Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Thừa Thiên Huế
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Thừa Thiên Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2023 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế; kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 30 tháng 03 năm 2023; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 012 (đáp án và lời giải được thực hiện bởi thầy giáo Trương Văn Tâm). Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế : + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu S có tâm O, bán kính R = 2 và mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 1 1. Mặt phẳng P thay đổi luôn tiếp xúc với hai mặt cầu S và S. Biết rằng P luôn đi qua điểm M a b c cố định. Tính giá trị của biểu thức a b c. + Có bao nhiêu cặp số a d với a d là các số nguyên sao cho đồ thị hàm số ax 24 y x d cắt trục hoành và trục tung tại hai điểm phân biệt A B đồng thời đường thẳng đi qua hai điểm A B đi qua giao hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số ax 24 y x d. + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I 1 2 3 bán kính R = 5 và mặt phẳng P x y z 2 2 1 0. Một đường thẳng d đi qua O, song song với P cắt mặt cầu S tại hai điểm phân biệt A B. Tính giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng AB.

Xem trước nội dung

Mã đề 012 Trang 1 / 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỪA THIÊN HUẾ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 6 trang)

KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2023

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Xác định số điểm cực trị của hàm số 4 2 10 1 y x x   .

A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1.

Câu 2. Xác định nghiệm của phương trình 3 5 25 x .

A. 3 x . B. 2 x  . C. 5 x . D. 4 x  .

Câu 3. Tính thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h .

A. 2 1 3 r h  . B. 2r h  . C. 2 rh  . D. 2 4 3 r h  .

Câu 4. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 3 4 4 d 4 x x x C    . B. 3 4 1 4 d 4 x x x C    . C. 3 2 4 d 12 x x x C    . D. 3 4 4 d x x x C    .

Câu 5. Tính tích phân  

1

0

2 1 d I x x    .

A. 2 I  . B. 3 I  . C. 0 I  . D. 1 I .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1; 3;2 A  và   2;1;1 B . Hãy xác định toạ độ vectơ AB



.

A.   1;2;1 AB  

. B.   1; 4; 1 AB    

. C.   1;4;1 AB  

. D.   1;4; 1 AB   

.

Câu 7. Cho hàm số  y f x  xác định trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x  1  2  y  0  0 

Khi đó hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào?

A.   ; 1  . B.   1;2  . C.   1;  . D.   ;2  .

Câu 8. Rút gọn biểu thức

4

3 3 : Q b b  với 0 b  ta được

A. 4 Q b  . B. 2 Q b  . C. Q b  . D. 3 Q b  .

Câu 9. Biết 

2

1

d 2 f x x   và 

2

1

d 3 g x x   . Tính giá trị của  

2

1

2 d f x g x x       .

A. 4 . B. 1 . C. 8 . D. 1.

Câu 10. Xác định giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 y x x   trên   0;2 .

A. 0 . B. 2 . C. 10. D. 2 .

Mã đề: 012

Mã đề 012 Trang 2 / 6

Câu 11. Trong không gian Oxyz , xác định toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của   1; 1;4 A  lên mặt

phẳng   Oyz .

A.   1;0;0 H . B.   1;0;4 H . C.   0; 1;0 H  . D.   0; 1;4 H  .

Câu 12. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều cao bằng 4a . Tính thể tích của khối

lăng trụ đã cho.

A. 3 16

3 a . B. 3 4 3 a . C. 3 16a . D. 3 4a .

Câu 13. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

x  2 3   f x   0  0 

 f x



1 

2

 Xác định giá trị cực đại của hàm số  y f x  .

A. 2 x  . B. 3 x . C. 1 y . D. 2 y  .

Câu 14. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 8 B a  và chiều cao h a  . Tính thể tích khối chóp đã cho.

A. 3 4 3 a . B. 3 4a . C. 3 8a . D. 3 8 3 a .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho vectơ 2 OA i j k      

. Xác định toạ độ điểm A .

A.   1;1;2  . B.   1;1; 2   . C.   1; 1;2  . D.   1; 1; 2  .

Câu 16. Với a là số dương tuỳ ý, khi đó 3 5 log a bằng

A. 5 3 log a  . B. 5 1 log 3 a  . C. 5 3log a . D. 5 1log 3 a .

Câu 17. Xác định toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x

   với trục tung.

A.   2;0 M  . B.   0; 2 M  . C. 2 0; 3 M        . D. 2;0 3 M        .

Câu 18. Xác định toạ độ tâm của mặt cầu     2 2 2 : 1 2 12 S x y z      .

A.   2;2;12 I  . B.   1; 2;0 I  . C.   1; 2; 12 I   . D.   1;2;0 I  .

Câu 19. Cho    1 d x F x e x    . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 

x F x e x C   . B. 

x F x e x C   .

C. 

x F x e C   . D. 

x F x e x C   .

Câu 20. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình sau?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo