Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Nho Quan A - Ninh Bình
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Nho Quan A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Nho Quan A, tỉnh Ninh Bình; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề LẺ và mã đề CHẴN. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường THPT Nho Quan A – Ninh Bình : + Cho khối lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC, góc giữa hai mặt phẳng A B C và BCC B bằng 60. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và B C bằng 3a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng? + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 2 1 1 2 1 2 x y z d và hai điểm A 1 2 1 và B 0 1 2. Gọi P là mặt phẳng song song với đường thẳng AB và đường thẳng d. Viết phương trình mặt phẳng P biết khoảng cách giữa d và P bằng 2 và P cắt Ox tại điểm có hoành độ dương. + Cho hình nón có đỉnh S, chiều cao bằng 3a. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho diện tích tam giác SAB bằng 2 9a, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng SAB bằng a. Tính thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề lẻ

…..

Câu 1. Cho cấp số cộng   n u với 1 3 u  ; 2 9 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 6. B. 3. C. 12. D. -6. Câu 2. Cho tập hợp A có 20 phần tử. Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử? A. 6 20 C . B. 20. C. 6P . D. 6 20 A . Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;. B.   ; 2  . C.   0;2 . D.   2;0  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên đoạn   4 ;0  và có đồ thị là đường cong trong hình

vẽ bên. Đồ thị hàm số  f x đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

A. ( 4 ; 0). B. ( 1; 2)  . C. ( 3;2)  . D. ( 2; 1)   .

Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 1 x y x

   là

A. 1 4 y  . B. 4 y  . C. 1 y . D. 1 y .

Câu 6. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung là điểm nào trong các điểm sau

2

A.   0;1 . B.   0; 1  . C.   1;0  . D.   1;0 .

Câu 7. Đồ thị hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây:

A. 3 2 3 2 y x x    . B. 4 2 3 2 y x x    . C. 4 2 3 2 y x x    . D. 3 2 3 2 y x x    .

Câu 8. Với a là số thực dương tùy ý,     ln 7 ln 3 a a  bằng

A. ln7

ln3 B. 7 ln 3 C.   ln 4a D.    

ln 7 ln 3

a a

Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số    2 log 1 f x x   .

A.  1

1 f x x   . B.   1 ln 2 x f x x   

.

C.  1 f x x   . D.    1 1 ln 2 f x x   

.

Câu 10. Trên khoảng   0;, đạo hàm của hàm số

7 3 y x  là

A.

3 4 3 7 y x

  . B.

3 4 3 7 y x  . C.

4 3 7 3 x

. D.

4 3 7 3 y x  .

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 2 4 4 5 5

x x               

là.

A. . B.   ;1  . C.   3;. D.   1;.

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình   2 3 log 36 3 x   là

A.     ; 3 3;   . B.   ;3  . C.   3;3  . D.   0;3 .

Câu 13. Cho số phức 5 z i . Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức z có toạ độ là

A.   0 ; 5 . B.   5 ; 1  . C.   1 ; 5  . D.   5 ; 0 .

Câu 14. Cho hai số phức 1 3 z i  ; 2 2 5 z i   . Phần thực của số phức 1 2 . z z bằng A. 13  . B. 11  . C. 13. D. 11.

3

Câu 15. Số phức liên hợp của số phức 4 3 z i   là A. 4 3 z i   . B. 4 3 z i  . C. 4 3 z i   . D. 4 3 z i  . Câu 16. Nếu 

3 2 d 4 f x x x x C     thì hàm số  f x bằng

A. 

3 4

3 x f x x Cx    . B. 

2 12 2 f x x x C    .

C. 

2 12 2 f x x x   . D. 

3 4

3 x f x x   .

Câu 17. Tính   cos 6 d x x x   bằng

A. 2 sin 3 x x C   . B. 2 sin 3 x x C    . C. 2 sin 6 x x C   . D. sin x C   .

Câu 18. Nếu 

2

1

3 f x x   d thì 

2

1

3 2 I f x x        d bằng bao nhiêu?

A. 7 I  . B. 11 I  . C. 4 I  . D. 7 I .

Câu 19. Biết 

3

2

4 f x d   x và 

3

2

1 g x d   x . Khi đó:  

3

2

f x g x d       x bằng

A. 3 . B. 3. C. 4 . D. 5. Câu 20. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối lăng trụ

đã cho bằng

A. 3 2 3 a B. 3 4 3 a C. 3 2a D. 3 4a

Câu 21. Cho khối chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A ,   , 2 , AB a AC a SA ABC    và

SA a  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.

3 3

3 a . B.

3 3

6 a . C.

3

3 a . D.

3 2

3 a .

Câu 22. Cho hình nón có bán kính đáy 2 r  và độ dài đường sinh 7 l  . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A. 28. B. 14. C. 14

3

. D. 98

3

.

Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1

: 2

2

x t

d y t

z t

       

. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của d ? A.   1; 2; 1 u     . B.   1; 2;1 a    . C.   1; 2; 1 v    . D.   2; 4; 1 b   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo