
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG – QUẢNG NINH
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023
Câu 1. Cho 1 2 3 2 , 4 5 z i z i . Tính 1 2 z z .
A. 1 2 7 7 z z i . B. 1 2 1 7 z z i . C. 1 2 7 3 z z i . D. 1 2 12 10 z z i .
Câu 2. Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?
i, b b
a a f x dx f x dx với f x liên tục trên ;a b .
ii, b b
a a kf x dx k f x dx với f x liên tục trên ;a b ; k .
iii, b b
a a f kx dx k f x dx với f x liên tục trên ;a b ; k .
iv, b a b
a b a f x dx g x dx f x g x dx
A. 1. B. 4 . C. 3 . D. 2 . Câu 3. Trong không gian cho hệ trục Oxyz , điểm 1;0;0 , 0; 2;0 A B và 0;0;3 C . Phương trình mặt
phẳng ABC là
A. 1 1 1 2 3 x y z . B. 2 3 1 x y z . C. 1 1 2 3 x y z . D. 2 3 0 x y z .
Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào có bảng biến thiên bên cạnh?
A. 1 2 x y x . B. 3 2 x y x . C. 1 2 x y x . D. 3 2 x y x .
Câu 5. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại , 6 , 10 , 8 A AC a BC a AA a . Tính thể tích khối chóp . A ABC .
A.
3 160a . B.
3 192a . C.
3 128a . D.
3 64a . Câu 6. Trong không gian cho hệ trục Oxyz , phương trình mặt cầu tâm O , tiếp xúc với mặt phẳng
:2 2 9 0 P x y z là:
A.
2 2 2 6 x y x . B.
2 2 2 81 x y x . C.
2 2 2 3 x y x . D.
2 2 2 9 x y x . Câu 7. Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng
A.
2
2 1 1 x y x . B.
2
4 3 2 1 x x y x . C. 2x y . D.
3 2 3 1 y x x x .
Câu 8. Trong không gian cho hệ trục Oxyz , đường thẳng có phương trình 1 1 1 2 3 4 x y z .
Đường thẳng có vectơ chỉ phương là: A. 1; 1;1 u . B. 2;3; 4 u . C. 2;3;4 u . D. 1;1; 1 u .
Câu 9. Cho số phức 4 5 z i . Số phức đối của z là: A. 4 5 z i . B. 4 5 z i . C. 5 4 z i . D. 4 5 z i .
Câu 10. Xác định mô đun của số phức 6 3 1 1 z i i
A.
6 3 2 2 z . B. 82 z . C. 5 2 z . D. 2 26 z .
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 0 x :
A. 3;. B. 4;. C. 3;. D. 4;.
Câu 12. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 6
x y
. B. 1 2 log y x . C. 4 2 3 2 y x x . D. 1 2 x y x
.
Câu 13. Trong không gian có hệ trục Oxyz , đường thẳng d có phương trình:
2
3
1
x t
y t
z t
và mặt phẳng
: 2 2 3 0 x y z . Góc giữa d và bằng . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 cot 9 . B. 3 tan 9 . C. 3 sin 9 . D. 3 cos 9 .
Câu 14. Cho cấp số cộng n u có 3 5 5; 9 u u . Tính 15 u .
A. 15 29 u . B. 15 4 u . C. 15 45 u . D. 15 29 u .
Câu 15. Đồ thị hàm số
3 7 8 y x x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm có hoành độ âm. A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3 .
Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số
3 3 3x x f x .
A.
3 2 3 1 1 3x x f x x . B.
3 3 3 1 3 3x x f x x x .
C.
3 2 3 1 1 3 ln3 x x f x x . D.
3 2 3 1 3 ln3 x x f x x .
Câu 17. Cho 3 log 5 a . Tính 243 log 1125 theo a .
A. 3 2 5
a . B. 3
5
a . C. 2 3 4
a . D. 2 3 5
a .
Câu 18. Cho hình chóp . S ABC đáy tam giác ABC vuông ở A ,
0 90 , SCA SBA 13 ; 3 ; 5 . SA a AB a BC a Tính thể tích chóp . S ABC .
A.
3 24a . B.
3 48a . C.
3 72a . D.
3 26a . Câu 19. Khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 4a , mặt đáy là tứ giác có diện tích là
2 36a , Thể tích khối lăng trụ đã cho là A. 48 . B.
3 48a . C.
3 144a . D. 144 .
Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 5;2023 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;2 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;4 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.