Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán trường PTDL Hermann Gmeiner - TP HCM
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán trường PTDL Hermann Gmeiner - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán trường PTDL Hermann Gmeiner, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 001. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán trường PTDL Hermann Gmeiner – TP HCM : + Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 yx x 4 4 trục hoành và trục tung. Đường thẳng d qua A(0;4) và có hệ số góc k k chia hình (H) thành hai phần có diện tích bằng nhau. Giá trị của k bằng? + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 22 4 Sx y z và hai điểm A(1;2;4), B(0;0;1). Mặt phẳng P ax by cz 3 0 abc đi qua A B và cắt S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Giá trị của abc bằng? + Cho khối nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O bán kính R. Trên đường tròn (O) lấy hai điểm A B sao cho tam giác OAB vuông. Biết diện tích tam giác SAB bằng 2 2R. Thể tích khối nón đã cho bằng?

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG PTDL HERMANN GMEINER

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2023

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 6 trang)

Họ và tên thí sinh:……………………………………………

Số báo danh:………………………………………………….

Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm.

ĐỀ BÀI

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng 0 ( ) :3 2 1 x y P z + − + = . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 1 1; 2;1 n = −  . B. ( ) 2 3; 2;1 n = −  . C. ( ) 3 2;1;3 n = −  . D. ( ) 4 3;1; 2 n = −  .

Câu 2. Số cách xếp 4 người thành một hàng ngang là

A. 2 4 A . B. 4 4 . C. 4 4 C . D. 4!. Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong như hình bên dưới.

Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm nào sau đây?

A. (2;0) . B. (0;2) . C. ( 2;0) − . D. (0; 2) − .

Câu 4. Tập xác định của hàm số 5 y x = là

A. ( ) 0;+ ∞. B. [ ) 0;+ ∞. C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) ; −∞+ ∞.

Câu 5. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và a là số thực dương. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )d 0

a

a f x x

− = ∫ . B. ( )

0 d 0

a f x x

− = ∫ . C. ( )

0 d 0

a f x x = ∫ . D. ( )d 0

a

a f x x = ∫ .

Câu 6. Thể tích của khối cầu có bán kính R là

A. 3 4 3 R π . B. 3 1 3 R π . C. 3 4 R π . D. 2 4 3 R π .

Câu 7. Môđun của số phức 4 3 z i = − bằng

A. 5. B. 7 . C. 25 . D. 7 .

2

2

y

x O

MÃ ĐỀ: 001

2

Câu 8. Giá trị của

5

2

1 dx x∫ bằng

A. 5 ln 2 . B. 2 ln 5 . C. 1 ln3 3 . D. 3ln3.

Câu 9. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm ( ) 3; 1;2 M − và có vectơ chỉ phương

( ) 4;5; 7 u = − 

có phương trình là

A. 3 1 2 4 5 7 x y z + − + = = − . B. 4 5 7 3 1 2 x y z + + − = = − .

C. 4 5 7 3 1 2 x y z − − + = = − . D. 3 1 2 4 5 7 x y z − + − = = − .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho hai véctơ ( ) 2;3;2 a =  và ( ) 1;1; 1 b = − 

. Véctơ a b −   có toạ độ là

A. ( ) 1; 2;3 − − . B. ( ) 3;5;1 . C. ( ) 3;4;1 . D. ( ) 1;2;3 .

Câu 11. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 1 2 V Bh = . B. V Bh = . C. 3 V Bh = . D. 1 3 V Bh = .

Câu 12. Điểm M trong hình bên dưới biểu diễn số phức nào sau đây?

A. 3 2 3 z i = −+ . B. 2 2 3 z i = − . C. 1 3 2 z i = + . D. 4 3 2 z i = − .

Câu 13. Thể tích của khối trụ có chiều cao 2 h = và bán kính đáy 3 r = là A. 6π . B. 9π . C. 15π . D. 18π . Câu 14. Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường cong như hình bên dưới?

A. 4 2 2 1 y x x = − + . B. 4 2 2 1 y x x = − + + . C. 3 2 3 1 y x x = − + + . D. 3 2 3 1 y x x = − + .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 1 : ? 2 1 2 x y z d − + = =

A. ( ) 1;0;1 N − . B. ( ) 2; 1; 2 Q − −− . C. ( ) 2;1;2 M . D. ( ) 1;0; 1 P − .

Câu 16. Nghiệm của phương trình 3 7 x = là

A. 73 x = . B. 7 log 3 x = . C. 7 3 x = . D. 3 log 7 x = .

Câu 17. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên  và k là một số thực khác 0. Khẳng định nào

dưới đây đúng?

2

3

O

x

y M

y

x O

3

A. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ . B. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = + ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) d d . d kf x x k x f x x = ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) 1 d d kf x x f x x k = ∫ ∫ .

Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong như hình bên dưới.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 2;+∞. C. ( ) 2;2 − . D. ( ) 0;2 .

Câu 19. Với a là số thực dương, 10 log a bằng

A. 10a . B. 10 log a + . C. 10log a . D. 1 log 10 a .

Câu 20. Cho hai số phức 1 2 3 z i = + và 2 3 2 z i = − . Số phức 1 2 . z z bằng

A. 12 5i + . B. 5i − . C. 6 6i − . D. 5i .

Câu 21. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. 1 x = −. B. 6 x = −. C. 5 x = . D. 2 x = .

Câu 22. Họ nguyên hàm của của hàm số ( ) 2 3 f x x x = − là

A. ( )

3 2 3 d 3 2 x x f x x C = − + ∫ . B. ( )d 2 3 f x x x C = −+ ∫ .

C. ( ) 3 2 d 3 f x x x x C = − + ∫ . D. ( )

3 2 d 3 3 x f x x x C = − + ∫ .

Câu 23. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x − = + là đường thẳng có phương trình

A. 2. x = B. 1. x = − C. 2. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo