Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Đông Hà - Quảng Trị
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Đông Hà - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Đông Hà, tỉnh Quảng Trị (mã đề 111); kỳ thi được diễn ra vào thứ Hai ngày 17 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Đông Hà – Quảng Trị : + Cho hình nón (N1) có đỉnh S, chiều cao h. Một hình nón (N2) có đỉnh là tâm của đáy hình nón (N1) và có đáy là một thiết diện song song với đáy của hình nón (N1) đã cho. Tính chiều cao x của khối nón (N2) để thể tích của nó lớn nhất biết 0 < x < h. + Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (–20;20) để hàm số h(x) = |f2(x) + f(x) + m| có đúng 3 điểm cực trị? + Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB = 3a, BC’ = 4a và BAC = 30°. Gọi M là trung điểm của cạnh BB’ và (a) là mặt phẳng đi qua M và song song với AB, BC’. Biết thiết diện của lăng trụ ABC.A’B’C’ cắt bởi mặt phẳng (a) có chu vi bằng 9a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023

Câu 1: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 3 log 2 y x = + là

A. ( ) 2 2 2 ln3 x y x ′ = +

. B. 2 2 2 x y x ′ = + . C. ( ) 2 1 2 ln3 y x ′ = +

. D. 2 2 ln3 2 x y x ′ = + .

Câu 2: Trên khoảng ( ) ;2 , −∞ đạo hàm của hàm số ( ) 4 2 y x π = − là

A. ( ) 1 2 4 2 y x π π

− ′ = − − . B. ( ) 1 2 4 2 y x π π − ′ = − . C. ( ) 1 2 4 2 y x π π − ′ = − − .D. ( ) 1 2 4 2 y x π π + ′ = − − .

Câu 3: Với các số thực ,a b dương bất kì.Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. log log log . a a b b

3

2 2 2   2 1 = 1+ −   3  

B. log log log . a a b b

3

2 2 2   2 = 1+ 3 +    

C. log log log . a a b b

3

2 2 2   2 1 = 1+ +   3  

D. log log log . a a b b

3

2 2 2   2 =1+ 3 −    

Câu 4: Trong không gian Oxyz ,cho hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là P n 

và Q n 

. Biết góc giữa hai vectơ P n 

và Q n 

bằng 120°. Góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q bằng

A. 60°. B. 120°. C. 90°. D. 45°. Câu 5: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log ( ) log ( ) x x 1 1 3 3 +10 < 4 −9

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có hình dạng như hình vẽ sau:

A. x y x −2 = −1 . B. x y x −1 = +1. C. x y x −2 = +1 . D. x y x 2 +1 = −1 .

Câu 7: Nếu 1 ( ) ln = + + ∫f x dx x C x thì ( ) f x là

A. 2 1 ( ) ln f x x x = − + . B. 2 1 ( ) x f x x + = . C. ( ) ln f x x x = + . D. 2 1 ( ) x f x x − = .

Câu 8: Xét các số phức z thỏa mãn ( )( ) 2 2 + + z i z là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm

biểu diễn của z là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là A. ( 1;1) − . B. (1;1) . C. (1; 1) − . D. ( 1; 1) −− .

Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) nu số hạng đầu u1 = 5 và công bội q = −2 . Giá trị u6 bằng

A. 160. B. −160. C. −320. D. 320 .

Câu 10: Cho số phức z i = 2 −. Môđun của số phức

_ w ( )i z = 2 + bằng

A. 5 7 . B. 5. C. 25 . D. 5 .

Câu 11: Nếu ( )

2

1 4 2 1 f x x dx   − =   ∫ thì ( )

2

1 f x dx ∫ bằng

A. 1. B. 1 −. C. 4 . D. 3.

Câu 12: Cho số phức z x yi = + ( với ,x y ∈) thỏa mãn ( ) 2 3 1 9 z i z i − + = − . Tính xy .

A. 1 xy = −. B. 1 xy = . C. 2 xy = −. D. 2 xy = .

Câu 13: Trong hình vẽ dưới đây, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z . Số phức liên hợp của z là:

A. 3 2i −+ . B. 2 3i + . C. 2 3i −− . D. 2 3i − . Câu 14: Trong không gian cho hai điểm ( 3; 4;1), ( 1;0;9) A B − − − . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

vuông góc với đường thẳng AB là:

A. 3(1;2; 4) n − 

. B. 4( 2; 4;8) n − − 

. C. 2( 2;4;8) n − 

. D. 1(1;2;4) n 

.

Câu 15: Một hộp có 4 viên bi xanh, 5viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Số cách chọn ra 3 viên bi trong hộp là A. 455 . B. 15. C. 34. D. 2730 .

Câu 16: Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau. Toạ độ giao điểm của đồ thị

hàm số đã cho và trục hoành là

A. ( ) 0;3 . B. ( ) 3;0 − . C. ( ) 3;0 . D. ( ) 0; 3 − .

Câu 17: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( ) ( ) 2 2 2 2 log 2 2log 4 8 0 x x − − = bằng:

A. 5 2 . B. 5 4 . C. 9 4 . D. 1 2 .

Câu 18: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 5 4 7 x y x − = + là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo