
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho hình chóp . S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , 2 SA a , tam giác ABC vuông
tại B , 3 AB a và BC a (minh họa hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
bằng
A. 30. B. 90. C. 45. D. 60.
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 2 1 1 6 S x y z . Điểm nào dưới đây
thuộc mặt cầu S ?
A. 3;1;1 B . B. 3; 2;3 C . C. 1;0;4 D . D. 3; 2;2 A .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm 1;2;3 M trên mặt phẳng Oxy là
A. (0;2;3) . B. (1;2;0). C. (1;0;3). D. (0;0;3).
Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số
1 3 3 y x trên tập xác định của nó.
A.
2 3 1 3 3 y x . B.
2 3 1 3 3 y x .
C.
2 3 1 3 3 y x
. D.
2 3 1 3 3 y x
.
Câu 5: Cho hàm số 4 2 y ax bx c , , a b c có đồ thị như hình vẽ:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0. B. 3 C. 1. D. 2.
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1; 1;2 A và 2;1;1 B . Độ dài đoạn AB bằng
A. 6 . B. 2 . C. 2 . D. 6 .
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 7: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3 B và chiều cao 4 h . Thể tích của khối lăng trụ bằng A. 4 . B. 6 . C. 3. D. 12 .
Câu 8: Cho cấp số cộng n u có số hạng đầu 1 2 u , công sai 3 d . Số hạng thứ 5 của n u bằng
A. 162 . B. 10. C. 14. D. 30 .
Câu 9: Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9 13.6 9.4 0 x x x
A. 13
4 T . B. 1 4 T . C. 2 T . D. 3 T .
Câu 10: Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh sao cho số học sinh nữ là số lẻ. A. 252 . B. 120. C. 60 . D. 3600. Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 4 2 6 5 0 S x y z x y z . Mặt cầu S có bán kính là.
A. 5. B. 3. C. 9. D. 7.
Câu 12: Tìm họ nguyên hàm của hàm số cos 2 3 f x x .
A. 1 d sin 2 3 2 f x x x C . B. d sin 2 3 f x x x C .
C. d sin 2 3 f x x x C . D. 1 d sin 2 3 2 f x x x C .
Câu 13: Trên tập số phức, cho số phức 3 2 z i , khi đó số phức 2 3 w z z là A. 3 2i . B. 11 2i . C. 3 2i . D. 3 10i .
Câu 14: Tập xác định D của hàm số 5 log 3 1 y x là
A. 1; 3 D
. B. 1 ; 3 D
. C. 1 ; 3 D
. D. 1 ; 3 D
.
Câu 15: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 1, y x trục Ox và hai đường thẳng 0, 3 x x quay quanh trục Ox bằng
A. 32
3
. B. 12. C. 12. D. 40
3
.
Câu 16: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 1 1 z i z là đường thẳng d đi qua điểm
nào dưới đây?
A. 3;0 . B. 1; 1 . C. 1;0 . D. 2;3 .
Câu 17: Nếu hàm số sin y x là một nguyên hàm của hàm số y f x thì
A. cos f x x . B. sin f x x . C. sin f x x . D. cos f x x .
Câu 18: Cho điểm 1;2; 1 A và mặt phẳng : P 2 3 0. x y z Phương trình mặt phẳng Q đi qua
điểm A và song song với mặt phẳng P là
A. 2 4 0 x y z . B. 2 2 0 x y z . C. 2 4 0 x y z . D. 2 4 0 x y z .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.