Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán cụm thi đua số 1 - Ninh Thuận
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán cụm thi đua số 1 - Ninh Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán cụm thi đua số 1, tỉnh Ninh Thuận; đề thi có đáp án mã đề 152. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán cụm thi đua số 1 – Ninh Thuận : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 22 Sx y z x y z 2 2 2 20. Gọi N là hình nón có thể tích lớn nhất nội tiếp trong mặt cầu S và T là hình trụ có diện tích xung quanh lớn nhất nội tiếp bên trong hình nón (tham khảo hình vẽ). Khi đó, điểm nào dưới đây có thể thuộc đường tròn đáy của hình trụ? + Cho khối nón đỉnh S có đường kính đáy là 2 3. Gọi O là tâm đường tròn đáy. Một mặt phẳng P đi qua đỉnh S và cắt hình tròn đáy theo một dây AB có độ dài bằng 6, biết rằng khi đó thể tích của tứ diện SOAB bằng 1. Tính diện tích tam giác SAB. + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S tâm I 1 0 2 bán kính R 1. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Mặt phẳng Oyz tiếp xúc với mặt cầu S. B. Mặt phẳng Oyz cắt mặt cầu S. C. Mặt phẳng Oxy tiếp xúc với mặt cầu S. D. Mặt phẳng Oxz tiếp xúc với mặt cầu S.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 152

SỞ GDĐT NINH THUẬN

CỤM THI ĐUA SỐ 1

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 7 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Tập xác định của hàm số  

2 3 1 y x   là

A.   0; B.   \ 1   C.   1;  D.   1; 

Câu 2: Cho ba số thực dương a , b , c khác 1. Đồ thị các hàm số x y a  , x y b  , x y c  được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1 a b c   . B. 1 a b c   . C. 1 a c b   . D. 1 a c b   . Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng : 0 P x y z   và : 4 0 Q x y z   . Khoảng cách d giữa hai mặt phẳng này là:

A. 2 2 3 d  . B. 4 d  . C. 2 d  . D. 4 3 3 d  .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 1 1 2 x y z       , một véctơ chỉ phương

của đường thẳng  là: A.   1;2;0 u   . B.   1;1;2 u   . C.   1;2; 1 u    . D.   1; 1;2 u    .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  2 2 2 : 2 4 6 11 0 S x y z x y z        . Bán kính

R của mặt cầu  S là:

A. 3 R  . B. 14 R  . C. 5 R  . D. 4 R  . Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 2 z i  có tọa độ là A.   3;2  . B.   3; 2   . C.   3;2 . D.   3; 2  .

Câu 7: Cho 3 3 log 1,log 4 x y   . Tính   2 3 3 log P x y 

A. 14 P  . B. 10 P  . C. 18 P  . D. 6 P  . Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 4 0 P x y z   . Điểm nào dưới đây thuộc

mặt phẳng  P ?

A.   0;2;1 Q . B.   0;1;2 M . C.   2;1;0 P . D.   1;3; 1 N  .

Câu 9: Cho hàm số 3 2 ax bx cx d y     có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Điểm

Mã đề 152

Trang 2/7 - Mã đề 152

nào sao đây là điểm chung của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng 2 0 y   ?

A.   1; 2  . B.   2;1 . C.   2; 2  . D.   0; 2  .

Câu 10: Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới. Hàm số đạt cực tiểu

tại điểm nào sau đây?

A. 3 x . B. 2 x . C. 0 x  . D. 2 x  .

Câu 11: Cho  sin d x x F x C    . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  sin F x x   . B.  cos F x x   . C.  cos F x x   . D.  sin F x x   .

Câu 12: Cho hàm số

2 2 3 e 5 x x y    . Tập nghiệm của bất phương trình 0 y là: A.   1;3  . B.   ;1  .

C.    ; 1 3;   . D.   1;.

Câu 13: Có bao nhiêu cách chọn 3 người tham gia hiến máu nhân đạo từ 10 người tình nguyện? A. 240. B. 35. C. 720. D. 120 . Câu 14: Cho hình nón có bán kính đáy 3 R , độ dài đường sinh 5 l  . Thể tích của khối nón là: A. 36 V   . B. 12 V   . C. 12 V  . D. 24 V   .

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x    là đường thẳng có phương trình:

A. 3 x . B. 3 2 y  . C. 2 x  . D. 3 y .

Câu 16: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới.

A. 3 3 2 y x x   . B. 2 4 1 y x x   . C. 4 2 3 1 y x x   . D. 3 3 2 y x x    .

Trang 3/7 - Mã đề 152

Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình     1 1 7 7 log 2 log 2 1 x x    .

A.   1; S  . B.   ;1 S  . C. 1 ;1 2 S         . D.   2;1 S  .

Câu 18: Phần thực của số phức 4 3 z i   là A. 3 . B. 2 . C. 3. D. 4. Câu 19: Cho hàm số  2 2 x f x e x   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  2 1 d 2 2

x f x x e x C     . B.  2 2 1 d 2

x f x x e x C     .

C.  2 2 d x f x x e x C     . D.  2 2 1 1 d 2 2

x f x x e x C     .

Câu 20: Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch

biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;1 . B.   1;0  . C.   ; 1  . D.   1;1  .

Câu 21: Cho cấp số nhân có các số hạng 1 2 3 , , ,... u u u lần lượt là 5; 25; 125; 625; .... Tìm số hạng tổng quát n u của cấp số nhân đã cho.

A. 5 5 . n n u   B. 1 5 . n n u   C. 5 . n n u  D. 1 5 . n n u   Câu 22: Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường

2 3 y x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo