Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (mã đề 111). Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 2 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Trong không gian cho hệ trục Oxyz; cho A(1;1;2), B(-4;0;11), C(0;–21;0). Có bao nhiêu điểm D sao cho A, B, C, D là bốn đỉnh của một hình bình hành. A. Có vô số điểm D C. Có 2 điểm D B. Có duy nhất một điểm D D. Có 3 điểm D. + Cho mặt cầu S(O;9). Một hình nón có đỉnh và đường tròn đáy nằm trên mặt cầu S. Khi thể tích của hình nón lớn nhất, diện tích đường tròn đáy của hình nón thuộc khoảng nào dưới đây? + Trong không gian cho hệ trục Oxyz; lấy các điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c), D với a, b, c dương. Biết diện tích tam giác ABC bằng 3/2 (đvdt) và thể tích tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất. Khi đó phương trình mặt phẳng (ABD) là mx + ny + pz + 1 = 0. Tính m + n + p.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG – QUẢNG NINH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023

Câu 1. Cho 1 2 3 2 , 4 5 z i z i     . Tính 1 2 z z  .

A. 1 2 7 7 z z i    . B. 1 2 1 7 z z i   . C. 1 2 7 3 z z i    . D. 1 2 12 10 z z i    .

Câu 2. Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?

i,   b b

a a f x dx f x dx     với  f x liên tục trên   ;a b .

ii,   b b

a a kf x dx k f x dx    với  f x liên tục trên   ;a b ; k  .

iii,    b b

a a f kx dx k f x dx    với  f x liên tục trên   ;a b ; k  .

iv,     b a b

a b a f x dx g x dx f x g x dx          

A. 1. B. 4 . C. 3 . D. 2 . Câu 3. Trong không gian cho hệ trục Oxyz , điểm     1;0;0 , 0; 2;0 A B  và   0;0;3 C . Phương trình mặt

phẳng   ABC là

A. 1 1 1 2 3 x y z   . B. 2 3 1 x y z   . C. 1 1 2 3 x y z   . D. 2 3 0 x y z    .

Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào có bảng biến thiên bên cạnh?

A. 1 2 x y x    . B. 3 2 x y x    . C. 1 2 x y x    . D. 3 2 x y x    .

Câu 5. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông tại , 6 , 10 , 8 A AC a BC a AA a     . Tính thể tích khối chóp . A ABC  .

A.

3 160a . B.

3 192a . C.

3 128a . D.

3 64a . Câu 6. Trong không gian cho hệ trục Oxyz , phương trình mặt cầu tâm O , tiếp xúc với mặt phẳng

:2 2 9 0 P x y z     là:

A.

2 2 2 6 x y x    . B.

2 2 2 81 x y x    . C.

2 2 2 3 x y x    . D.

2 2 2 9 x y x    . Câu 7. Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng

A.

2

2 1 1 x y x    . B.

2

4 3 2 1 x x y x     . C. 2x y  . D.

3 2 3 1 y x x x    .

Câu 8. Trong không gian cho hệ trục Oxyz , đường thẳng  có phương trình 1 1 1 2 3 4 x y z      .

Đường thẳng  có vectơ chỉ phương là: A.   1; 1;1 u  . B.   2;3; 4 u  . C.   2;3;4 u . D.   1;1; 1 u   .

Câu 9. Cho số phức 4 5 z i   . Số phức đối của z là: A. 4 5 z i  . B. 4 5 z i   . C. 5 4 z i  . D. 4 5 z i  .

Câu 10. Xác định mô đun của số phức     6 3 1 1 z i i    

A.    

6 3 2 2 z   . B. 82 z  . C. 5 2 z  . D. 2 26 z  .

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 3 0 x   :

A.   3;. B.   4;. C.   3;. D.   4;.

Câu 12. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 6

x y       

. B. 1 2 log y x  . C. 4 2 3 2 y x x    . D. 1 2 x y x

   .

Câu 13. Trong không gian có hệ trục Oxyz , đường thẳng  d có phương trình:

2

3

1

x t

y t

z t

        

và mặt phẳng

: 2 2 3 0 x y z      . Góc giữa  d và   bằng . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 cot 9  . B. 3 tan 9  . C. 3 sin 9  . D. 3 cos 9  .

Câu 14. Cho cấp số cộng   n u có 3 5 5; 9 u u   . Tính 15 u .

A. 15 29 u  . B. 15 4 u  . C. 15 45 u  . D. 15 29 u  .

Câu 15. Đồ thị hàm số

3 7 8 y x x    cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm có hoành độ âm. A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3 .

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số 

3 3 3x x f x   .

A.  

3 2 3 1 1 3x x f x x      . B.  

3 3 3 1 3 3x x f x x x      .

C.  

3 2 3 1 1 3 ln3 x x f x x      . D.  

3 2 3 1 3 ln3 x x f x x     .

Câu 17. Cho 3 log 5 a  . Tính 243 log 1125 theo a .

A. 3 2 5

a  . B. 3

5

a . C. 2 3 4

a  . D. 2 3 5

a  .

Câu 18. Cho hình chóp . S ABC đáy tam giác ABC vuông ở A ,

0 90 , SCA SBA   13 ; 3 ; 5 . SA a AB a BC a    Tính thể tích chóp . S ABC .

A.

3 24a . B.

3 48a . C.

3 72a . D.

3 26a . Câu 19. Khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 4a , mặt đáy là tứ giác có diện tích là

2 36a , Thể tích khối lăng trụ đã cho là A. 48 . B.

3 48a . C.

3 144a . D. 144 .

Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào dưới đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   5;2023 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;2 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;4  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo