Quảng cáo
Đề khảo sát môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 2 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 2 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi khảo sát kiến thức môn Toán 12 chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 2 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc (mã đề 211); kỳ thi được diễn ra vào thứ Sáu ngày 05 tháng 05 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm tất cả các mã đề. Trích dẫn đề khảo sát môn Toán thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 2 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1 2 3 đường thẳng 1 3 2 4 3 4 x t d y t z t và mặt phẳng P x y z 2 2 9 0. Gọi B là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng P điểm M thay đổi trong P sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc bằng 0 90. Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau? + Cho hàm số 1 3 2 2 2 3 2 2 3 y x mx m m x có đồ thị C. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để trên C luôn tồn tại hai điểm A B sao cho tiếp tuyến của C tại A và B vuông góc với đường thẳng x y 2 10 0. + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z x y z 4 2 4 5 0. Viết phương trình mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng 5 1 2 3 1 2 x y z d, đồng thời cắt S theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng 4.

Xem trước nội dung

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình   4 1 log 1 2 x   là:

A.   9;. B.   ;3  . C.   3;. D.   8;.

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  \ 1  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên

như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình ( ) f x m  có ba nghiệm thực phân biệt.

A.   1;1  . B.   2; 1   . C.   1;1  . D.  2; 1  .

Câu 3. Cho

1

0 ( ) 5 f x dx   , tính  

2

0 2cos . sin 4 x f x dx

      .

A. 5 2 I    . B. 10 2 I    . C. 10 2 I    . D. 5 2 I    .

Câu 4. Tìm giới hạn

2

1 4 3 lim 1 x x x x     .

A. . B. 2 . C. 2. D. . Câu 5. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm   1;2; 3 A  đồng thời vuông góc với

đường thẳng 3 1 2 : 2 1 3 x y z d       có phương trình là

A. 2 4 0 x y    . B. 2 3 4 0 x y z     . C. 2 3 9 0 x y z     . D. 2 3 4 0 x y z     .

Câu 6. Cho hàm số   3 2 2 1 2 3 2 2 3 y x mx m m x       có đồ thị  C . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để trên  C luôn tồn tại hai điểm , A B sao cho tiếp tuyến của  C tại A và B vuông góc với

đường thẳng 2 10 0 x y    . A. 5 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .

x  1  1 

 f x   0  

 f x 1

2 





1 

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm 06 trang

KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 - LẦN 2 BÀI KHẢO SÁT MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ THI 211

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;2;3 A  . Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng   Oyz có tọa độ

là A.   1;2;3 . B.   1; 2;3  . C.   1; 2; 3   . D.   1; 2; 3   .

Câu 8. Tập xác định của hàm số   4 log 1 y x   là

A.   ; . B.   1; . C.   1;. D.   0;.

Câu 9. Khối đa diện 12 mặt đều có số cạnh là A. 20 . B. 10 . C. 30. D. 12 . Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số 3 ( ) 2 9 f x x   là

A. 3 4 9 x x C   . B. 4 4 9 x x C   . C. 4 1 4 x C  . D. 4 1 9 2 x x C   .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho các điểm       2;3; 1 , 2; 1;1 , 0;2; 3 A B C    . Phương trình đường thẳng

d đi qua B và song song với đường thẳng AC là:

A.

2 2 1

1 2

x t y t

z t

       

. B.

2 2 1

2

x t y t

z t

        

. C.

2

5 1 2 1 2

x t

y t

z t

        

D.

2 2 1

1 2

x t y t

z t

      

.

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ , , a b c (như hình vẽ). Tính diện tích phần tô đậm?

A.  

b c

a b S f x dx f x dx     . B.  

b c

a b S f x dx f x dx     .

C.  

b c

a b S f x dx f x dx     . D.  

b c

a b S f x dx f x dx     .

Câu 13. Khối chóp có diện tích đáy bằng 24, chiều cao bằng 6 thì có thể tích bằng

A. 72 . B. 48 . C. 36 . D. 144 . Câu 14. Điểm cực tiểu của hàm số 3 2 3 1 y x x    là

A. 2 x  . B. 0 x  . C.   0;1 M . D.   2; 3 N  .

Câu 15. Cho hai số phức 1 2 2 3 , 1 4 z i z i    . Phần thực của số phức 1 2 2 z z  là A. 5 . B. 4 . C. 0 . D. 11 . Câu 16. Cho khối trụ  T có bán kính đáy 1 R , thể tích 5 V   . Tính diện tích toàn phần của hình trụ tương

ứng A. 7 S   B. 12 S   C. 11 S   D. 10 S   Câu 17. Tập nghiệm của phương trình     2 4 log 1 2log 3 7 3 x x     là

A.   3 S  . B. 5 3 S    C.  3 S  . D. 5 3; 3 S         .

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

y

x a O b c

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo