Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Gia Định - TP HCM
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Gia Định - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2022 – 2023 môn Toán trường THPT Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán trường THPT Gia Định – TP HCM : + Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn 5 3 và có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng diện tích hình phẳng 123 SSS giới hạn bởi đồ thị hàm số yfx và đường cong 2ygxaxbxc lần lượt là mnp. Tích phân 35dfxx bằng? + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng 70 Pxyz đường thẳng 122xyzd và mặt cầu 222 125 Sxyz. Gọi AB là hai điểm trên mặt cầu S và 4 AB AB là hai điểm nằm trên mặt phẳng P sao cho AABB cùng song song với đường thẳng d. Giá trị lớn nhất của tổng độ dài AABB gần nhất với giá trị nào sau đây? + Cho hình nón đỉnh S đáy là hình tròn tâm O góc ở đỉnh của hình nón là 120. Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh S được thiết diện là tam giác vuông SAB, trong đó AB thuộc đường tròn đáy. Biết rằng khoảng cách giữa SO và AB bằng 3. Diện tích xung quanh của hình nón bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPTQG

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán

Thời gian: 90 phút

Câu 1. Nghiệm của phương trình 1 2023 1 x là A. 2023 x  . B. 1 x  . C. 0 x  . D. 4 x  .

Câu 2. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 8 và độ dài đường sinh là 4 . Tính bán kính đường tròn đáy của hình nón.

A. 2 3 . B. 4 . C. 1. D. 2.

Câu 3. Số điểm cực trị của hàm số 4 3 4 3 y x x    là A. 2. B. 0 . C. 3 . D. 1.

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 2 1 x   là

A.   ;4  . B.   4;. C.   2;4 . D.   2;.

Câu 5. Cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 1 u  , công bội 2 q  , số hạng thứ tư là

A. 4 7 u  . B. 4 32 u  . C. 4 16 u  . D. 4 8 u  .

Câu 6. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng của hình bên?

A. 4 2 2 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x    . C. 4 2 2 1 y x x    . D. 4 2 2 y x x   .

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm ' M đối xứng với điểm   2;2; 1 M  qua mặt phẳng

  Oyz có tọa độ là

A.   2; 2;1  . B.   2;2; 1   . C.   2;0;0  . D.   2; 2;1  .

Câu 8. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên đoạn ; a b      . Diện tích S của hình phẳng được

giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục hoành, đường thẳng , x a x b   được tính theo công thức

A.  2 dx

b

a S f x  . B.  2 dx

b

a S f x   . C. dx

b

a S f x  . D. dx

b

a S f x  .

Trang 2

Câu 9. Cho đồ thị hàm số 2 x y x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 y  .

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x  . D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 1 y  .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm   1;0;1 M

và có vectơ pháp tuyến   2;1; 2 n   

là

A. 2 2 4 0 x y x      . B. 2 2 2 0 x y z      .

C. 0 x z   . D. 2 2 0 x y z    .

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ   1;2; 2 a   

vuông góc với vectơ nào sau đây?

A.   2;1;1 m  

. B.   2;1;2 p  

. C.   2; 3;2 n  

. D.   1; 1;2 q   

.

Câu 12. Số phức liên hợp của số phức 1 3i  là A. 1 3i  . B. 1 3i  . C. 3 i . D. 3 i .

Câu 13. Cho hàm số 3 1 y x x   . Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 1;2        bằng bao nhiêu?

A. 8 . B. 1 . C. 1. D. 11.

Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số   2 ln 4 y x    .

A.  ; 1 2;2 D           . B.     ; 2 2; D   .

C.   2; D  . D.   2;2 D  .

Câu 15. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là nguyên hàm của hàm số  1 3 f x x   ?

A.

 

2 1

3 x

. B.

 

2 1

3 x 

. C. ln 3 x  . D. 1 ln 3 x 

.

Câu 16. Cho khối trụ  T có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 4 . Thể tích khối trụ  T bằng

A. 32. B. 8. C. 24. D. 16.

Câu 17. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều tất cả các cạnh bằng 2 là

A. 2 2 . B. 2 3 3 . C. 2 2 3 . D. 2 3 .

Câu 18. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Trang 3

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   4;1  . B.   2;.

C.   0;2 . D.   ;0  .

Câu 19. Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 3 3 1 y x mx x     đồng biến trên  là A. 3 . B. 1. C. Vô số. D. 5.

Câu 20. Cho hình chóp . S ABC có , A B   lần lượt là trung điểm của , SA SB . Mặt phẳng   CA B   chia

khối chóp thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là 1 2 , V V   1 2 V V  . Tỉ số 1

2

V

V gần với số nào nhất?

A. 3,9. B. 2,9 . C. 2,5 . D. 0,33.

Câu 21. Cho M là giao điểm của đồ thị hàm số 1 2 x y x    với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến

của đồ thị hàm số trên tại điểm M là

A. 3 1 0 y x    . B. 3 1 0 y x    . C. 3 1 0 y x    . D. 3 1 0 y x    .

Câu 22. Với ,a b là các số thực dương bất kì,   3 2 log ab bằng

A. 2 2 log log 3 a b  . B.  2 3log ab . C. 2 2 log 3log a b  . D. 2 2 log 3log a b  .

Câu 23. Một túi đựng 5 bi xanh và 5 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đều màu đỏ là

A. 1 3 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo