
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT PHÚ LÂM
ĐỀ MINH HỌA
MÃ ĐỀ: 123 Họ, tên thí sinh:………………………… Số Báo danh:…………………………….
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT QG
Năm học: 2022 - 2023 Môn: TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 31/03/2023
Câu 1: Cho số phức 1 2 6 = −− z i . Phần thực và phần ảo của số phức z là?
A. Phần thực bằng 1 − và phần ảo bằng 2 6 . B. Phần thực bằng 1 − và phần ảo bằng 2 6i .
C. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 6 . D. Phần thực bằng 1 − và phần ảo bằng 2 6 − i .
Câu 2: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 2023 log y x x = + là
A. 2 2 1 + + x x x . B. ( ) 2 2 1 .ln 2023 x x x + +
. C. 2 1 + x x D. ( ) 2 1 .ln 2023 x x +
.
Câu 3: Đạo hàm của hàm số 8x y = là
A. 8 ln8
x y′ = . B. 8 ln8 x y′ = . C. 8 ln8 x y x ′ = . D. 1 8x y x − ′ = .
Câu 4: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 5 0 5
x+ − > .
A. ( ) ; 2 S = −∞− . B. ( ) 1; S = + ∞. C. ( ) 1; S = −+ ∞. D. ( ) 2; S = −+ ∞.
Câu 5: Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. . Câu 6: Trong không gian , cho mặt phẳng . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng ?
A. . B. . C. . D.
Câu 7: Số giao điểm của đồ thị 3 2 ( ) : 3 2 1 C y x x x = − + + và đường thẳng 1 y = là A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 8: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên đoạn [ 1;2] − và ( ) ( ) 1 2023, 2 1. f f − = = −
Tích phân ( )
2
1 d f x x
− ′ ∫ bằng:
A. 2024. B. 2024. − C. 1. D. 2022.
Câu 9: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau:
( ) nu 1 11 u = 4 d = 5u
2816 27 15 26 −
Oxyz ( ) :3 2 1 0 P x y z + − + =
( ) P
( ) 4 3; 2;1 n = − ( ) 3 2;1;3 n = − ( ) 1 3;1; 2 n = − ( ) 2 1; 2;1 n = −
2
A. 4 2 2 . y x x = − B. 3 3 . y x x = − + C. 4 2 2 . y x x = − + D. 3 3 . y x x = −
Câu 10: Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 25 S x y z − + − + − = có tọa độ tâm I và
bán kính R là
A. ( ) 1;2;3 , 5 I R = . B. ( ) 1; 2;3 , 5 I R − = . C. ( ) 1;2; 3 , 25 I R − = . D. ( ) 1;2;3 , 25 I R = .
Câu 11: Cho điểm ( ) 1, 4, 2 M − − và mặt phẳng ( ) : 5 14 0 P x y z + + − = . Tính khoảng cách từ M đến
( ) P .
A. 2 3 B. 4 3 C. 6 3 D. 3 3
Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 14 2 i z i + = − . Tổng phần thực và phần ảo của z bằng
A. 14. B. 2. C. 2. − D. 14. −
Câu 13: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy
2 2 S a = , chiều cao 6 h a = là:
A.
3 12a . B.
3 4a . C.
3 6a . D.
3 36a .
Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp .S ABCD bằng
A.
3
6 a . B.
3 2 3 a . C. 3 a . D.
3
3 a .
Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đường cong
3 2 3 2 y x x = + − tại điểm có hoành độ 0 1 x = là
A. 9 7 y x = + . B. 9 7 y x = − − . C. 9 7 y x = − + . D. 9 7 y x = − .
Câu 16 : Trong mặt phẳng Oxy , điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z . Số phức z là
A. 2 i −− . B. 1 2i − . C. 2 i −+ . D.2 i + .
Câu 17: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh xq S của hình trụ
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A. 4 xq S rl π = . B. 2 xq S rl π = . C. 3 xq S rl π = . D. xq S rl π = .
+∞
∞ 2
2
+ +
+∞ ∞
0 0
1 -1
y'
x
y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.