
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 1 - NĂM HỌC 2022 – 2023
Câu 1: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 3 log 2 y x = + là
A. ( ) 2 2 2 ln3 x y x ′ = +
. B. 2 2 2 x y x ′ = + . C. ( ) 2 1 2 ln3 y x ′ = +
. D. 2 2 ln3 2 x y x ′ = + .
Câu 2: Trên khoảng ( ) ;2 , −∞ đạo hàm của hàm số ( ) 4 2 y x π = − là
A. ( ) 1 2 4 2 y x π π
− ′ = − − . B. ( ) 1 2 4 2 y x π π − ′ = − . C. ( ) 1 2 4 2 y x π π − ′ = − − .D. ( ) 1 2 4 2 y x π π + ′ = − − .
Câu 3: Với các số thực ,a b dương bất kì.Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log log log . a a b b
3
2 2 2 2 1 = 1+ − 3
B. log log log . a a b b
3
2 2 2 2 = 1+ 3 +
C. log log log . a a b b
3
2 2 2 2 1 = 1+ + 3
D. log log log . a a b b
3
2 2 2 2 =1+ 3 −
Câu 4: Trong không gian Oxyz ,cho hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là P n
và Q n
. Biết góc giữa hai vectơ P n
và Q n
bằng 120°. Góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q bằng
A. 60°. B. 120°. C. 90°. D. 45°. Câu 5: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log ( ) log ( ) x x 1 1 3 3 +10 < 4 −9
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có hình dạng như hình vẽ sau:
A. x y x −2 = −1 . B. x y x −1 = +1. C. x y x −2 = +1 . D. x y x 2 +1 = −1 .
Câu 7: Nếu 1 ( ) ln = + + ∫f x dx x C x thì ( ) f x là
A. 2 1 ( ) ln f x x x = − + . B. 2 1 ( ) x f x x + = . C. ( ) ln f x x x = + . D. 2 1 ( ) x f x x − = .
Câu 8: Xét các số phức z thỏa mãn ( )( ) 2 2 + + z i z là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm
biểu diễn của z là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là A. ( 1;1) − . B. (1;1) . C. (1; 1) − . D. ( 1; 1) −− .
Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) nu số hạng đầu u1 = 5 và công bội q = −2 . Giá trị u6 bằng
A. 160. B. −160. C. −320. D. 320 .
Câu 10: Cho số phức z i = 2 −. Môđun của số phức
_ w ( )i z = 2 + bằng
A. 5 7 . B. 5. C. 25 . D. 5 .
Câu 11: Nếu ( )
2
1 4 2 1 f x x dx − = ∫ thì ( )
2
1 f x dx ∫ bằng
A. 1. B. 1 −. C. 4 . D. 3.
Câu 12: Cho số phức z x yi = + ( với ,x y ∈) thỏa mãn ( ) 2 3 1 9 z i z i − + = − . Tính xy .
A. 1 xy = −. B. 1 xy = . C. 2 xy = −. D. 2 xy = .
Câu 13: Trong hình vẽ dưới đây, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z . Số phức liên hợp của z là:
A. 3 2i −+ . B. 2 3i + . C. 2 3i −− . D. 2 3i − . Câu 14: Trong không gian cho hai điểm ( 3; 4;1), ( 1;0;9) A B − − − . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
vuông góc với đường thẳng AB là:
A. 3(1;2; 4) n −
. B. 4( 2; 4;8) n − −
. C. 2( 2;4;8) n −
. D. 1(1;2;4) n
.
Câu 15: Một hộp có 4 viên bi xanh, 5viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Số cách chọn ra 3 viên bi trong hộp là A. 455 . B. 15. C. 34. D. 2730 .
Câu 16: Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong như hình vẽ sau. Toạ độ giao điểm của đồ thị
hàm số đã cho và trục hoành là
A. ( ) 0;3 . B. ( ) 3;0 − . C. ( ) 3;0 . D. ( ) 0; 3 − .
Câu 17: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( ) ( ) 2 2 2 2 log 2 2log 4 8 0 x x − − = bằng:
A. 5 2 . B. 5 4 . C. 9 4 . D. 1 2 .
Câu 18: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 5 4 7 x y x − = + là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.