Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 2 trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ, tỉnh Hòa Bình (mã đề 101). Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình: + Một khối đồ chơi có dạng khối nón có chiều cao h cm 20 trong đó chứa một lượng nước. Nếu đặt khối đồ chơi theo hình 1 H thì chiều cao của nước bằng 15cm. Hỏi nếu đặt khối đồ chơi theo hình 2 H thì chiều cao h’ của mực nước gần với giá trị nào sau đây? (hình vẽ minh họa bên dưới). + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 1 2 1 1 x y z d cắt mặt phẳng 2 1 0 P x y z tại điểm M. Mặt cầu S có tâm I a b c với a 0 thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng P tại điểm A. Biết rằng diện tích tam giác IAM bằng 12 3. Tổng abc bằng? + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 2 1 1 x y z d, mặt phẳng 2 8 0 P x y z và điểm A(2;-1;3). Đường thẳng cắt d và P lần lượt tại M N sao cho A là trung điểm đoạn MN. Một véctơ chỉ phương của là?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD&ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HOÀNG VĂN THỤ

-------------------- (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi: 101 Họ và tên thí sinh: ……………………………………………….. Số báo danh: ……………………………………………………… Câu 1. Bất phương trình ( ) ln ln 3 2 x x  − có tập nghiệm là

A. ( ) ;1 S = − . B.   0;1 S = . C. ( ) 1; S = +. D. ( ) 0;1 S = .

Câu 2. Nguyên hàm của hàm số ( ) 9x f x = là

A. 1 .9x x C −+ . B.

1 9

1

x

C x

+

+ + . C. 9

ln3

x

C + . D. 9

2ln3

x

C + .

Câu 3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 x y x

− = + có phương trình là

A. 1 y = . B. 1 x = . C. 1 y = −. D. 1 x = −.

Câu 4. Nếu ( ) sin 2 f x dx x C = +  thì ( ) f x bằng

A. cos2x . B. 2cos2x − . C. 2cos2x. D. 1 cos2 2 x − .

Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1 y x = −, 2 y x = , 2, 3 x x = − = được tính bằng

A.

3

2

2

2 1 x x dx

−

− −  . B. ( )

3

2

2

2 1 x x dx

−

− + +  . C.

3

2

2

2 1 x x dx 

−

− −  . D. ( )

3

2

2

2 1 x x dx

−

− −  .

Câu 6. Hàm số 4 2 2 y x x = − có bảng biến thiên

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;+. C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;0 − .

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = , có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số không có cực đại. B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 6 x = −. D. Hàm số có bốn điểm cực trị.

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 8. Cho ( ) f x là một hàm số liên tục trên   0;3 . Biết ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên đoạn

  0;3 thoả mãn ( ) 0 2 F = và ( )

3

0

4 f x dx = −  . Khi đó ( ) 3 F bằng

A. 6 . B. 6 −. C. 2 . D. 2 −. Câu 9. Tập xác định của hàm số ( ) ln 1 y x = + là

A.  ) 1;+. B.  ) 1; −+. C. ( ) 1; − +. D. ( ) 0;+.

Câu 10. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 41 học sinh là A. 5!. B. 5 36 C . C. 5 41 C . D. 5 41 A .

Câu 11. Tập xác định của hàm số y x = là

A. ( ) 0;+. B. . C. . D.  ) 0;+.

Câu 12. Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h được tính theo công thức nào dưới đây?

A. . V Bh = B. 3 . V Bh = C. 1 . 2 V Bh = D. 1 . 3 V Bh =

Câu 13. Phương trình

2 3 3 x x = có tập nghiệm là A.   0; 1 S = − . B.  1 S = . C.   0;1 S = . D.  0 S = .

Câu 14. Cho cấp số cộng ( ) n u , biết: 5 1,d 2 u = = −. Khi đó 6 ? u =

A. 6 1. u = B. 6 3. u = C. 6 1. u = − D. 6 3. u = − Câu 15. Cho hai số phức 2 3 z i = + và 5 w i = −. Số phức w z −bằng A. 3 4i + . B. 3 4i −+ . C. 3 4i − . D. 3 4i −− . Câu 16. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức 2 3 z i = −+ có tọa độ là A. ( ) 3; 1 − − . B. ( ) 3; 2 − . C. ( ) 2;3 − . D. ( ) 3;1 .

Câu 17. Giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

− = + trục hoành có tọa độ là

A. ( ) 1;0 − . B. 1 0; 2      

. C. 1 ;0 2      

. D. ( ) 0; 1 − .

Câu 18. Đạo hàm của hàm số 2023x y = là

A. 1 ' 2023x y x − = . B. ' 2023 ln2023 x y = . C. 1 ' 2023x y − = . D. 2023 ' ln 2023

x y = .

Câu 19. Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Giá trị 1 2 . z z bằng A. 6 . B. 6 −. C. 10. D. 10 − .

Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên khoảng 1 ; 2   −    

và 1 ; 2   +    

. Đồ thị hàm số

( ) y f x = là đường cong trong hình vẽ.

1 2 , z z

2 6 10 0 z z − + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo