Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường THPT Bạch Đằng - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2023 lần 2 trường THPT Bạch Đằng, tỉnh Quảng Ninh; đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 2 trường THPT Bạch Đằng – Quảng Ninh : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu 2 2 2 Sx yz 3 9 và 2 2 2 Sx y z 6 24 cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn (C) và mặt phẳng (Pzm). Gọi T là tập hợp các giá trị của m để trên mặt phẳng (P) dựng được một tiếp tuyến đến đường tròn (C). Tổng các phần tử của tập hợp T là? + Cho khối nón có đỉnh S chiều cao bằng 4 và thể tích bằng 400 3 π. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB = 16, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng? + Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông có cạnh là 2 đơn vị. Tam giác SAD cân tại S. Mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng 4 3. Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng (SCD)?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT BẠCH ĐẰNG

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2023

LẦN II Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề thi gồm 6 trang)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Có bao nhiêu cặp nghiệm nguyên ( ) ; x y thỏa mãn bất phương trình

( )

2 2 2 20 28 10 4 2 2 4 3 .7 4 4 4 x x y x y x xy y − + − − ≤ − + − ?

A. 8. B. 5. C. 9. D. 7 .

Câu 2: Cho ( )

1

0 3 2 1 f x x dx − =     ∫ . Tính ( )

1

0 . I f x dx = ∫

A. 8 3 . B. 2 3 . C. 1 3 . D. 5 3 .

Câu 3: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. 1 −. B. 3 −. C. 1. D. 2 .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x y z + − + = có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 4 2;1;1 n = 

. B. ( ) 1 2;1; 1 n = − 

. C. ( ) 2 1; 1;2 n = − 

. D. ( ) 3 1;2; 1 n = − 

.

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 3;1 M − và ( ) 3;1; 5 N − . Phương trình đường thẳng đi

qua hai điểm M và N có phương trình là

A.

1 3 2 1 3

x t y t z t

= −   = −+  = + 

. B.

1 3 2 1 3

x t y t z t

= +   = −+  = − 

. C.

3 1 3 5 2

x t y t z t

= −   = −  = −− 

. D.

3 1 3 5 2

x t y t z t

= −   = +  = −+ 

.

Câu 6: Một hộp chứa 17 quả cầu gồm 8 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 8 và 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số lẻ bằng

A. 8 . 17 B. 4 . 17 C. 9 . 34 D. 9 . 17

Câu 7: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1 1 x y x + = − là

A. 1 5 y = . B. 1 y = . C. 5 y = . D. 1 y = −.

Câu 8: Cho số phức 1 z i = + . Khi đó 3z bằng

A. 4 . B. 1. C. 2 2 . D. 2 .

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 9: Với là số thực dương tùy ý, 3 3 log(9a ) log(4a ) − bằng:

A. 9 log 4 . B. 3 log(36 ) a . C. 3 log a . D. 4 log 9 .

Câu 10: Cho hàm số ( ) 3 2 y f x ax bx cx d = = + + + có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu

của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A. ( ) 0; 2 − . B. ( ) 0;2 . C. ( ) 2; 2 − . D. ( ) 1; 2 −− .

Câu 11: Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị

hàm số đã cho và trục tung là

A. ( ) 0;2 . B. ( ) 2;0 − . C. ( ) 2;0 . D. ( ) 0; 2 − .

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng : 2 3 5 0 P x y z   . Điểm nào dưới đây thuộc mặt

phẳng  P .

A. ( ) 1;3;2 N . B. ( ) 2; 3;1 I − . C. ( ) 1; 3;2 Q − . D. ( ) 1;2;3 M .

Câu 13: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào trong bốn phương án A, B, C, D sau đây?

A. 2 1 y x x = + −. B. 1 1 x y x + = −. C. 4 2 1 y x x = + −. D. 3 1 y x x = + −.

Trang 3/6 - Mã đề thi 101

Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn

3 ( ) ( ) 4 6 2, x f x xf x x x ′ ⇔ + = − ∀ + ∈. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) y f x = và ( ) 2 y g x x = = + bằng

A. 16. B. 12. C. 4 . D. 8. Câu 15: Phần ảo của số phức liên hợp của 2 3 z i   là A. 3. B. 2. C. 2 . D. 3 .

Câu 16: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi ( ) ( ) , F x G x lần lượt là hai nguyên hàm của các hàm số

( ) f x và ( ) 2 f x x + . Biết rằng ( ) 7 3 f = ; ( ) ( ) 1 2 1 3 F G = + và ( ) ( ) 7 2 7 1 F G = −. Khi đó

( )

2

0 . ' 2 1 d x f x x + ∫ bằng

A. 35 2 − . B. 23 − . C. 92. D. 4 .

Câu 17: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật với 2 , , AC a BC a SA SB SC = = = = . Gọi M là

trung điểm SC . Khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( ) SBD bằng:

A. 5 a . B. a . C. 5 2 a . D. 3 4 a .

Câu 18: Cho tập hợp A có 10 phần tử. Số tập con gồm ba phần tử của A bằng A. 120. B. 225 . C. 105 D. 30.

Câu 19: Bất phương trình ( ) ( ) 3 9 ln 5 0 x x x − + > có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 7 . B. 4 . C. 6 . D. Vô số.

Câu 20: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong như hình bên. Tìm tất cả giá trị nguyên

của tham số m để phương trình ( ) 3 0 f x m − = có ba nghiệm thực phân biệt.

A. 1. B. 2. C. 0 . D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo