
Trang 1/7 - Mã đề 152
SỞ GDĐT NINH THUẬN
CỤM THI ĐUA SỐ 1
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 7 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Tập xác định của hàm số
2 3 1 y x là
A. 0; B. \ 1 C. 1; D. 1;
Câu 2: Cho ba số thực dương a , b , c khác 1. Đồ thị các hàm số x y a , x y b , x y c được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1 a b c . B. 1 a b c . C. 1 a c b . D. 1 a c b . Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng : 0 P x y z và : 4 0 Q x y z . Khoảng cách d giữa hai mặt phẳng này là:
A. 2 2 3 d . B. 4 d . C. 2 d . D. 4 3 3 d .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 1 1 2 x y z , một véctơ chỉ phương
của đường thẳng là: A. 1;2;0 u . B. 1;1;2 u . C. 1;2; 1 u . D. 1; 1;2 u .
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 2 4 6 11 0 S x y z x y z . Bán kính
R của mặt cầu S là:
A. 3 R . B. 14 R . C. 5 R . D. 4 R . Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 2 z i có tọa độ là A. 3;2 . B. 3; 2 . C. 3;2 . D. 3; 2 .
Câu 7: Cho 3 3 log 1,log 4 x y . Tính 2 3 3 log P x y
A. 14 P . B. 10 P . C. 18 P . D. 6 P . Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 4 0 P x y z . Điểm nào dưới đây thuộc
mặt phẳng P ?
A. 0;2;1 Q . B. 0;1;2 M . C. 2;1;0 P . D. 1;3; 1 N .
Câu 9: Cho hàm số 3 2 ax bx cx d y có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Điểm
Mã đề 152
Trang 2/7 - Mã đề 152
nào sao đây là điểm chung của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng 2 0 y ?
A. 1; 2 . B. 2;1 . C. 2; 2 . D. 0; 2 .
Câu 10: Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới. Hàm số đạt cực tiểu
tại điểm nào sau đây?
A. 3 x . B. 2 x . C. 0 x . D. 2 x .
Câu 11: Cho sin d x x F x C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. sin F x x . B. cos F x x . C. cos F x x . D. sin F x x .
Câu 12: Cho hàm số
2 2 3 e 5 x x y . Tập nghiệm của bất phương trình 0 y là: A. 1;3 . B. ;1 .
C. ; 1 3; . D. 1;.
Câu 13: Có bao nhiêu cách chọn 3 người tham gia hiến máu nhân đạo từ 10 người tình nguyện? A. 240. B. 35. C. 720. D. 120 . Câu 14: Cho hình nón có bán kính đáy 3 R , độ dài đường sinh 5 l . Thể tích của khối nón là: A. 36 V . B. 12 V . C. 12 V . D. 24 V .
Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x là đường thẳng có phương trình:
A. 3 x . B. 3 2 y . C. 2 x . D. 3 y .
Câu 16: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới.
A. 3 3 2 y x x . B. 2 4 1 y x x . C. 4 2 3 1 y x x . D. 3 3 2 y x x .
Trang 3/7 - Mã đề 152
Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 7 7 log 2 log 2 1 x x .
A. 1; S . B. ;1 S . C. 1 ;1 2 S . D. 2;1 S .
Câu 18: Phần thực của số phức 4 3 z i là A. 3 . B. 2 . C. 3. D. 4. Câu 19: Cho hàm số 2 2 x f x e x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 1 d 2 2
x f x x e x C . B. 2 2 1 d 2
x f x x e x C .
C. 2 2 d x f x x e x C . D. 2 2 1 1 d 2 2
x f x x e x C .
Câu 20: Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;1 . B. 1;0 . C. ; 1 . D. 1;1 .
Câu 21: Cho cấp số nhân có các số hạng 1 2 3 , , ,... u u u lần lượt là 5; 25; 125; 625; .... Tìm số hạng tổng quát n u của cấp số nhân đã cho.
A. 5 5 . n n u B. 1 5 . n n u C. 5 . n n u D. 1 5 . n n u Câu 22: Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường
2 3 y x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.