Quảng cáo
Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán sở GDĐT Bình Dương
QR

Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán sở GDĐT Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 tài liệu tuyển tập 17 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán do Hội Đồng Bộ Môn Cốt Cán trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương biên soạn; các đề thi bám sát cấu trúc đề minh họa TN THPT 2023 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán sở GD&ĐT Bình Dương : + Xét các số phức và thoả mãn z w wi 1 2 2. Gọi S là tập các số phức z sao cho tập hợp các điểm biểu diễn số phức w trên mặt phẳng toạ độ Oxy là tia Oy. Giá trị lớn nhất của 1 2 P z i i z i 3 1 4 2 với 1 2 z z S là? + Một tấm tôn hình tam giác ABC có độ dài cạnh AB AC BC 3 2 19. Điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC. Người ta dùng compa có tâm là A, bán kính AH vạch một cung tròn nhỏ MN. Lấy phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt đáy với đỉnh là A, cung MN thành đường tròn đáy của hình nón (như hình vẽ). Tính thể tích khối nón trên. + Cho hàm số đa thức bậc ba y f x có đồ thị là đường cong C trong hình bên. Hàm số f x đạt cực trị tại hai điểm 1 2 x x thỏa mãn f x f x 1 2 0. Gọi A B là hai điểm cực trị của đồ thị C M N K là giao điểm của C với trục hoành; S là diện tích của hình phẳng được gạch trong hình, 2 S là diện tích tam giác NBK. Biết tứ giác MAKB nội tiếp đường tròn, khi đó tỉ số 1 2 S S bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1

BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - ĐỀ SỐ 1

Note

1 HỘI ĐỒNG BỘMÔN CỐT CÁN - TỈNH BÌNH DƯƠNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT - SỐ 01

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho số phức 12 5   z i . Môđun của số phức z bằng

A. 13.. B. 119.. C. 17.. D. 7.  .

Câu 2: Tính đạo hàm  f x  của hàm số    2 log 3 1 f x x   với 1. 3 x 

A.    3 3 1 ln 2 f x x   

. B.    1 3 1 ln 2 f x x   

.

C.    3 3 1 f x x   

. D.    3ln 2 3 1 f x x   

.

Câu 3: Tập xác định của hàm số  

2 2 1 y x

   là

A.   \ 1   . B.   0;. C.   ; 1  . D.   1;.

Câu 4: Tập nghiệm bất phương trình

2 1 x x e e 

A.   0;1 . B.   1;2 . C.   1;. D.   ;0  .

Câu 5: Cho cấp số cộng   nu có 3 3 u , 7 19 u  . Giá trị của 10 u bằng

A. 31. B. 35. C. 22 . D. 28 .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P có

phương trình 2 4 6 1 0 x y z    . Mặt phẳng  P có một vectơ

pháp tuyến là

A.   1; 2;3 n  

. B.   1;2;3 n 

. C.   2;4;6 n 

. D.   1;2;3 n  

.

Câu 7: Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho 

1

0

2 f x dx   và 

1

0

5 g x dx   . Tính    

1

0

2 f x g x dx   .

A. 8.  . B. 12. C. 1. D. 3.  .

Câu 9: Đường cong trong hình là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.

4 2 4 1 y x x   . B.

4 2 2 1 y x x   .

C.

4 2 4 1 y x x   . D.

4 2 2 1 y x x   .

3 2 2 2 y x x x    

  0;2 Q   1;0 N   2;0 P   1;0 M 

Trang 2

BỘ ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - ĐỀ SỐ 1

Note

HỘI ĐỒNG BỘMÔN CỐT CÁN - TỈNH BÌNH DƯƠNG

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S

2 2 2 ( 1) ( 5) 16 x y z      . Tìm tọa độ tâm I và bán kính của ( ) S

A.   1;0; 5 ; 4 I R   . B.   1;0;5 ; 16 I R  .

C.   1;0;5 ; 4 I R   . D.   1;0;5 ; 16 I R   .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   1;2; 1 , A    2; 1;3 , B 

  3;5;1 C  . Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là các hình

bình hành.

A.   4;8; 3 D   . B.   2;2;5 D  . C.   4;8; 5 D   . D.   2;8; 3 D   .

Câu 12: Cho số phức 1 3 2 2 z i   . Tìm số phức 2 1 w z z   .

A. 0 . B. 2 3i  . C. 1. D. 1 3 2 2 i   .

Câu 13: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có 2cm, AB  3cm, AD  7cm AA . Tính thể tích của khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D .

A. 3 42cm . B. 3 12cm . C. 3 24cm . D. 3 36cm .

Câu 14: Cho khối chóp . O ABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc tại O và 2, OA  3, OB  6 OC  .Thể tích của khối chóp bằng

A. 6 . B. 12. C. 24 . D. 36.

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình

2 2 2 2 4 6 5 0 x y z x y z        . Diện tích của mặt cầu  S là

A. 36. B. 9. C. 36. D. 12.

Câu 16: Cho số phức 4 6 z i   . Tìm số phức w iz z   .

A. 10 10 w i   . B. w  10 10 w i   . C. 10 10 w i   . D. 2 10 w i  .

Câu 17: Cho khối nón có chiều cao bằng 24 cm , độ dài đường sinh bằng

26 cm . Tính thể tích V của khối nón tương ứng.

A. 3 800 cm V   . B. 3 1600 cm V   .

C. 3 1600 cm 3 V   . D. 3 800 cm 3 V   .

Câu 18: Trong không gian Oxyz , đường thẳng  d đi qua   2 ; 4 ; 6 M và

song song với đường thẳng 

1

: 2 3

3 6

x t

y t

z t

         

có phương trình chính

tắc là

A. 2 18 1 3 6 x y z     

. B. 1 3 5 1 3 6 x y z       

.

C. 1 3 5 1 6 3 x z y      

. D. 1 3 5 1 2 3 x y z      .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo