Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán liên trường THPT - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán liên trường THPT - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán liên trường THPT trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An; đề thi mã đề 101 gồm 06 trang, hình thức trắc nghiệm với 50 câu, thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán liên trường THPT – Nghệ An : + Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng parabol đỉnh S như hình vẽ. Biết OS = AB = 4 m, O là trung điểm AB. Parabol được chia thành ba phần để sơn ba màu khác nhau với mức phí như sau: phần trên là phần kẻ sọc có giá 120000 đồng/m2, phần giữa là hình quạt tâm O, bán kính 2m được tô đậm có giá 140000 đồng/ m2, phần còn lại có giá 160000 đồng/m2. Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần số nào sau đây nhất? A. 1444000 đồng B. 1493000 đồng C. 1450000 đồng D. 1488000 đồng. + Trong không gian Oxyz, cho điểm H(a; 2; 5). Mặt phẳng (P) đi qua điểm H cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC. Biết rằng (P) song song với đường thẳng đi qua hai điểm M(3; 1; 7) và N(7; 4; 5). Phương trình mp(P) là? + Cho hình lập phương ABCD A B C D có thể tích bằng 1. Gọi N là một hình nón có tâm đường tròn đáy trùng với tâm của hình vuông ABCD, đồng thời các điểm A B C D nằm trên các đường sinh của hình nón như hình vẽ. Thể tích khối nón N có giá trị nhỏ nhất bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

Bài thi môn: Toán Đề chính thức (Đề thi này có 6 trang, 50 câu)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

101 Họ và tên:………………………………………………….SBD:……………...... Câu 1. Cho hàm số  2 sin x f x x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  2 cos ln 2

x f x dx x C     B.  2 .ln 2 cos x f x dx x C    

C.  2 .ln 2 cos x f x dx x C     D.  2 cos ln 2

x f x dx x C    

Câu 2. Cho hàm số    ax b y cx d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm hai đường

tiện cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị là

A.   2;1 . B.   1; 1  . C.   1;1  . D.   2; 2  .

Câu 3. Gọi x là phần thực của số phức z = 4 – 2i. Khi đó, 2x bằng A. 4. B. 4. C. -4. D. 8 Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

A. 1 1 x y x

  . B. 1

1 x y x

  . C. 4 2 2 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 5. Cho  2 1 dx F x C x    . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  1 F x x  B.  1 F x x  C.  ln F x x  D. 

2 ln F x x 

Câu 6. Tập xác định của hàm số = log ( −1) là

Trang 2/6 - Mã đề 101

A. (−∞; 1). B. (0; +∞). C. [1; +∞). D. (1; +∞).

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:

=

=

. Tọa độ một

véctơ chỉ phương của đường thẳng d là: A. (2; -1; 0). B. (-2; 1; 0) C. (3; -2; 4). D. (-3; -2; 4)

Câu 8. Nếu ∫ ( )

= 8 và ∫ ( )

= −4 thì ∫ ( )

bằng

A. -12. B. 12. C. 4. D. -4. Câu 9. Cho số phức 3 4 z i   , mô đun số phức z bằng A. 5 B. 12 C. 7 D. 1

Câu 10. Nếu ∫ ( )

= 5 thì ∫[1 + ( )]

bằng

A. 11. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 11. Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 2a, chiều cao bằng a. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng A. 2 5 a  B. 2 4 a  C. 2 3 a  D. 2 6 a  Câu 12. Một khối lập phương có diện tích bốn mặt bằng 36, thể tích của khối lập phương bằng A. 18 B. 27 C. 54 D. 12 Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 3x – y + z -5 = 0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P)? A. Q(1;-2;4) B. N(1;-2;0). C. M(0;0;-5). D. P(0;5;0)

Câu 14. Cho cấp số nhân   n u với 1 2 u  và công bội 3 2 q  . Giá trị của 3u bằng

A. 9 2  B. 9 8  C. 9

8 D. 9

2

Câu 15. Trên   0;, đạo hàm của hàm số

4 3 y x  là

A.

7 3 3 7 y x  B.

1 3 4 3 y x  C.

7 3 7 3 y x  D.

1 3 3 4 y x 

Câu 16. Kí hiệu #

là A. Số các tổ hợp chập 5 của 2. B. Số các tổ hợp chập 2 của 5. C. Tổ hợp chập 2 của 5. D. Tổ hợp chập 5 của 2. Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình 4 < 16 là A. (−∞; 0). B. (−∞; 2]. C. (0; 2). D. (−∞; 2). Câu 18. Cho hàm số 2 3 , ( 0) y ax bx cx d a      có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực

tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A.   2;1  B.   2; 1  C.   1; 2  D.   1;2 

Trang 3/6 - Mã đề 101

Câu 19. Cho tứ diện ABCD biết rằng khoảng cách từ điểm A đến mp(BCD) bằng 2 và diện tích tam giác BCD bằng 6. Thể tích khối tứ diện đã cho bằng A. 4. B. 6. C. 12. D. 3. Câu 20. Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng : 1 0 x z   và : 3 0 y    bằng

A. 0 90 B. 0 60 C. 0 45 D. 00

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 1 ln 0 2 1 x   là

A. 1 ; 2       

B. 1 ;1 2      

C. 1 ;1 2      

D.   ;1 

Câu 22. Cho hai số phức z1 = 6 + 3i và z2 = 1 – 5i. Trong mặt phẳng (Oxy), tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức z = z1 + z2 A. M(7; 2). B. N(1;4). C. Q(7; -8). D. P(7;-2). Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 - 2x – 4y – 2z + 2 = 0. Bán kính của mặt cầu bằng A. 6. B. 4. C. 2. D. √6.

Câu 24. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số =

là đường thẳng có phương trình là:

A. =

. B. =

. C. =

. D. =

.

Câu 25. Cho  P là một mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu   ; S O R và cắt mặt cầu theo một đường

tròn có bán kính ' R . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ' R R  B. 0 ' R R   C. ' R R  D. ' R R  Câu 26. Một hộp chứa 21 quả cầu gồm 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9, 7 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 7 và 5 quả màu vàng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo