
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HOÀNG VĂN THỤ
-------------------- (Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 101 Họ và tên thí sinh: ……………………………………………….. Số báo danh: ……………………………………………………… Câu 1. Bất phương trình ( ) ln ln 3 2 x x − có tập nghiệm là
A. ( ) ;1 S = − . B. 0;1 S = . C. ( ) 1; S = +. D. ( ) 0;1 S = .
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số ( ) 9x f x = là
A. 1 .9x x C −+ . B.
1 9
1
x
C x
+
+ + . C. 9
ln3
x
C + . D. 9
2ln3
x
C + .
Câu 3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 x y x
− = + có phương trình là
A. 1 y = . B. 1 x = . C. 1 y = −. D. 1 x = −.
Câu 4. Nếu ( ) sin 2 f x dx x C = + thì ( ) f x bằng
A. cos2x . B. 2cos2x − . C. 2cos2x. D. 1 cos2 2 x − .
Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1 y x = −, 2 y x = , 2, 3 x x = − = được tính bằng
A.
3
2
2
2 1 x x dx
−
− − . B. ( )
3
2
2
2 1 x x dx
−
− + + . C.
3
2
2
2 1 x x dx
−
− − . D. ( )
3
2
2
2 1 x x dx
−
− − .
Câu 6. Hàm số 4 2 2 y x x = − có bảng biến thiên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;+. C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;0 − .
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = , có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số không có cực đại. B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 6 x = −. D. Hàm số có bốn điểm cực trị.
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 8. Cho ( ) f x là một hàm số liên tục trên 0;3 . Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên đoạn
0;3 thoả mãn ( ) 0 2 F = và ( )
3
0
4 f x dx = − . Khi đó ( ) 3 F bằng
A. 6 . B. 6 −. C. 2 . D. 2 −. Câu 9. Tập xác định của hàm số ( ) ln 1 y x = + là
A. ) 1;+. B. ) 1; −+. C. ( ) 1; − +. D. ( ) 0;+.
Câu 10. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 41 học sinh là A. 5!. B. 5 36 C . C. 5 41 C . D. 5 41 A .
Câu 11. Tập xác định của hàm số y x = là
A. ( ) 0;+. B. . C. . D. ) 0;+.
Câu 12. Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h được tính theo công thức nào dưới đây?
A. . V Bh = B. 3 . V Bh = C. 1 . 2 V Bh = D. 1 . 3 V Bh =
Câu 13. Phương trình
2 3 3 x x = có tập nghiệm là A. 0; 1 S = − . B. 1 S = . C. 0;1 S = . D. 0 S = .
Câu 14. Cho cấp số cộng ( ) n u , biết: 5 1,d 2 u = = −. Khi đó 6 ? u =
A. 6 1. u = B. 6 3. u = C. 6 1. u = − D. 6 3. u = − Câu 15. Cho hai số phức 2 3 z i = + và 5 w i = −. Số phức w z −bằng A. 3 4i + . B. 3 4i −+ . C. 3 4i − . D. 3 4i −− . Câu 16. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức 2 3 z i = −+ có tọa độ là A. ( ) 3; 1 − − . B. ( ) 3; 2 − . C. ( ) 2;3 − . D. ( ) 3;1 .
Câu 17. Giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
− = + trục hoành có tọa độ là
A. ( ) 1;0 − . B. 1 0; 2
. C. 1 ;0 2
. D. ( ) 0; 1 − .
Câu 18. Đạo hàm của hàm số 2023x y = là
A. 1 ' 2023x y x − = . B. ' 2023 ln2023 x y = . C. 1 ' 2023x y − = . D. 2023 ' ln 2023
x y = .
Câu 19. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Giá trị 1 2 . z z bằng A. 6 . B. 6 −. C. 10. D. 10 − .
Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên khoảng 1 ; 2 −
và 1 ; 2 +
. Đồ thị hàm số
( ) y f x = là đường cong trong hình vẽ.
1 2 , z z
2 6 10 0 z z − + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.