Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 30 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Các nhà tâm lí học sử dụng mô hình hàm số để mô phỏng quá trình học tập của một học sinh như sau: f(x) = K.(1 – 1/e^vx), trong đó K là tổng số đơn vị kiến thức học sinh phải học, v (kiến thức / ngày) là tốc độ tiếp thu của học sinh, x (ngày) là thời gian học, f(x) là số đơn vị kiến thức đã học được sau x ngày. Giả sử một học sinh cần phải học 35 đơn vị kiến thức. Biết rằng tốc độ tiếp thu của học sinh này là v = 0,28. Hỏi học sinh đó sẽ nhớ được bao nhiêu đơn vị kiến thức sau 7 ngày (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng R và có chiều cao bằng R3. Hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng R3/2. Góc giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x − 1)2 + (y − 1)2 + (z − 1)2 = 12 và mặt phẳng (a): x − 2y + 2z + 11 = 0. Lấy điểm M tùy ý trên (a). Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB, MC đến mặt cầu (S) với A, B, C là các tiếp điểm đôi một phân biệt. Khi M thay đổi thì mặt phẳng (ABC) luôn đi qua điểm cố định H (a;b;c). Tổng a + b + c bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số  y f x  bằng

A. 3 . B. 0 . C. 2. D. 4 .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

x  1  0 2 

y  0  0  0 

5 3 y 1  

Phương trình  f x m  có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

A. 1 2 m   . B. 3 5 m   . C. 1 5 m   . D. 1 3 m   .

Câu 3. Trên khoảng   0; ,  hàm số

1 3 y x  có đạo hàm là

A.

4 3 3 4 y x  . B.

2 3 1 3 y x  . C.

3 2 1

3. y x  . D.

3 1

3. y x  .

Câu 4. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp A có 10 phần tử là A. 10 . B. 45 . C. 20. D. 90.

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  và có đạo hàm

2023 ( ) 12 ( 1)(3 ), f x x x x x      . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   ;0  . B.   ; 1  . C.   1;3  . D.   3;.

Câu 6. Đồ thị hàm số

4 2 3 2 y x x    cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 3 . B. 0 . C. 1. D. 2.

Câu 7. Bất phương trình   log 1 2 x   có tập nghiệm là

A. 0;101. B.  ;101  . C. 1;101. D. 1;3.

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   2;2;0 A ,   ; ; B a b c ,   3;1;1 I . Điểm I là trung điểm của

đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 4 a b c    . B. 8 a b c    . C. 6 a b c    . D. 2 a b c    . Câu 9. Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l và bán kính của đường tròn đáy là r . Diện tích toàn phần của khối trụ là

A.   tp 2 S r l r    . B.   tp S r l r    . C.   tp 2 2 S r l r    . D.   tp 2 S r l r    .

Câu 10. Thể tích khối lập phương có cạnh a bằng

A.

3 2 3 a . B.

3

3 a . C. 3 2a . D. 3 a .

Câu 11. Các nhà tâm lí học sử dụng mô hình hàm số để mô phỏng quá trình học tập của một học sinh như

sau:  . 1 . 1 v x f x K e

           

, trong đó K là tổng số đơn vị kiến thức học sinh phải học, v (kiến thức/ngày) là

tốc độ tiếp thu của học sinh, x (ngày) là thời gian học,  f x là số đơn vị kiến thức đã học được sau x

ngày. Giả sử một học sinh cần phải học 35 đơn vị kiến thức. Biết rằng tốc độ tiếp thu của học sinh này là

0,28 v  . Hỏi học sinh đó sẽ nhớ được bao nhiêu đơn vị kiến thức sau 7 ngày (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)? A. 30 . B. 26. C. 31. D. 21. Câu 12. Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là (3; 4) A  . Giá trị của | | z bằng

A. 5. B. 25. C. 10 . D. 5 .

Câu 13. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số

5 12 y x  ?

A.

6 12 5 y x   . B.

4 12 y x  . C.

4 60 y x  . D.

6 2 3 y x   .

Câu 14. Cho biết phương trình 2 0 z az b    (với ,a b ) có nghiệm là 3 2i  . Giá trị của a b  bằng

A. 7 . B. 7 . C. 19 . D. 19  . Câu 15. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , 3 SA a  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp . S ABCD bằng

A. 3 3a . B. 3 9a . C. 3 a . D.

3

3 a .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : . 3 5 2 x y z d     

Đường thẳng d cắt mặt phẳng

  Oxy tại điểm có hoành độ bằng

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 5 . Câu 17. Phần ảo của số phức 3 2 z i  bằng A. 2 . B. 2. C. 3 . D. 3 .

Câu 18. Trên khoảng   ; ,  hàm số   2 ln 2 1 y x   có đạo hàm là

A. 2 1 ' 2 1 y x  

. B. 2 4 ' 2 1 x y x  

. C.   2 ' 4 .ln 2 1 y x x   . D. 2 2 ' 2 1 x y x  

.

Câu 19. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên .  Đồ thị hàm số  y f x   như hình vẽ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo