Quảng cáo
Bộ đề cơ bản ôn thi THPT Quốc gia môn Toán có đáp án và lời giải
QR

Bộ đề cơ bản ôn thi THPT Quốc gia môn Toán có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 tài liệu bộ đề cơ bản ôn thi THPT Quốc gia môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Bộ đề cơ bản ôn thi THPT Quốc gia môn Toán có đáp án và lời giải : + Cho số phức z thỏa mãn z i z 1 2. Trong mặt phẳng phức, quỹ tích điểm biểu diễn các số phức z A. là đường thẳng 3 1 0 x y. B. là đường thẳng 3 1 0 x y. C. là đường thẳng 3 1 0 x y. D. là đường thẳng 3 1 0 x y. + Cắt khối nón N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc bằng 0 60 ta được thiết diện là một tam giác vuông cân cạnh huyền 2a. Thể tích khối nón N bằng? + Cho hình nón có chiều cao bằng 2 5. Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng 9 3. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Bộ đề cơ bản Ôn thi THPT Quốc gia

Trang 1

_______________ĐỀ SỐ 01_______________ Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 2i  có tọa độ là A.   2;3 . B.   2;3 .  C.   3;2 . D.   3; 2 . 

Câu 2: Trên khoảng   0; ,  đạo hàm của hàm số 7 log y x  là

A. 1 . y x  B. 1 . ln7 y x  C. ln7 . y x  D. 1 . ln7 y x 

Câu 3: Trên khoảng   0; ,  đạo hàm của hàm số e y x  là

A. 1 . . e y e x   B. 1. e y x   C.

1

. 1

ex y e

   D. . . e y e x 

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 x  là A.   ;2  B.   0;2 C.   ;2  D.   0;2

Câu 5: Cho cấp số nhân   n u với 1 5 u  và 2 2 u  . Công bội của cấp số nhân đó bằng

A. 1. B. 28 . C. 5

2

. D. 2

5

.

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng :3 2 0 P x z    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của  P ?

A.   4 1;0; 1 .   n B.   1 3; 1;2 .   n C.   3 3; 1;0 .   n D.   2 3;0; 1 .   n

Câu 7: Cho hàm số ax b y cx d    có đồ thị như hình bên dưới :

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là A.   0; 2 .  B.   2;0 . C.   2;0 .  D.   0;2 .

Câu 8: Cho hàm số  f x và  g x liên tục trên đoạn   0;1 và  

1 1

0 0 d 1, d 3 f x x g x x     . Tích phân

 

1

0

2 3 d f x g x x       bằng

A. 9 . B. 5 . C. 10 . D. 11. Câu 9: Hàm số nào có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới?

Bộ đề cơ bản Ôn thi THPT Quốc gia

Trang 2

A.

4 2 4 1 y x x   . B. 1 2 x y x

  

. C.

3 2 4 1 y x x   . D.

2 2 1 y x  .

Câu 10: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 1 9 S x y z       . Tìm tọa độ tâm I

và tính bán kính R của . S

A.   1;2;1 I  và 3.  R B.   1; 2; 1 I   và 3.  R

C.   1;2;1 I  và 9.  R D.   1; 2; 1 I   và 9.  R

Câu 11: Trong không gian , Oxyz góc giữa hai mặt phẳng   Oxy và   Oxz bằng

A. 90 . B. 60 . C. 30 . D. 45 . Câu 12: Cho số phức 2 , z i   phần ảo của số phức

2 z là A. 4. B. 4 .i C. 3. D. 1. Câu 13: Cho khối lập phương có cạnh bằng 3. Thể tích khối lập phương đã cho bằng

A. 9. B. 27. C. 18. D. 3. Câu 14: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại , 2, 4, A AB AC SA   vuông góc với đáy và

3 SA  (tham khảo hình bên).

C

B

A

S

Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 9. B. 8. C. 4. D. 3. Câu 15: Cho đường thẳng  và mặt cầu   ; . S O R Gọi d là khoảng cách từ O đến  và . d R  Số giao

điểm của  và   ; S O R là

A. 1. B. 2. C. 0. D. Vô số. Câu 16: Phần ảo của số phức 3 7 z i   là A. 3.  B. 7.  C. 7. D. 3. Câu 17: Cho khối nón có đường cao , h độ dài đường sinh l và bán kính đáy .r Diện tích xung quanh

xq S của khối nón được tính theo công thức nào dưới đây?

A. xq S rl   . B. 1 2 xq S rl   . C. 2 xq S rl   . D. xq S rh   .

Câu 18: Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 2 3 : 3 4 5 x y z d       

đi qua điểm nào sau đây?

A.   1; 2;3  . B.   1;2; 3   . C.   3; 4; 5   . D.   3;4;5  .

Câu 19: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị là đường cong như hình bên dưới:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo