x y x    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x  và tiệm cận ngang là 1 y .

Trang 2/6 - Mã đề 101

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x  và tiệm cận ngang là 3 y  . C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x  và tiệm cận ngang là 1 y  . D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3 x  và tiệm cận ngang là 1 y  . Câu 11. Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện

(2 ) 2 zi i    là

A. 2 2 ( 2) ( 1) 4 x y     . B. 2 2 ( 1) ( 1) 9 x y     .

C. 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y     . D. 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y     . Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên các khoảng nào sau đây? A. (1;2). B. (0; ) . C. (0;3). D. ( 1;3)  .

Câu 13. Trong không gian Oxy , cho mặt phẳng : 2 2 1 0 P x y z     và mặt phẳng

: 2 2 4 0 Q x y z     . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đã cho bằng.

A. 1. B. 1 3 C. 3. D. 1 5 .

Câu 14. Trên khoảng   0;, đạo hàm của hàm số

3 log y x  là

A. 2

ln 3 y x  . B. 2 ln 3 y x  . C. ln 3 y x  . D. 1

3 y x  .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho   2;4; 1 . u  

Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A. 2 4 . u i j k       

B. 2 2 2 2 4 1 . u    

C. 2 4 . u i j k       

D. 2 4 1. u    

Câu 16. Cho phương trình   2 2 2 log log 8 3 0 x x    . Khi đặt 2 log t x  , phương trình đã cho trở thành

phương trình nào dưới đây ? A. 2 8 2 3 0 t t    B. 2 4 0 t t   C. 2 4 3 0 t t   D. 2 8 2 6 0 t t   

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 4

x là

A.   0;. B.   4;  . C.   ; 4  . D.   ;0  .

Câu 18. Tập xác định D của hàm số   2 2 log 2 3 y x x    là

A.   1 3;          . B.     ; 1 3;   . C. 1;3       . D.   1;3  .

Câu 19. Trong không gianOxyz , đường thẳng đi qua điểm   1; 2;3 M  và nhận véctơ   2;4; 3 u   

làm

véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là

A. 1 2 3 2 4 3 x y z      . B. 1 2 3 2 4 3 x y z      .

C. 2 4 3 1 2 3 x y z       . D. 2 4 3 1 2 3 x y z    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo