
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC -------------------- (Đề thi có 6 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
LẦN 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 4 x+ ≤ là A. ( ] ;1 ∞ − . B. ( ) 1; ∞ + . C. [ ) 1; ∞ + . D. ( ) ;1 ∞ − .
Câu 2: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 2 log 3log 2 0 x x − + = bằng A. 8. B. 6 . C. 16. D. 2
Câu 3: Cho ( ) 2 1 d ln x F x C x x = + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 1 ln x F x − ′ = B. ( ) 1 ln x F x C − ′ = + . C. ( ) 2 1 ln F x x x ′ = . D. ( ) 2 1 ln F x x = − ′
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 3 4 5 − + − = = − − x y z d . Hỏi d đi
qua điểm nào trong các điểm sau: A. ( ) 3;4;5 − C . B. ( ) 3; 4; 5 − − D . C. ( ) 1;2; 3 − − B . D. ( ) 1; 2;3 − A .
Câu 5: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại
, 2 A AB = , SA vuông góc với đáy và 3 SA = (tham khảo hình bên). Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 12 . B. 2 . C. 6. D. 4 .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 4 2 0 S x y z x y z + + − + − − = . Tính
bán kính r của mặt cầu. A. 2 2 r = . B. 26 r = . C. 4 r = . D. 2 r = . Câu 7: Cho một tổ có 15 thành viên. Số cách chọn ra 2 người lần lượt làm tổ trưởng và tổ phó là A. 225. B. 30 . C. 210. D. 105 . Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A . Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng ( ) Oyz có tọa
độ là A. ( ) 1; 2;3 − . B. ( ) 1;2; 3 − . C. ( ) 1; 2; 3 −− − . D. ( ) 1;2;3 − .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 0 P x z − + = có một vectơ pháp tuyến là:
A. ( ) 1 1;0; 2 n = −
B. ( ) 4 1; 2;3 n = −
C. ( ) 3 1; 2;0 n = −
. D. ( ) 2 1;2; 3 n = − −
.
Câu 10: Đạo hàm của hàm số x y π = là:
A. ln x y π π ′ = . B. 1 . x y xπ − = ′ . C. ln
x y π π ′ = . D.
1
1
x y x π + ′ = + .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 1; 1 M −− và ( ) 5;5;1 N . Đường thẳng MN có phương
trình là:
A.
5 2
5 3
1
x t
y t
z t
= + = + = −+
B.
5
5 2
1 3
x t
y t
z t
= + = + = +
C.
3 2
2 3
x t
y t
z t
= + = + =
D.
1 2 1 1 3
x t y t z t
= + = −+ = −+
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 12: Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong
hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là A. ( ) 0; 2 − . B. ( ) 2;0 .
C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 0;2 .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn có [ ] 2;2 − và có đồ
thị là đường cong trong hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số ( ) y f x =
là
A. 4 −. B. 2 −. C. ( ) 1; 2 − . D. 1 x = .
Câu 14: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong
hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
( ) f x m = có ba nghiệm thực phân biệt?
A. 2. B. 5 . C. 3. D. 4 .
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; . a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng ( ) ; x a x b a b = = < là
A. ( ) = ∫ d a
b S f x x . B. ( ) = ∫ d b
a S f x x . C. ( ) = ∫ d b
a S f x x . D. ( ) = ∫ d a
b S f x x .
Câu 16: Trên tập { } \ 0 , đạo hàm của hàm số 3 log y x = là:
A. ln3 1 y x ′ = . B. 1 ln3 y x ′ = . C. ln3 y x ′ = . D. 1 ln3 y x = − ′
Câu 17: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 2; 2 − . B. ( ) ; 0 −∞ .
C. ( ) 0; 2 . D. ( ) 2; + ∞.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.