
BẢNG ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5 B B D B D B C C D D C B C D B D A C D A A D C A A
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0
4 1
4 2
4 3
4 4
4 5
4 6
4 7
4 8
4 9
5 0 C A C C D D D A B C C A B A D C B B D D C A D B C
Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2 1 x y x + = − là đường thẳng
A. 3 2 y = B. 1 2 x = C. 3 2 x = D. 1 2 y = .
Lời giải
Chọn B
Câu 2: Cho hai số phức 2 z i = + và w 3 2i = − . Phần thực của số phức w z + bằng A. 4 B. 5 C. 1 − D. 2.
Lời giải
Chọn B
5 z w i + = −.
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 z bằng
A. 2 13 − B. 3 13 C. 2 13 D. 3 13 − .
Lời giải
Chọn D
1 2 3 2 3 2 3 13 13 z i z i i z = − ⇒ = + ⇒ = − .
Câu 4: Cho ( ) 1 1dx F x C x = + + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( ) ' ln 1 F x x = + B. ( ) 1 ' 1 F x x = + C. ( ) ( )
2 1 ' 1 F x x
− = +
D. ( ) 2 2 ' ( 1) F x x = + .
Lời giải
Chọn B
Câu 5: Cho hàm số trùng phương ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;+∞ B. ( ) ;0 −∞ C. ( ) 3;4 D. ( ) 0;1
Lời giải
Chọn D
Câu 6: Nếu
( )
2
0 2 f x dx = ∫
thì
( )
2
0 2 ( ) f x x dx + ∫
bằng A. 4 . B. 6 . C. 8. D. 2 .
Lời giải
Chọn B
Ta có : ( )
2 2 2
0 0 0 2 ( ) 2 ( ) 2.2 2 6 f x x dx f x dx xdx + = + = + = ∫ ∫ ∫ 3.2 6 = = .
Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A. ( ) 3;1 . B. ( ) 0;3 . C. ( ) 1;3 . D. ( ) 1;1 − .
Lời giải
Chọn C
Câu 8: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn cho 2 3 z i có tọa độ là
A. ( ) 3; 2 − . B. ( ) 3;2 . C. ( ) 2;3 − . D. ( ) 2; 3 − .
Lời giải
Chọn C
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị là đường cong như hình vẽ.
Tọa độ giao điểm của đồ thị đã cho và trục tung là A. ( ) 4;0 . B. ( ) 0;4 C. ( ) 3;0 . D. ( ) 0;3 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.