Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Phụ Dực - Thái Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Phụ Dực - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2022 – 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Phụ Dực, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 trường THPT Phụ Dực – Thái Bình : + Giải bóng đá Mini cấp trường của một trường THPT, có 16 đội đăng kí tham dự trong đó có 3 đội 12A1, 12A2 và 12A3. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia đều 16 đội vào 4 bảng (mỗi bảng 4 đội) để đá vòng loại. Tính xác suất để 3 đội của 3 lớp 12A1, 12A2 và 12A3 nằm ở 3 bảng khác nhau. + Cho một cổ vật hình trụ có chiều cao đo được là 81cm, do bị hư hại nên khi tiến hành đo đạc lại thu được AB BC CA 50cm 70cm 80cm, với ABC thuộc đường tròn nắp trên như hình vẽ. Thể tích khối cổ vật ban đầu gần nhất với số nào sau đây? + Cho hàm số 2 3 2023 2024 fx x 3 2 7 3 10 4. Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 4 2 h x f x x mx 8 có số điểm cực tiểu nhiều nhất là S ab c. Giá trị của biểu thức 2 2 T a ab b abc thuộc khoảng nào sau đây?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC -------------------- (Đề thi có 6 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA

LẦN 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 4 x+ ≤ là A. ( ] ;1 ∞ − . B. ( ) 1; ∞ + . C. [ ) 1; ∞ + . D. ( ) ;1 ∞ − .

Câu 2: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 2 log 3log 2 0 x x − + = bằng A. 8. B. 6 . C. 16. D. 2

Câu 3: Cho ( ) 2 1 d ln x F x C x x = + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 1 ln x F x − ′ = B. ( ) 1 ln x F x C − ′ = + . C. ( ) 2 1 ln F x x x ′ = . D. ( ) 2 1 ln F x x = − ′

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 3 4 5 − + − = = − − x y z d . Hỏi d đi

qua điểm nào trong các điểm sau: A. ( ) 3;4;5 − C . B. ( ) 3; 4; 5 − − D . C. ( ) 1;2; 3 − − B . D. ( ) 1; 2;3 − A .

Câu 5: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại

, 2 A AB = , SA vuông góc với đáy và 3 SA = (tham khảo hình bên). Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 12 . B. 2 . C. 6. D. 4 .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 4 2 0 S x y z x y z + + − + − − = . Tính

bán kính r của mặt cầu. A. 2 2 r = . B. 26 r = . C. 4 r = . D. 2 r = . Câu 7: Cho một tổ có 15 thành viên. Số cách chọn ra 2 người lần lượt làm tổ trưởng và tổ phó là A. 225. B. 30 . C. 210. D. 105 . Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A . Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng ( ) Oyz có tọa

độ là A. ( ) 1; 2;3 − . B. ( ) 1;2; 3 − . C. ( ) 1; 2; 3 −− − . D. ( ) 1;2;3 − .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 0 P x z − + = có một vectơ pháp tuyến là:

A. ( ) 1 1;0; 2 n = − 

B. ( ) 4 1; 2;3 n = − 

C. ( ) 3 1; 2;0 n = − 

. D. ( ) 2 1;2; 3 n = − − 

.

Câu 10: Đạo hàm của hàm số x y π = là:

A. ln x y π π ′ = . B. 1 . x y xπ − = ′ . C. ln

x y π π ′ = . D.

1

1

x y x π + ′ = + .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 1; 1 M −− và ( ) 5;5;1 N . Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

5 2

5 3

1

x t

y t

z t

= +   = +  = −+ 

B.

5

5 2

1 3

x t

y t

z t

= +   = +  = + 

C.

3 2

2 3

x t

y t

z t

= +   = +  = 

D.

1 2 1 1 3

x t y t z t

= +   = −+  = −+ 

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 12: Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong

hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là A. ( ) 0; 2 − . B. ( ) 2;0 .

C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 0;2 .

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn có [ ] 2;2 − và có đồ

thị là đường cong trong hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số ( ) y f x =

là

A. 4 −. B. 2 −. C. ( ) 1; 2 − . D. 1 x = .

Câu 14: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong

hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

( ) f x m = có ba nghiệm thực phân biệt?

A. 2. B. 5 . C. 3. D. 4 .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; . a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng ( ) ; x a x b a b = = < là

A. ( ) = ∫ d a

b S f x x . B. ( ) = ∫ d b

a S f x x . C. ( ) = ∫ d b

a S f x x . D. ( ) = ∫ d a

b S f x x .

Câu 16: Trên tập { } \ 0  , đạo hàm của hàm số 3 log y x = là:

A. ln3 1 y x ′ = . B. 1 ln3 y x ′ = . C. ln3 y x ′ = . D. 1 ln3 y x = − ′

Câu 17: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số

( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 2; 2 − . B. ( ) ; 0 −∞ .

C. ( ) 0; 2 . D. ( ) 2; + ∞.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo