Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định; đề thi mã đề 001 gồm 06 trang, hình thức trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 1 1 1 1 x y z d và mặt cầu 2 2 2 S x y z x y z 2 4 6 13 0. Lấy điểm M a b c với a 0 thuộc đường thẳng d sao cho từ M kẻ được ba tiếp tuyến MA, MB, MC đến mặt cầu S (A B C là tiếp điểm) thỏa mãn AMB 60 BMC 90 CMA 120. Tổng abc bằng? + Cho hình nón N có đỉnh S, chiều cao h 3. Mặt phẳng P qua đỉnh S cắt hình nón N theo thiết diện là tam giác đều. Khoảng cách từ tâm đáy hình nón đến mặt phẳng P bằng 6. Thể tích khối nón giới hạn bởi hình nón N bằng? + Trên tập hợp số phức, xét phương trình 2 z mz m 8 0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm 1 2 z z phân biệt thỏa mãn 2 2 1 1 2 2 z z mz m m z 8?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

SỞ GD - ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ 001

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 1

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán. Lớp: 12

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm   4;5 M  là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây ?

A. 4 5 z i  . B. 4 5 z i  . C. 4 5 z i   . D. 5 4 z i  . Câu 2: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và 3 SA a  . Tính thể tích V của khối chóp .S ABC .

C

B

A

S

A. 3 3 4 V a  . B. 3 V a  . C.

3 2 2 V a  . D.

3 1 2 V a  .

Câu 3: Cho hàm số 2 1 x y x    . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên     ;1 1;   .

B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   ;1  và   1;. C. Hàm số nghịch biến trên .

D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ;1  và   1;.

Câu 4: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2 3 0 x z  . Vectơ nào dưới

đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A.   2;0; 1 n   

. B.   2;0;3 n  

. C.   0;2; 1 n   

. D.   2; 1;3 n   

.

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 1 5 25

x là

A. 5 ; 2        

. B. 1 ; 2        

. C.   0;. D. 5 ; 2       

.

Câu 6: Cho hình chóp . S ABC có SA vuông góc với   ABC , tam giác ABC đều cạnh bằng a ,

3 SA a  . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   ABC bằng

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

C

B

A

S

A. 90. B. 60. C. 30. D. 45.

Câu 7: Cho log 3, log 4. a a b c   Khi đó

3

2 loga

a c P b

        

bằng bao nhiêu ?

A. 5 P . B. 1 P . C. 7 P  . D. 11 P  .

Câu 8: Cho cấp số cộng   nu , biết 5 1 20 u u   . Tìm công sai d của cấp số cộng.

A. 5 d . B. 4 d  . C. 4 d . D. 5 d . Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng Oxy và Oxz bằng

A. 45. B. 30. C. 90. D. 60.

Câu 10: Biết  5 d 3 ln5

x f x x x C     , khi đó  f x bằng

A.  5 3 ln5

x f x  . B.  5 3 ln5

x f x x   . C.  5 3 x f x x   . D.  5 3 x f x  .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  1 3 : 2 1 3 x y z d      . Phương trình tham số của

đường thẳng d là

A.

2

1 3 3

x t y t z

       

. B.

1 2 3

3

x t y t

z t

       

. C.

1 2

3

3

x t

y t

z t

      

. D.

2

1 3

3

x t

y t

z

      

.

Câu 12: Nế u 

3

1

d 5 f x x

  và 

5

3

d 1 f x x   thì 

5

1

d f x x

 bằ ng

A. 4 . B. 6 . C. 6 . D. 4  .

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu  S có phương trình

2 2 2 2 4 6 2 0. x y z x y z        Đường kính của mặt cầu  S là

A. 14. B. 4. C. 2 14. D. 8.

Câu 14: Đồ thị hàm số 2022 2023 x y x

   cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là

A.   0; 2023  . B.   2022;0  . C.   2023;0 . D.   0;2023 .

Câu 15: Tìm tập nghiệm của bất phương trình   1 3 log 3 2. x  

A.   12;. B.   ;12  . C. 7 ; 3       

. D.   3;12 .

Câu 16: Tìm số phức liên hợp của số phức   3 1   z i i .

A. 3 z i . B. 3 z i . C. 3 z i . D. 3 z i . Câu 17: Môđun của số phức 3 4 z i  bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo