Quảng cáo
05 đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán
QR

05 đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 107 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo (GV trường THPT Đặng Huy Trứ – Admin CLB Giáo Viên Trẻ TP Huế), tuyển tập 05 đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán, có đáp án và lời giải chi tiết. Bộ đề được biên soạn dựa trên ma trận đề thi tham khảo TN THPT 2023 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, các câu hỏi và bài toán có tham khảo và cập nhật từ ngân hàng đề thi thử trên toàn quốc. Trích dẫn 05 đề tham khảo ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán: + Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 15 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số lẻ bằng? Không gian mẫu: Để tổng hai số là một số lẻ ta chọn 1 số lẻ và 1 số chẵn nên ta có 87 56. Xác suất cần tìm là 56 8 105 15? + Một khối cầu có bán kính bằng 2, một mặt phẳng cắt khối cầu đó theo một hình tròn có diện tích là 2. Khoảng cách từ tâm khối cầu đến mặt phẳng bằng? Gọi O H lần lượt là tâm khối cầu và tâm hình tròn. R r lần lượt là bán kính mặt cầu và bán kính hình tròn. Diện tích hình tròn 2 2 2 S s r r. + Trong không gian Oxyz, cho điểm A 13 2, mặt phẳng P x y z 2 10 0 và đường thẳng 2 1 1 2 1 1 x y z d. Đường thẳng cắt P và d lần lượt tại hai điểm M, N sao cho A là trung điểm của đoạn MN. Biết u a b 1 là một vector chỉ phương của. Giá trị của a b bằng? Vì N là giao điểm của và d nên N t t 2 2 1 1. A là trung điểm của đoạn MN? Vì M P nên ta có phương trình: P 2 10 0 4 2 5 3 t t. Khi đó đường thẳng có một vector chỉ phương là u AN 7 4 1. Suy ra 7 4 a b. Vậy a b 11.

Xem trước nội dung

MÔN TOÁN HỌC

LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN

Ẻ Ế

 Bộ đề theo ma trận đề thi tham khảo của BGD 2023  THAM KHẢO VÀ CẬP NHẬT TỪ NGÂN HÀNG THI THỬ TOÀN QUỐC

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01_TrNg 2023

Bé §Ò VÒ §ÝCH ¤N THI THPT QuèC GIA 2023

Thời gian làm bài: 90 phút Theo Ma trận Đề tham khảo 2023

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO

Trưêng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo

116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 Hương Trà, Huế.

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 2i  có tọa độ là A.   2;3 . B.   2;3 .  C.   3;2 . D.   3; 2 . 

Câu 2: Trên khoảng   0; ,  đạo hàm của hàm số 7 log y x  là

A. 1 . y x  B. 1 . ln7 y x  C. ln7 . y x  D. 1 . ln7 y x 

Câu 3: Trên khoảng   0; ,  đạo hàm của hàm số e y x  là

A. 1 . . e y e x   B. 1. e y x   C.

1

. 1

ex y e

   D. . . e y e x 

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 x  là A.   ;2  B.   0;2 C.   ;2  D.   0;2

Câu 5: Cho cấp số nhân   n u với 1 5 u  và 2 2 u  . Công bội của cấp số nhân đó bằng

A. 1. B. 28 . C. 5

2

. D. 2

5

.

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng :3 2 0 P x z    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của  P ?

A.   4 1;0; 1 .   n B.   1 3; 1;2 .   n C.   3 3; 1;0 .   n D.   2 3;0; 1 .   n

Câu 7: Cho hàm số ax b y cx d    có đồ thị như hình bên dưới :

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung là A.   0; 2 .  B.   2;0 . C.   2;0 .  D.   0;2 .

Câu 8: Cho hàm số  f x và  g x liên tục trên đoạn   0;1 và  

1 1

0 0 d 1, d 3 f x x g x x     . Tích phân

 

1

0

2 3 d f x g x x       bằng

A. 9 . B. 5 . C. 10 . D. 11.

Câu 9: Hàm số nào có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới?

A.

4 2 4 1 y x x   . B. 1 2 x y x

  

. C.

3 2 4 1 y x x   . D.

2 2 1 y x  .

Câu 10: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 1 9 S x y z       . Tìm tọa độ tâm I

và tính bán kính R của . S

A.   1;2;1 I  và 3.  R B.   1; 2; 1 I   và 3.  R

C.   1;2;1 I  và 9.  R D.   1; 2; 1 I   và 9.  R

Câu 11: Trong không gian , Oxyz góc giữa hai mặt phẳng   Oxy và   Oxz bằng

A. 90 . B. 60 . C. 30 . D. 45 . Câu 12: Cho số phức 2 , z i   phần ảo của số phức

2 z là A. 4. B. 4 .i C. 3. D. 1. Câu 13: Cho khối lập phương có cạnh bằng 3. Thể tích khối lập phương đã cho bằng

A. 9. B. 27. C. 18. D. 3. Câu 14: Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại , 2, 4, A AB AC SA   vuông góc với đáy và

3 SA  (tham khảo hình bên).

C

B

A

S

Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 9. B. 8. C. 4. D. 3. Câu 15: Cho đường thẳng  và mặt cầu   ; . S O R Gọi d là khoảng cách từ O đến  và . d R  Số giao

điểm của  và   ; S O R là

A. 1. B. 2. C. 0. D. Vô số. Câu 16: Phần ảo của số phức 3 7 z i   là A. 3.  B. 7.  C. 7. D. 3. Câu 17: Cho khối nón có đường cao , h độ dài đường sinh l và bán kính đáy .r Diện tích xung quanh

xq S của khối nón được tính theo công thức nào dưới đây?

A. xq S rl   . B. 1 2 xq S rl   . C. 2 xq S rl   . D. xq S rh   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo