Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bình Phước
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2023 môn Toán lần 1 sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Bình Phước; kỳ thi được diễn ra vào ngày 07 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Bình Phước : + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 2 1 2 4 4 3 x y z d và mặt phẳng P x y z 2 2 1 0. Đường thẳng đi qua E 2 1 2 song song với P đồng thời tạo với d góc bé nhất. Biết rằng có một vector chỉ phương u m n 1. Tính 2 2 T m n. + Cho khối nón đỉnh S và tâm của đường tròn đáy là O. Gọi M N là hai điểm thuộc đường đáy sao cho 4 tan 60 3 SMO MSN và khoảng cách từ O đến mặt phẳng SMN bằng 22 5. Thể tích của khối nón đã cho bằng? + Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có các mặt bên đều là hình vuông. Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC A C. Biết khoảng cách giữa hai đường thằng MN và AB’ bằng 3 2 a. Thể tích khối chóp A ABC bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 350

UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2023 LẦN 1

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

(Đề thi gồm 05 trang) Mã đề thi 350

Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: ………………. Câu 1. Cho tập S có 5 phần tử. Số tập con gồm đúng 2 phần tử của S là A. 30. B. 2 5 . C. 2 5 C . D. 2 5 A .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   3;1; 4 A   và   1; 1;2 B  . Mặt cầu  S nhận AB làm đường kính có phương trình là A.     2 2 2 1 1 14 x y z      . B.     2 2 2 1 1 14 x y z      .

C.     2 2 2 1 1 56 x y z      . D.       2 2 2 4 2 6 14 x y z       .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  có đồ thị của hàm số  y f x   như hình vẽ sau:

Điểm cực tiểu của hàm số là A. 1 x . B. 2 x  . C. 0 x  . D. 1 x . Câu 4. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 2 3 1 0. P x y z    Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của  P ?

A.   3 1;2; 1 . n    B.   4 1;2;3 . n   C.   1 1;3; 1 . n    D.   2 2;3; 1 . n   

Câu 5. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y

x 

 là

A. 0. y  B. 1. x  C. 1. x  D. 1. y  Câu 6. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.   1;0 .  B.   1;3 .  C.   0;1 . D.   2; 1 .   Câu 7. Cho hình nón có bán kính đáy 3 R  và độ dài đường sinh 5. l  Diện tích xung quanh của hình nón bằng A. 20 .  B. 15 .  C. 25 .  D. 12 .  Câu 8. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 2 z i  có tọa độ là A.   1; 2  . B.   1; 2  . C.   1;2 . D.   1;2  .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/5 - Mã đề 350

Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho vectơ a thỏa mãn 2 3 . a i k j        Tọa độ của vectơ a là A.   2; 3;1 .  B.   1;2; 3 .  C.   1; 3;2 .  D.   2;1; 3 .  Câu 10. Cho khối chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với 4; 5, AB AC   biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 6 SA  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 36. B. 72. C. 24. D. 12.

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số  2 f x x

x   là

A. 2 2 1 C x   . B.

2

2 ln 2 x x C   . C.

2

2 ln 2 x x C   . D.

2

2 x x C   .

Câu 12. Trên khoảng , đạo hàm của hàm số 2 y x  là

A. 2 1 ' 2. . y x   B. 2 ' 2. . y x  C. 2 1 ' . y x   D. 2 1 1 ' . . 2 y x  

Câu 13. Cho các số phức 1 2 , 3 z i w i    . Phần ảo của số phức .z w bằng

A. 5i . B. 7 . C. 7i . D. 5. Câu 14. Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng  H giới hạn bởi các đường

3 2 1 3 y x x   , 0 y  , 0 x  và 3 x  quanh trục Ox là

A. 71

35

. B. 71

35 . C. 81

35

. D. 81

35 .

Câu 15. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 24, chiều cao bằng 8. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 192. B. 96. C. 576. D. 64.

Câu 16. Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số 

2

1

1 f x

x 

thì    2 2 0 F F    bằng

A. 2

3 . B. 2 3  . C. 8 9  . D. 1

3 .

Câu 17. Nếu 

2

0

d 2 f x x   thì 

2

0

3 2 d f x x         bằng

A. 2. B. 8. C. 4 . D. 6. Câu 18. Trên khoảng , đạo hàm của hàm số 5 log y x  là

A. ln5

x y . B. 1 .ln5 y

x  . C. .ln5 x . D. ln5 y

x  .

Câu 19. Đồ thị của hàm số 1

1 x y x

   cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là

A.   1;0 . B.   0;1 . C.   0; 1  . D.   1;1 .

Câu 20. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 2 . Câu 21. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ sau:

  0;

  0;

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo