
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 -------------------- (Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ................................................................... Số báo danh: ............ Mã đề 101
Câu 1. Số cực trị của hàm số 2023 ( ) 2 1 x f x x − = +
là
A. 2. B. 0 . C. 1. D. 3.
Câu 2. Cho hàm số 3 2 ( ) : 3 C y x x = + . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm (1;4) M là A. 9 5 y x = − B. 9 5 y x = − + C. 9 5 y x = − − D. 9 5 y x = +
Câu 3. Khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đường cong ( ) 5 4 1
x
x x e y xe + − = +
, trục hoành và hai đường thẳng 0 x = , 1 x = quanh trục hoành có thể tích ( ) ln 1 V a b e π = + + , trong
đó a, b là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 9 a b + = . B. 5 a b + = . C. 2 13 a b − = . D. 2 3 a b − = −.
Câu 4. Cho hàm số 2 1 1 x y x + = +
( ) C . Có bao nhiêu giá trị của m để đường thẳng : 2 d y x m = − + cắt ( ) C
tại hai điểm phân biệt , A B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3 ? A. 2. B. 0 . C. 3. D. 1.
Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh 2a , ( ) SA ABCD ⊥ và 5 SB a =
. Gọi M là trung điểm AB và N là trung điểm AD . Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SM và BN .
A. 10 5
. B. 1 10
. C. 2 5 5
. D. 5 5
.
Câu 6. Cho hai số thực x, y thỏa mãn: 2 2 3 x y + ≥ và ( ) 2 2 2 2 2 log 4 3 4 3 2 x y x x x y y + − + − ≥ . Gọi M và
m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức . P x y = − Khi đó biểu thức ( ) 2 T M m = +
có giá trị gần nhất số nào sau đây? A. 9 . B. 8. C. 7 . D. 10.
Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ( ) 2;3; 1 5; 4 ( ; ). u và v m = − = −
Tìm m để . u v ⊥
A. 2 m = . B. 4 m = . C. 4 m = −. D. 2 m = −.
Câu 8. Cho hàm số ( ) ( ) 2 ln 1 f x x = + . Giá trị '(2) f bằng
A. 2. B. 4 5
. C. 4 2ln5
. D. 4 3ln 2
.
Câu 9. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50π và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Bán kính r của đường tròn đáy là
A. 5 2 r = . B. 5 r = . C. 5 2 2 r = . D. 5 r = .
Câu 10. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm xác định trên thỏa mãn ( ) ( ) 0 2 2, 0 f f x = > và
( ) ( ) ( ) ( ) 2 . ' 2 1 1 , f x f x x f x x = + + ∀∈. Giá trị ( ) 2 f là
A. 5 4 . B. 4 5 . C. 3 5 . D. 9 .
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 11. Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 4; 5; 6 là A. 20 . B. 40 . C. 60. D. 120 .
Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có phương trình 2 2 2 ( 2) ( 1) ( 2) 4 x y z − + + + + = .
Tâm và bán kính mặt cầu là A. ( 2;1;2), 2 I R − = . B. (2; 1; 2), 4 I R −− = .
C. (2; 1; 2), 2 I R −− = . D. (2; 1; 2), 16 I R −− = .
Câu 13. Cho hình chóp đều . S ABC có 0 30 , 1 ASB SA = = . Lấy , B C ′ ′ lần lượt thuộc cạnh , SB SC sao
cho chu vi tam giác AB C ′ ′ nhỏ nhất. Tỉ số .
.
S AB C
S ABC
V V
′ ′ gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A. 0,5. B. 0,6 . C. 0,55. D. 0,65.
Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để hàm số (3 11)x y a = − nghịch biến trên ? A. 0 . B. 1. C. 2. D. 3. Câu 15. Có bao nhiêu cách lấy ra một quả cầu từ hộp có chứa 14 quả cầu màu đỏ và 15 quả cầu màu vàng? A. 210. B. 29 . C. 14. D. 15. Câu 16. Trong không gian , Oxyz mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ) Oxy và đi qua điểm (2;2;2) A
có phương trình là A. 2 0 y − = . B. 1 0 x y z + + −= . C. 2 0 z − = . D. 2 0 x − = .
Câu 17. Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + có đồ thị là ( ) C . Số giao điểm của ( ) C với trục hoành là A. 3. B. 1. C. 2. D. 0
Câu 18. Cho hàm số ( ) 2 sin 1 sin 2 2
sin 2
x m x m y x
− + + + = −
(với m là tham số thực). Giá trị lớn nhất của hàm
số đạt giá trị nhỏ nhất khi m bằng
A. 1 2
. B. 1 −. C. 3 2 − . D. 1 2 − .
Câu 19. Cho ( )
2
1 3, f x dx
− = ∫ ( )
2
1 1 g x dx
− = − ∫ . Khi đó ( ) ( )
2
1 2 3 I x f x g x dx
− = + − ∫ bằng
A. 10. B. 21 2
. C. 19 2
. D. 17 2
.
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) 2 2 1 y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.