
1/5 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
CỤM TRƯỜNG THPT HOÀN KIẾM – HAI BÀ TRƯNG
(Đề kiểm tra có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Mã đề thi 101
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ của vectơ đơn vị trên trục Oy là
A. 0;0;1 . B. 1;0;1 . C. 1;0;0 . D. 0;1;0 .
Câu 2. Họ các nguyên hàm của hàm số 5x f x là
A. 5 ln5 . x C B. 5 . ln5
x
C C. 1.5 . 5
x C D. 5 . x C
Câu 3. Cho ; ' z a bi z c di với , , , . a b c d Phần thực của số phức . ' z z là
A. . bd B. . ac bd C. . ac D. . ac bd Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , y x trục Ox và đường thẳng 2 x bằng
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 5. Ba số , , a b c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Biết 12 a b c thì giá trị của b bằng
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 6. Hàm số 3 2 3 3 y x x x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
2 2 2 2 4z 2 0. x y z y Mặt cầu S có bán kính bằng
A. 7. B. 6. C. 3. D. 7.
Câu 8. Hình nón có chiều cao bằng đường kính đáy bằng 10cm thì độ dài đường sinh của hình nón bằng
A. 5 5 . cm B. 15 . cm C. 5 6 . cm D. 5 . cm
Câu 9. Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như trong hình vẽ sau
Số nghiệm của phương trình 1 f x là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
2/5 - Mã đề 101
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu đường kính AB với 1;2; 3 ; 5;0;1 A B có tọa độ tâm là
A. 3; 1;2 . B. 2;1; 1 . C. 4;2; 2 . D. 6; 2;4 .
Câu 11. Số các số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau là A. 19. B. 90. C. 18. D. 81.
Câu 12. Hàm số 4 y x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. 2;0 . B. 1;1 . C. ; 2 . D. 1; .
Câu 13. Mô đun của số phức 3 4 z i bằng A. 4. B. 3 C. 5. D. 25.
Câu 14. Biết 1 1
0 0 d 3; d 5 f x g x x f x g x x thì 1
0 d f x x bằng
A. 4. B. 2. C. 8 D. 1. Câu 15. Biết log 15 log 5 log 3 log , a a a a b giá trị của b bằng
A. 30. B. 17. C. 10. D. 25.
Câu 16. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
1 y x là đường thẳng
A. 2. y B. 1. x C. 0. y D. 1. y
Câu 17. Chia khối lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C bằng mặt phẳng ' ' AB C được hai khối nào sau đây?
A. Hai khối chóp tam giác. B. một khối chóp, một khối lăng trụ. C. Hai khối chóp tứ giác. D. Một khối chóp tam giác, một khối chóp tứ giác.
Câu 18. Biết một nguyên hàm của hàm số f x là sin x thì họ các nguyên hàm của hàm số 2 f x là
A. 1 sin 2 . 2 x C B. 1 cos2 . 2 x C C. sin2 . x C D. cos2 . x C
Câu 19. Biết
3 2 . a x x x với mọi 0, x giá trị của a bằng
A. 6. B. 11. 2 C. 7. 2 D. 5.
Câu 20. Phương trình 3 4 x có nghiệm thuộc khoảng nào sau đây?
A. 1;0 . B. 2;3 . C. 1;2 . D. 0;1 .
Câu 21. Giá trị cực đại của hàm số 4 2 4 4 y x x bằng
A. 4. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 22. Bất phương trình 0,5 log 4 x có bao nhiêu nghiệm x nguyên?
A. 15. B. Vô số. C. 17. D. Không có. Câu 23. Biểu diễn hình học của số phức 3 z i là điểm
A. 3;0 . P B. 0; 3 . N C. 3;0 . Q D. 0;3 . M
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.