Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Yên Bái
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Yên Bái

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái (mã đề 001); kỳ thi được diễn ra vào ngày 11 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GD&ĐT Yên Bái : + Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có hai bạn A và B đứng ngẫu nhiên thành một hàng. Xác suất để hai bạn A và B đứng cạnh nhau là? + Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 ≤ x ≤ 3) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3×2 – 2. + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−3) và mặt phẳng (P): 2x + 2y − z + 9 = 0. Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (Q): 3x + 4y – 4z + 5 = 0 cắt mặt phẳng (P) tại điểm B. Điểm M nằm trong mặt phẳng (P), nhìn đoạn AB dưới góc vuông và độ dài MB lớn nhất. Tính độ dài MB.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – LẦN 1 – NĂM HỌC 2022 – 2023

Câu 1: Cho cấp số nhân với và công bội . Số hạng thứ của cấp số nhân đã cho là   nu 1 5 u  2 q  4

A. B. C. D. 25 32 40 1 80

Câu 2: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh , . Thể tích . ' ' ' ABC A B C a ' 2 AA a  V của khối lăng trụ bằng

A. B. C. D.

3 6 2 a V 

3 6 4 a V 

3 6 6 a V 

3 6 12 a V 

Câu 3: Tập hợp có phần tử. Số tập con gồm phần tử của là A 10 3 A

A. B. C. D. 10 3 3 10 3 10 C 3 10 A

Câu 4: Cho số phức . Tìm số phức 2 5 z i   2z i 

A. B. C. D. 4 9i  2 11i  4 11i  4 10i 

Câu 5: Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , biết rằng khi cắt V 0 x  3 x  vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục tại điểm có hoành độ ( ) thì được Ox x 0 3 x  

thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 2 2 9 x  A. B. C. D. 90 72 78 72

Câu 6: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm  y f x 

A. . B. . C. . D. . 2 x  2 x  1 x  1 x 

Câu 7: Cho hàm số có đạo hàm , . Số điểm cực trị của hàm số đã  f x     2 2 1 4 f x x x     x 

cho là A. . B. . C. . D. . 1 4 3 2

Câu 8: Nếu và thì bằng 

2

0 d 4 f x x  

2

0 ( )d 3 g x x    

2

0 3 2 d f x g x x      

A. . B. . C. . D. . 1  6 8 17

Câu 9: Trong không gian , cho đường thẳng có một vectơ chỉ phương là Oxyz

x 1 t

d : y 2 t

z 1 2t

      

A. . B. . C. . D. .   2 1;2; 1    u   1 1; 1;2    u   4 1;1;2   u   3 1;1; 2    u

Câu 10: Trên khoảng , đạo hàm của hàm số bằng   0; log3  y x

A. . B. . C. . D. . 1 ln10  y x 3 ln10  y x 1 3 ln10  y x

3  y x

Câu 11: Trong không gian , cho hai véc tơ và . Tọa độ của véc tơ là Oxyz   1;3;2  u   2; 1;1   v    u v

A. . B. . C. . D. .   3;2;3   3; 2;3    3;4;3   1;2;3

Câu 12: Trong không gian , cho hai điểm và . Mặt phẳng trung trực của đoạn Oxyz   2;1; 3  A   4;3;1 B

thẳng có phương trình là có phương trình là AB A. . B. . C. . D. . 2 3 0     x y z 2 3 0     x y z 2 3 0     x y z 2 3 0     x y z

Câu 13: Cho các số thực dương , thỏa mãn , . Tính a b log  a x log  b y   3 4 log  P a b

A. . B. . C. . D. . 3 4   P x y 12  P xy 3 4   P x y 3 4  P x y

Câu 14: Nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình là 2 4 5 0    z z A. . B. . C. . D. . 2 i 2 i 2 i 2 i

Câu 15: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , , . .S ABCD ABCD a    SA ABCD 3  SA a

Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . SD   ABCD

A. . B. . C. . D. . 30 45 90 60

Câu 16: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , . Tính thể .S ABC ABC a  , SC ABC SC a  

tích khối chóp bằng .S ABC

A. . B. . C. . D. .

3 3

3 a V 

3 3

9 a V 

3 3 12 a V 

3 2 12 a V 

Câu 17: Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm nào dưới đây? Oxyz : 3 4 6 0 P x y z    

A. . B. . C. . D. .   2; 5; 5 D      2;5;9 B    1;5;2 C    2;0; 5 A  

Câu 18: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng và bán kính bằng . Tính độ dài đường sinh của 4 2 hình trụ A. . B. . C. . D. 2 1 3 4

Câu 19: Với là số thực dương tùy ý, bằng a

1 1

3 2. a a

A. . B. . C. . D.

1 6 a

5 6 a a a

Câu 20: Taaoj nghiệm của phương trình

2 2 3 1 1 7 7

x x x

        

A. . B. . C. . D.   1; 2    1;2   1;2    1; 2 

Câu 21: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình bên?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo