
Câu 1. Đồ thị của hàm số nào đưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. 1 2 x y x + = − . B. 4 2 2 3 y x x = − −. C. 3 3 3 y x x = − −. D. 4 2 2 3 y x x = − + −.
Câu 2. Cho đa giác đều có 20 đỉnh. Số tất cả tam giác được tạo thành có các đỉnh đều là đỉnh của đa giác đã cho là A.
3 20 C . B.
3 20 A . C. 3P . D. 20 P . Câu 3. Cho hàm số trùng phương ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. 1 −. B. 0 . C. 4. − D. 3. − Câu 4. Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2 4 3.2 32 0 x x+ − + = bằng A. 6 . B. 5 . C. 6 −. D. 5 −.
Câu 5. Nếu
1
0 2 ( )d 6 f x x = thì
1
0
1 ( ) 2 d 3 f x x x + bằng
A. 4 . B. 7 . C. 3 . D. 2 . Câu 6. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều với , ( ) AB a SA ABC = ⊥ và 3 SA a = . Thể tích
khối chóp . S ABC bằng
O
y
x
3 −
1 − 1
4 −
O
y
x
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
Đề thi gồm 06 trang
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 1 NĂM 2023 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 102
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thí sinh không sử dụng tài liệu khi làm bài. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
________________________________________________________________________________________ Mã đề thi 102
A. 3 a . B.
3 3 4 a . C.
2 3 4 a . D.
3
4 a .
Câu 7. Cho khối lập phương có cạnh bằng 3 cm . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng.
A. 3 27 cm . B. 3 27 cm 2 C. 3 9 cm . D. 3 18cm .
Câu 8. Cho cos d ( ) x x F x C = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) sin F x x = − B. ( ) sin F x x = C. ( ) cos F x x = − . D. ( ) cos F x x =
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ): 1 0 P x y z − + + = có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 4 1;1; 1 n = − B. ( ) 3 1;1;1 n = C. ( ) 2 1; 1;1 n = − D. ( ) 1 1;1;1 n = −
Câu 10. Cho số phức z thoả mãn 1 2 3 z i −+ = . BIết tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ( ) 1 w z i = + trong
mặt phẳng tọa độ là một đường tròn. Tìm bán kính R của đường tròn đó. A. 3 2 R = . B. 4 2 R = . C. 2 R = . D. 2 2 R = . Câu 11. Cho số phức 2 z i = + , phần thực của số phức
2z bằng A. 4 −. B. 4 . C. 3. D. 3. − Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ln 3 2 0 x − là
A. ( ;1 − . B. 2;1 3
C. 2;1 3
D. ( ) 1;+.
Câu 13. Nếu
5
2 ( )d 3 f x x = và
5
2 ( )d 2 g x x = − thì
5
2 ( ) ( ) d f x g x x − bằng
A. 5 −. B. 6 −. C. 1. D. 5 .
Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = và công bội 1 3 q = . Giá trị của 3 u bằng
A. 1. B. 4 3 . C. 1 9 . D. 1 3 .
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 1 9 3
x
là
A. ( ) ;2 − . B. ( ; 2 −− . C. ) 2; − +. D. ( ) ; 2 −− .
Câu 16. Xếp ngã̃u nhiên 3 quả cầu màu đỏ có kích thước khác nhau và 3 quả cầu màu xanh giống nhau vào một
giá chứa đồ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quả cầu được xếp vào một ô. Tính xác suất để 3 quả cầu màu đỏ xếp cạnh nhau và 3 quả cầu màu xanh xếp cạnh nhau.
A. 3 140 . B. 3 70 . C. 3 160 . D. 3 80 .
Câu 17. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABCD bằng
A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 45 . D. 0 30 . Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 2 2 ( ) 1 f x x x = − với mọi x . Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây? A. (0; ) +. B. ( 1;0) − . C. ( ;0) − D. (1; ) +
Câu 19. Cho hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h . Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng
A. ( ) 2 r r h + B. rh . C. 2 rh . D. ( ) r r h + .
________________________________________________________________________________________ Mã đề thi 102
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.