Quảng cáo
Đề ôn thi TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Trần Văn Giàu - TP HCM
QR

Đề ôn thi TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Trần Văn Giàu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán trường THPT Trần Văn Giàu, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải các bài toán mức độ vận dụng và vận dụng cao. Trích dẫn Đề ôn thi TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Trần Văn Giàu – TP HCM : + Ông A đến tiệm điện máy để mua ti vi với giá niêm yết 17.000.000 đồng, ông trả trước 30% số tiền. Số tiền còn lại ông trả góp trong 6 tháng, lãi suất 2,5% / tháng theo cách: sau đúng một tháng kể từ ngày mua, ông bắt đầu trả góp; hai lần liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả góp ở mỗi tháng là như nhau. Biết rằng mỗi tháng tiệm điện máy chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Nếu mua theo hình thức trả góp như trên thì số tiền ông A phải trả nhiều hơn số giá niêm yết gần nhất với số tiền nào dưới đây? A. 2.160.000 đồng. B. 1.983.000 đồng. C. 883.000 đồng. D. 1.060.000 đồng. + Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2. Trên đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC lấy điểm M sao cho AM x. Gọi E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm C lên AB MB. Đường thẳng qua E F cắt d tại N. Xác định x để thể tích khối tứ diện BCMN nhỏ nhất. + Trong mặt phẳng cho hai tia Ox và Oy vuông góc với nhau tại O. Trên tia Ox lấy 10 điểm 1 2 10 AA A và trên tia Oy lấy 10 điểm 1 2 10 BB B thoả mãn 1 1 2 1 1 2 9 10 OA A A OB B 1 (đvđ). Chọn ra ngẩu nhiên một tam giác có đỉnh nằm trong 20 điểm 1 2 10 1 2 10 AA A BB. Xác suất để tam giác chọn được có đường tròn ngoại tiếp, tiếp xúc với một trong hai trục Ox hoặc Oy là?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU

==== o O o ====

ĐỀ ÔN THI THPT NĂM HỌC 2022-2023 MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình

2 2 1 16 4 2 2 x x x     là A.  3 . S  B.   3;5 . S  C.   3; 5 . S   D.   5;5 . S 

Câu 2. Trong không gian Oxyz, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng : 2 3 5 0 P x y z     có một vectơ

chỉ phương là A.   2;3; 1 . u    B.   1;1;1 . u   C.   2;1; 1 . u    D.   2;3;1 . u  

Câu 3. Cho cấp số nhân với 1 2 2; 6 u u   . Giá trị của công bội q bằng

A. 3. B. 3 . C. 3 . D. 1 3  .

Câu 4. Tính tích phân

1 2019

0 I x dx  bằng

A. 1 2020 . B. 0 . C. 1 2019 . D. 1.

Câu 5. Khối trụ có diện tích đáy bằng   2 4 cm , chiều cao bằng   2 cm có thể tích bằng:

A.   2 8 cm . B.   3 8 cm . C.   3 8 3 cm . D.   3 4 cm .

Câu 6. Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số phức 2 3i  và 2 3i  làm nghiệm? A. 2 4 3 0 z z    . B. 2 4 13 0 z z    . C. 2 4 13 0 z z    . D. 2 4 3 0 z z    .

Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol  2 : 2 P y x x   và đường thẳng : d y x  bằng

A. 17 6 . B. 11 2 . C. 9 2 . D. 23 6 .

Câu 8. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông,   SA ABCD  , 2 3 SA a  , góc giữa SD và

  ABCD bằng 60. Thể tích khối chóp . S ABCD bằng

A.

3 8 3 3 a . B.

3 4 3 3 a . C.

3 2 3 3 a . D. 3 3 a .

Câu 9. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y f x  là

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 10. Cho hình trụ tròn xoay có thiết diện qua trục là hình vuông có diện tích 2 4a . Thể tích khối trụ đã cho là

A. 3 2 a  . B.

3 2 3 a  . C. 3 8 a  . D. 3 4 a  .

Câu 11. Trong không gian , Oxyz khoảng cách giữa hai mặt phẳng : 2 2 4 0 α x y z     và

: 4 2 4 4 0 β x y z      bằng

A. 6. B. 2. C. 4. 3 D. 10. 3

Câu 12. Gọi   1 1 ; A x y và   2 2 ; B x y là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 3 2 y x x    . Giá trị 1 2 y y  bằng

A. 0. B. 3. C. 2.  D. 4. 

Câu 13. Bà Hoa gửi vào ngân hàng 120 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép. Lãi suất ngân hàng là 8% năm và không thay đổi qua các năm bà gửi tiền. Sau ít nhất bao nhiêu năm thì bà Hoa có số tiền cả gốc lẫn lãi lớn hơn 180 triệu đồng? A. 6 năm. B. 8 năm. C. 5năm. D. 7 năm.

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

đoạn   2;1  lần lượt là , M m . Giá trị M m  bằng

A. 2 . B. 2 . C. 0 . D. 4 .

Câu 15. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây

A. 2 1 x y x    . B. 2 1 2 1 x y x     . C. 1 x y x   . D. 1 1 x y x    .

Câu 16. Một vật chuyển động theo quy luật 

3 2 1 12 2 s t t t   , t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt

đầu chuyển động, s (mét) là quãng đường vật chuyển động trong t giây. Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 10 t  giây là A. 80 (m/s). B. 90 (m/s). C. 100 (m/s). D. 70 (m/s).

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  2 2 2 : 4 6 8 7 0. S x y z x y z        Toạ độ tâm và bán kính

mặt cầu  S lần lượt là

A.   2; 3;4 ; 36 I R    . B.   2; 3;4 ; 6 I R    . C.   2;3; 4 ; 36 I R   . D.   2;3; 4 ; 6 I R   .

Câu 18. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính cosin của góc giữa một mặt bên và mặt đáy.

A. 3 3 . B. 2 2 . C. 1 2 . D. 1 3 .

Câu 19. Cho bất phương trình

2 1 2 1 2 2 3 3

x x x                có tập nghiệm   ; S a b  . Giá trị của b – a bằng.

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 20. Cho số phức , , z a bi a b R    thỏa mãn điều kiện   1 1 2 2 i z i i    . Giá trị của a.b bằng.

A. –2. B. 2. C. –1. D. 1.

Câu 21. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC . Thể tích tứ diện SGCD bằng

A. 2 36 . B. 2 6 . C. 3 36 . D. 2 18 .

Câu 22. Cho hàm số     3 2 1 2 2 2 y x m x m x m        . Giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên

  0; là ; b a     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo