
Trang 1/18 - Mã đề 123
TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
TỔ TOÁN
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ MINH HỌA (Đề này có 18 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ............................................................................. SBD: ....................
Mã đề thi
123 Câu 1. Trong không gian, cho tam giác ABC đều cạnh 2 .a Gọi M là trung điếm của . BC Khi quay tam giác ABC xung quanh trục AM thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó A. 2 2 xq S a π = . B. 2 4 xq S a π = . C. 2 6 xq S a π = . D. 2 8 xq S a π = .
Câu 2. Thể tích của khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao 4a bẳng
A. 3 3 a . B.
3 4a . C.
3 3 3 a . D. 3 4 3 a .
Câu 3. Họ các nguyên hàm của hàm số 2 3 ( ) e x f x + = là
A. 2 3 1 ( )d e 3
x f x x C + = + ∫ . B. 2 3 1 ( )d e 2
x f x x C + = + ∫ .
C.
2 3 ( )d e x f x x C + = + ∫ . D.
2 3 ( )d 2e f x x C + = + ∫ .
Câu 4. Tập xác định của hàm số ( )
3 4 2 y x = + là
A. ( ) 2; − +∞. B. [ ) 2; − +∞. C. . D. ( ) 0;+∞.
Câu 5. Trong không gian Oxyz , vectơ ( ) 1; 1; 3 n = −− là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau
đây ? A. 3 3 0 x y z + − − = . B. 3 3 0 x y z − + − = . C. 3 3 0 x y z − − − = . D. 3 3 0 x z − − = .
Câu 6. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?
A. 2 1 1 x y x + = − . B. 4 2 2 1 y x x = − −. C. 3 2 2 1 y x x = − −. D. 2 2 1 y x x = − + −.
Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho hai vec tơ ( ) 1;1;0 u = và ( ) 2;0; 1 v = − . Tính độ dài 2 u v + .
A. 2 . B. 2 2 . C. 30 . D. 22 . Câu 8. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 5 B = và chiều cao 6 h = . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 2/18 - Mã đề 123
A. 15. B. 10. C. 180. D. 30. Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 3 log 2 x < là
A. ( ) 0;9 . B. ( ) 0;+∞. C. ( ) 9;+∞. D. ( ) ;9 −∞ .
Câu 10. Nếu
1
0 ( )d 3 f x x = ∫ và
3
0 ( )d 2 f x x = − ∫ thì
3
1 ( )d f x x ∫ bằng
A. 6 −. B. 5 −. C. 5. D. 1. Câu 11. Với n là số nguyên dương bất kỳ, 3 n ≥ , công thức nào sau đây đúng?
A. 3 ! 3!( 3)! n n A n = − . B. 3 ! ( 3)! n n A n = − . C. 3 ( 3)! ! n n A n − = . D. 3 3!( 3)! ! n n A n − = .
Câu 12. Phương trình ( ) ( ) log 4 1 log 2 5 x x + = + có nghiệm là
A. 2 x = . B. 1 x = . C. 3 x = . D. 1 x = −. Câu 13. Diện tích S của mặt cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?
A. 2 S r π = . B. 2 4 S r π = . C. 2 2 S r π = . D. 2 4 3 S r π = .
Câu 14. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có phương trình 2 2 2 2 4 2 4 0 x y z x y z + + − + + − =
và đi qua điểm (1;1;0) M . Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với mặt cầu ( ) S tại M ?
A. 3 3 0 y z + − = . B. 2 3 5 0 x y z + + − = .
C. 3 2 0 y z + − = . D. 2 3 5 0 x y z + + + = .
Câu 15. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 2 u = và công sai 5. d = Giá trị của 4 u bằng
A. 17 . B. 250 . C. 12. D. 22 .
Câu 16. Nếu [ ]
1
0 ( ) 2 2 f x x dx + = ∫ thì
1
0 ( ) f x dx ∫ bằng
A. 4 . B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 17. Phần ảo của số phức 3 4 z i = − bằng A. 4 −. B. 4 . C. 3. D. 4i − . Câu 18. Đường thẳng 2 x = là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?
A. 2 x y x = − . B. 2 1 1 x y x + = + . C. 2 2 x y x − = + . D. 2 3 1 x y x − + = −+ .
Câu 19. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẳn là
A. 313 625 . B. 12 25 . C. 13 25 . D. 1 2 .
Câu 20. Trên đoạn [ ] 0;2 , hàm số 4 2 ( ) 2 1 f x x x = − + đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào sau đây?
A. 0 x = . B. 9 x = . C. 2 x = . D. 1 x = .
Câu 21. Với mọi số thực a dương,
2
2 log 4 a bằng
A. 2 log 2 a − . B. ( ) 2 2 log 1 a − . C. 2 log 1 a −. D. 2 2log 1 a −.
Câu 22. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 2a . Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ) ' ' ACC A bằng
A. 2a . B. 3a . C. 2 2a . D. 2a .
Câu 23. Cho 2 log 3 a = . Tính 8 log 6 P = theo a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.