Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2022 - 2023 môn Toán sở GDĐT Hà Tĩnh (online lần 2)
QR

Đề thi thử TN THPT 2022 - 2023 môn Toán sở GDĐT Hà Tĩnh (online lần 2)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2022 – 2023 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh lần thứ hai, kỳ thi được diễn ra theo hình thức thi trực tuyến (online) trên máy tính, điện thoại; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2022 – 2023 môn Toán sở GD&ĐT Hà Tĩnh (online lần 2) : + Cho phương trình 2 2 z mz m 3 0 với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp các giá trị của m sao cho phương trình đã cho có hai nghiệm phức có điểm biểu diễn là A, B và tam giác OAB có diện tích bằng 6. Tổng bình phương các phần tử của S bằng? + Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(6;0;0), B(6;8;0), C(0;8;0). Gọi mặt phẳng α đi qua B và vuông góc với AC. Điểm M thay đổi thoả mãn ABM AMC 90°. Gọi N là giao điểm của AM và α. Khoảng cách từ N đến ABC có giá trị lớn nhất bằng? + Cho khối trụ T có bán kính đáy bằng 2 3a. Gọi A và B là hai điểm thuộc hai đường tròn đáy của T sao cho khoảng cách và góc giữa AB và trục của T bằng 2a và 60°. Thể tích của khối trụ đã cho bằng?

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ THI ONLINE

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

Bài thi: TOÁN

Thời gian mở đề: 14h20 | Đóng đề: 16h10 | 12/05/2023

Câu 1. Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức 3 4 z i = −+ có toạ độ là A. ( 3; 4) − − . B. (3; 4) − . C. (3;4) . D. ( 3;4) − .

Câu 2. Trên khoảng ( ) 0;+∞, đạo hàm của hàm số ln y x = là

A. 1 y x ′ = . B. e y x ′ = . C. 1 10 y x ′ = . D. 1 ln10 y x ′ = .

Câu 3. Trên khoảng ( ) 0;+∞, đạo hàm của hàm số

3 2 y x = là

A.

5 2 3 2 y x ′ = . B.

1 2 y x ′ = . C.

1 2 3 2 y x ′ = . D. 3 2 y x ′ = .

Câu 4. Tập nghiệm bất phương trình 2 2 x > − là A. ( ; 1) −∞− . B. . C. (1; ) +∞. D. ( 1; ) −+∞.

Câu 5. Ba số nào sau đây theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?

A. 2,5,8. B. 2,4,8 . C. 3,9,12 . D. 3, 6,9 − .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 5 2023 0 P x y z + − − = có một vectơ pháp tuyến có toạ

độ là

A. (2;3;5). B. (2;3; 5) − . C. (2; 3; 5) − − . D. (2; 3;5) − .

Câu 7. Cho hàm số 3 2 1 x y x − = − . Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là

A. (0;2) . B. 2 ;0 3      

. C. (3;0). D. (0;1) .

Câu 8. Tính

2

1 2 d I x x = ∫ .

A. 2 I = . B. 3 I = . C. 1 I = . D. 4 I = .

Câu 9. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 2 1 1 x y x − = − . B. 4 2 2 1 y x x = − + . C. 4 2 1 y x x = + + . D. 3 2 1 y x = + .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 ( ):( 3) ( 1) ( 4) 4 S x y z − + − + + = có toạ độ tâm I và bán

kính R tương ứng là

2

A. (3;1; 4) I − , 2 R = . B. ( 3; 1;4) I − − , 2 R = . C. (3;1; 4) I − , 4 R = . D. ( 3; 1;4) I − − , 4 R = .

Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai vectơ ( 1;1;0) a = −  , (1;1;0) b = 

. Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A. a b ⊥   . B. a, b 

cùng hướng. C. a, b 

đối nhau. D. a, b 

ngược hướng.

Câu 12. Cho số phức 2 3 z i = + . Số phức liên hợp của z là A. 2 3 z i = −+ . B. 2 3 z i = − . C. 2 3 z i = −− . D. 3 2 z i = −+ .

Câu 13. Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng

A. 24 . B. 8. C. 12. D. 32.

Câu 14. Cho khối lăng trụ . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy là hình vuông có cạnh bằng a và chiều cao bằng h . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 2 a h π . B. 2 a h . C. 2 1 3 a h. D. 2 3a h .

Câu 15. Diện tích của mặt cầu bán kính 3 R = bằng A. 6π . B. 18π . C. 36π . D. 12π .

Câu 16. Phần thực của số phức (1 2 )(2 ) z i i = + − là

A. 0 . B. 4 . C. 2 . D. 3.

Câu 17. Một hình trụ có bán kính đáy 4 r = và có chiều cao 3 h = . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A. 12π . B. 24π . C. 40π . D. 20π .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , đường thẳng

1 2 : 2 3 3

x t d y t z t

= +   = −  = − 

không đi qua điểm nào dưới đây?

A. (1;2;3) Q . B. (2; 2; 1) P − − . C. ( 1;5;4) N − . D. (3; 1;2) M − .

Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số bằng A. 2 −. B. 3. C. 2 . D. 1 −.

Câu 20. Đường thẳng 2 y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây?

A. 2 y x = . B. 2 1 y x = −. C. 2 1 2 x y x − = + . D.

2 2 3 1 x y x − = + .

Câu 21. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 log 3 x ≤ là

A. (0;6] S = . B. (0;8] S = . C. ( ;6) S = −∞ . D. ( ;8] S = −∞ .

Câu 22. Cho tập hợp M gồm 4 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của M là

A. 3 4 C . B. 43 . C. 34 . D. 3 4 A .

Câu 23. Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) cos f x x = là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo