Quảng cáo
Bộ đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán sở GDĐT Tiền Giang
QR

Bộ đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán sở GDĐT Tiền Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 bộ đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tiền Giang; bộ đề được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa TN THPT 2023 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có đáp án và lời giải chi tiết. 1. THPT chuyên Tiền Giang.docx 2. THPT Đốc Binh Kiều.docx 3. THPT Nguyễn Đình Chiểu.docx 4. THPT Chợ Gạo.docx 5. THPT Vĩnh Bình.docx 6. THPT Trương Định.docx 7. THPT Tân Hiệp.docx 8. THPT Phước Thạnh.docx 9. THPT Phan Việt Thống.docx 10. THPT Cái Bè.docx 11. THPT Phạm Thành Trung.docx 12. THPT Lê Văn Phẩm.docx 13. THPT Gò Công Đông.docx 14. THPT Thủ Khoa Huân.docx 15. TT GDNN – GDTX Gò Công Đông.docx 16. TT GDTX tỉnh Tiền Giang.docx 17. TT GDTX Gò Công Tây.docx

Xem trước nội dung

BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN NĂM 2023 – TỈNH TIỀN GIANG

Trang 1

SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ÔN THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút.

Câu 1: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 1 u = ; công sai 2 d = . Số hạng thứ 3 của cấp số cộng đã cho là

A. 3 4 u = . B. 3 5 u = . C. 3 7 u = . D. 3 3 u = .

Câu 2: Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc? A. 7 . B. 49 . C. 7!. D. 1.

Câu 3: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 21 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tích là một số lẻ bằng

A. 11 42 . B. 9 42 . C. 121 210 . D. 1 2 .

Câu 4: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 0;2 . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) ; 2 −∞− .

Câu 5: Cho hàm số bậc ba ??= ??(??) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là A. 1 −. B. 3. C. 2 . D. 0 .

Câu 6: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình ( ) 1 f x = là

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 .

Câu 7: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN NĂM 2023 – TỈNH TIỀN GIANG

Trang 2

A. 1 2 x y x + = − . B. 2 2 1 y x x = − + + . C. 4 2 2 1 y x x = − + + . D. 3 3 4 y x x = + −

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ sau:

Điểm cực đại của đồ thị hàm số ( ) y f x = là

A. 1. B. ( ) 1; 2 − . C. 1 −. D. ( ) 1;2 − .

Câu 9: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 x y x + = − là

A. 1 y = . B. 2 y = −. C. 1 y = −. D. 0 y = .

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 0  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình ( ) f x m = có ba nghiệm

thực phân biệt là A. ( ) 2;4 − . B. [ ] 2;4 − . C. ( ] 2;4 − . D. ( ] ;4 −∞ .

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có đạo hàm ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 1 1 3 f x x x x ′ = − + − . Hàm số

( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) ; 1 −∞− . C. ( ) 1;3 . D. ( ) 3;+∞.

Câu 12: Cho 0 a > và khác 1, giá trị của biểu thức 3 1 loga a

bằng

A. 2 3 . B. 3 −. C. 3. D. 1 3 .

BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN NĂM 2023 – TỈNH TIỀN GIANG

Trang 3

Câu 13: Tập xác định của hàm số ( ) 3 2 y x − = − là

A. ( ) 2;+∞. B. ( ) ;2 −∞ . C. { } \ 2  . D. .

Câu 14: Đạo hàm của hàm số log y x = là

A. 1 . x B. 1 . ln10 x C. 1 . 10ln x D. ln10. x

Câu 15: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( ) 2 log 5 2 2 x x − = − bằng

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 .

Câu 16: Tập nghiệm bất phương trình 2 8 x > là

A. ( ) ;3 −∞ . B. [ ) 3;+ ∞. C. ( ) 3;+ ∞. D. ( ] ;3 −∞ .

Câu 17: Bất phương trình ( ) 2 log 1 2 2 x − < có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 2. B. 4 . C. 3. D. 1.

Câu 18: Nếu ( ) 1 d f x x C x = + ∫ thì ( ) f x là

A. ( ) 2 1 f x x = . B. ( ) ln f x x = . C. ( ) f x x = − . D. ( ) 2 1 f x x = − .

Câu 19: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 f x x x = + là

A. 3 2 x x C + + . B. 3 1 x C + + . C. 3 2 1 3 2 x x C + + . D. 3 2 1 2 x x C + + .

Câu 20: Cho ( )

2

0 d 1 f x x = ∫ , khi đó ( )

2

0 3 1 d f x x −     ∫ bằng

A. 2 . B. 1. C. 5. D. 4 .

Câu 21: Cho

3

1 ( )d 3 f x x = ∫ và

3

1 ( )d 4 g x x = ∫ . Giá trị [ ]

3

1 4 ( ) ( ) d f x g x x + ∫ bằng

A. 16. B. 11. C. 19. D. 7 .

Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x = − và trục hoành là

A. 1 3 . B. 1. C. 2 3 . D. 4 3 .

Câu 23: Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình vẽ bên dưới?

A. 1 2i − . B. 2 i + . C. 2 i −+ . D. 1 2i + .

Câu 24: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

A. 2 z = −. B. 3 z i = + . C. 3 z i = . D. 2 3 z i = −+ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo