Quảng cáo
Đề ôn thi TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Đào Sơn Tây - TP HCM
QR

Đề ôn thi TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Đào Sơn Tây - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán trường THPT Đào Sơn Tây, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết mã đề 123. Trích dẫn Đề ôn thi TN THPT 2023 môn Toán trường THPT Đào Sơn Tây – TP HCM : + Trong không gian cho tam giác ABC đều cạnh 2 a. Gọi M là trung điếm của BC. Khi quay tam giác ABC xung quanh trục AM thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó. + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3), B(6;5;5). Xét khối nón (N) ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB có B là tâm đường tròn đáy khối nón. Gọi S là đỉnh của khối nón (N). Khi thể tích khối nón (N) nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh S và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình 2 0 x by cz d. Tính T bcd. + Cho hàm số bậc ba y fx có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới. Gọi 1 2 x x lần lượt là hai điểm cực trị thỏa mãn 2 1 x x 2 và fx fx (1 2) 3 0 và đồ thị luôn đi qua Mx fx (0 0) trong đó 0 1 x x 1 g x là hàm số bậc hai có đồ thị qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y fx và điểm M. Tính tỉ số 1 2 S S (1 S và 2 S lần lượt là diện tích hai hình phẳng được tạo bởi đồ thị hai hàm f x gx như hình vẽ).

Xem trước nội dung

Trang 1/18 - Mã đề 123

TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

TỔ TOÁN

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ MINH HỌA (Đề này có 18 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ............................................................................. SBD: ....................

Mã đề thi

123 Câu 1. Trong không gian, cho tam giác ABC đều cạnh 2 .a Gọi M là trung điếm của . BC Khi quay tam giác ABC xung quanh trục AM thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó A. 2 2 xq S a π = . B. 2 4 xq S a π = . C. 2 6 xq S a π = . D. 2 8 xq S a π = .

Câu 2. Thể tích của khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao 4a bẳng

A. 3 3 a . B.

3 4a . C.

3 3 3 a . D. 3 4 3 a .

Câu 3. Họ các nguyên hàm của hàm số 2 3 ( ) e x f x + = là

A. 2 3 1 ( )d e 3

x f x x C + = + ∫ . B. 2 3 1 ( )d e 2

x f x x C + = + ∫ .

C.

2 3 ( )d e x f x x C + = + ∫ . D.

2 3 ( )d 2e f x x C + = + ∫ .

Câu 4. Tập xác định của hàm số ( )

3 4 2 y x = + là

A. ( ) 2; − +∞. B. [ ) 2; − +∞. C. . D. ( ) 0;+∞.

Câu 5. Trong không gian Oxyz , vectơ ( ) 1; 1; 3 n = −−  là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau

đây ? A. 3 3 0 x y z + − − = . B. 3 3 0 x y z − + − = . C. 3 3 0 x y z − − − = . D. 3 3 0 x z − − = .

Câu 6. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

A. 2 1 1 x y x + = − . B. 4 2 2 1 y x x = − −. C. 3 2 2 1 y x x = − −. D. 2 2 1 y x x = − + −.

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho hai vec tơ ( ) 1;1;0 u =  và ( ) 2;0; 1 v = −  . Tính độ dài 2 u v +  .

A. 2 . B. 2 2 . C. 30 . D. 22 . Câu 8. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 5 B = và chiều cao 6 h = . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 2/18 - Mã đề 123

A. 15. B. 10. C. 180. D. 30. Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 3 log 2 x < là

A. ( ) 0;9 . B. ( ) 0;+∞. C. ( ) 9;+∞. D. ( ) ;9 −∞ .

Câu 10. Nếu

1

0 ( )d 3 f x x = ∫ và

3

0 ( )d 2 f x x = − ∫ thì

3

1 ( )d f x x ∫ bằng

A. 6 −. B. 5 −. C. 5. D. 1. Câu 11. Với n là số nguyên dương bất kỳ, 3 n ≥ , công thức nào sau đây đúng?

A. 3 ! 3!( 3)! n n A n = − . B. 3 ! ( 3)! n n A n = − . C. 3 ( 3)! ! n n A n − = . D. 3 3!( 3)! ! n n A n − = .

Câu 12. Phương trình ( ) ( ) log 4 1 log 2 5 x x + = + có nghiệm là

A. 2 x = . B. 1 x = . C. 3 x = . D. 1 x = −. Câu 13. Diện tích S của mặt cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 2 S r π = . B. 2 4 S r π = . C. 2 2 S r π = . D. 2 4 3 S r π = .

Câu 14. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có phương trình 2 2 2 2 4 2 4 0 x y z x y z + + − + + − =

và đi qua điểm (1;1;0) M . Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với mặt cầu ( ) S tại M ?

A. 3 3 0 y z + − = . B. 2 3 5 0 x y z + + − = .

C. 3 2 0 y z + − = . D. 2 3 5 0 x y z + + + = .

Câu 15. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 2 u = và công sai 5. d = Giá trị của 4 u bằng

A. 17 . B. 250 . C. 12. D. 22 .

Câu 16. Nếu [ ]

1

0 ( ) 2 2 f x x dx + = ∫ thì

1

0 ( ) f x dx ∫ bằng

A. 4 . B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 17. Phần ảo của số phức 3 4 z i = − bằng A. 4 −. B. 4 . C. 3. D. 4i − . Câu 18. Đường thẳng 2 x = là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?

A. 2 x y x = − . B. 2 1 1 x y x + = + . C. 2 2 x y x − = + . D. 2 3 1 x y x − + = −+ .

Câu 19. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẳn là

A. 313 625 . B. 12 25 . C. 13 25 . D. 1 2 .

Câu 20. Trên đoạn [ ] 0;2 , hàm số 4 2 ( ) 2 1 f x x x = − + đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào sau đây?

A. 0 x = . B. 9 x = . C. 2 x = . D. 1 x = .

Câu 21. Với mọi số thực a dương,

2

2 log 4 a bằng

A. 2 log 2 a − . B. ( ) 2 2 log 1 a − . C. 2 log 1 a −. D. 2 2log 1 a −.

Câu 22. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 2a . Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ) ' ' ACC A bằng

A. 2a . B. 3a . C. 2 2a . D. 2a .

Câu 23. Cho 2 log 3 a = . Tính 8 log 6 P = theo a .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo