Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bắc Giang
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2023 môn Toán lần 1 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104; kỳ thi được diễn ra vào thứ Năm ngày 30 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho khối nón tròn xoay đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, góc ở đỉnh bằng 0 120. Mặt phẳng (Q) thay đổi, đi qua S và cắt khối nón theo thiết diện là tam giác SAB. Biết rằng giá trị lớn nhất diện tích tam giác SAB là 2 2a. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (Q) trong trường hợp diện tích tam giác SAB đạt giá trị lớn nhất là? + Trong tập các số phức, cho phương trình 2 z m z m 2 1 6 2 0 (m tham số thực). Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 z z thỏa mãn 1 2 z z. + Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ có kích thước khác nhau và 3 quả cầu màu xanh giống nhau vào một giá chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô. Tính xác suất để 3 quả cầu màu đỏ xếp cạnh nhau và 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau?

Xem trước nội dung

Câu 1. Đồ thị của hàm số nào đưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 1 2 x y x + = − . B. 4 2 2 3 y x x = − −. C. 3 3 3 y x x = − −. D. 4 2 2 3 y x x = − + −.

Câu 2. Cho đa giác đều có 20 đỉnh. Số tất cả tam giác được tạo thành có các đỉnh đều là đỉnh của đa giác đã cho là A.

3 20 C . B.

3 20 A . C. 3P . D. 20 P . Câu 3. Cho hàm số trùng phương ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. 1 −. B. 0 . C. 4. − D. 3. − Câu 4. Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2 4 3.2 32 0 x x+ − + = bằng A. 6 . B. 5 . C. 6 −. D. 5 −.

Câu 5. Nếu

1

0 2 ( )d 6 f x x =  thì

1

0

1 ( ) 2 d 3 f x x x   +      bằng

A. 4 . B. 7 . C. 3 . D. 2 . Câu 6. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều với , ( ) AB a SA ABC = ⊥ và 3 SA a = . Thể tích

khối chóp . S ABC bằng

O

y

x

3 −

1 − 1

4 −

O

y

x

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

Đề thi gồm 06 trang

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 1 NĂM 2023 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ 102

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thí sinh không sử dụng tài liệu khi làm bài. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

________________________________________________________________________________________ Mã đề thi 102

A. 3 a . B.

3 3 4 a . C.

2 3 4 a . D.

3

4 a .

Câu 7. Cho khối lập phương có cạnh bằng 3 cm . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng.

A. 3 27 cm . B. 3 27 cm 2 C. 3 9 cm . D. 3 18cm .

Câu 8. Cho cos d ( ) x x F x C = +  . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) sin F x x  = − B. ( ) sin F x x  = C. ( ) cos F x x  = − . D. ( ) cos F x x  =

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ): 1 0 P x y z − + + = có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 4 1;1; 1 n = − B. ( ) 3 1;1;1 n = C. ( ) 2 1; 1;1 n = − D. ( ) 1 1;1;1 n = −

Câu 10. Cho số phức z thoả mãn 1 2 3 z i −+ = . BIết tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ( ) 1 w z i = + trong

mặt phẳng tọa độ là một đường tròn. Tìm bán kính R của đường tròn đó. A. 3 2 R = . B. 4 2 R = . C. 2 R = . D. 2 2 R = . Câu 11. Cho số phức 2 z i = + , phần thực của số phức

2z bằng A. 4 −. B. 4 . C. 3. D. 3. − Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ln 3 2 0 x −  là

A. (  ;1 − . B. 2;1 3      

C. 2;1 3      

D. ( ) 1;+.

Câu 13. Nếu

5

2 ( )d 3 f x x =  và

5

2 ( )d 2 g x x = −  thì  

5

2 ( ) ( ) d f x g x x −  bằng

A. 5 −. B. 6 −. C. 1. D. 5 .

Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = và công bội 1 3 q = . Giá trị của 3 u bằng

A. 1. B. 4 3 . C. 1 9 . D. 1 3 .

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 1 9 3

x      

là

A. ( ) ;2 − . B. (  ; 2 −− . C.  ) 2; − +. D. ( ) ; 2 −− .

Câu 16. Xếp ngã̃u nhiên 3 quả cầu màu đỏ có kích thước khác nhau và 3 quả cầu màu xanh giống nhau vào một

giá chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô. Tính xác suất để 3 quả cầu màu đỏ xếp cạnh nhau và 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau.

A. 3 140 . B. 3 70 . C. 3 160 . D. 3 80 .

Câu 17. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABCD bằng

A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 45 . D. 0 30 . Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 2 2 ( ) 1 f x x x  = − với mọi x . Hàm số đã cho nghịch biến trên

khoảng nào dưới đây? A. (0; ) +. B. ( 1;0) − . C. ( ;0) − D. (1; ) +

Câu 19. Cho hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h . Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng

A. ( ) 2 r r h  + B. rh  . C. 2 rh  . D. ( ) r r h  + .

________________________________________________________________________________________ Mã đề thi 102

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo