
1
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 06 trang, 50 câu)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………………………………………………………………………. Số báo danh:…………………………………………………………………………...
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 2 3 z i = + có tọa độ là A. ( ) 2;3 . B. ( ) 2; 3 − . C. ( ) 3;2 . D. ( ) 3; 2 − .
Câu 2. Đạo hàm của hàm số 7x y = là
A. 7 ln 7 x y′ = . B. 1 7x y x − ′ = . C. 7 ln 7
x y′ = . D. 7x y′ = .
Câu 3. Tập xác định của hàm số 3 log y x = là
A. ( ) 0; = +∞ . B. [ ) 0; = +∞ . C. ( ) ;0 = −∞ . D. ( ] ;0 = −∞ .
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 3 27 x ≤ là A. ( ] ;3 −∞ . B. [ ) 3;+∞. C. ( ) 3;+∞. D. ( ] ;9 −∞ .
Câu 5. Cho cấp số cộng ( ) n u với 2 2 u = và công sai 3 d = −. Giá trị của 3 u bằng
A. 1 −. B. 5 −. C. 6 −. D. 5.
Câu 6. Trong không gian Oxyz , vectơ 2 3 a i j k = − − , với ; ; i j k
là các vectơ đơn vị. Khi đó tọa độ
của a là
A. ( ) 2; 3; 1 a = − − . B. ( ) 2;3;1 a = . C. ( ) 2;3;1 a = − . D. ( ) 2;3; 1 a = − .
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình ( ) 0 f x = là
A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 0 .
Câu 8. Nếu
1
0 ( )d 4 f x x = ∫ và
1
0 ( )d 2 g x x = − ∫ thì [ ]
1
0 ( ) ( ) d I f x g x x = + ∫ bằng
A. 2 . B. 6 . C. 6 −. D. 2 −.
Câu 9. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. 3 3 2 y x x = − + . B. 4 2 2 y x x = − + . C. 3 3 2 y x x = − − + . D. 2 3 2 y x x = − + .
ĐỀ GỐC: LẺ
2
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S tâm ( ) 1;2; 3 I − − , bán kính 2 R = . Phương trình của
mặt cầu ( ) S là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z + + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 2 x y z + + − + + = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + − + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + + + − = .
Câu 11. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 1;2;3 M lên mặt phẳng Oxy có tọa
độ
A. ( ) 1;2;0 . B. ( ) 1;0;3 . C. ( ) 0;2;3 . D. ( ) 0;0;3 .
Câu 12. Cho hai số phức 1 1 2 z i = − ; 2 2 3 z i = −+ . Phần ảo của số phức 1 2 z z z = ⋅ bằng
A. 7 . B. 4 . C. 7i . D. 7 −.
Câu 13. Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh 2 ; 3; 4 bằng
A. 24 . B. 8. C. 12. D. 4 .
Câu 14. Cho khối chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật, 2 AB = ; 3 BC = ; SA vuông góc với đáy và 5 SA = . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 10. B. 30. C. 6 . D. 2 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 ( ): 1 2 3 16 S x y z − + + + − = . Điểm nào sau đây
nằm bên trong mặt cầu?
A. ( ) 1; 2;1 M − . B. ( ) 1;2;3 N − . C. ( ) 1;2; 3 P − − . D. ( ) 1; 2; 1 Q − − .
Câu 16. Cho số phức 3 4 z i = + , môđun của số phức z bằng A. 5. B. 3. C. 4 . D. 7 .
Câu 17. Cho hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h và độ dài đường sinh l . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 l r h = + . B. 2 2 2 r h l = + . C. 2 2 2 h r l = + . D. h l = .
Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 1 : 2 1 2 x y z d + − − = = − . Một vectơ chỉ phương của d
là
A. ( ) 2;1; 2 v = − . B. ( ) 1;2;1 v = − . C. ( ) 2;1;2 v = . D. ( ) 1; 2; 1 v = − − .
Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực đại tại
A. 2 x = . B. 3 x = . C. 4 x = . D. 2 x = −.
Câu 20. Cho hàm số 2 1 2 x y x + = + . Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 2;2 . C. 1 2; 2 − −
. D. ( ) 2; 2 − .
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 2 2 x − ≤ là
A. ( ] 2;6 . B. ( ) ;6 −∞ . C. ( ] ;6 −∞ . D. [ ] 2;4 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.