Quảng cáo
Đề thi chuyên đề Toán 12 lần 4 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi chuyên đề Toán 12 lần 4 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chuyên đề môn Toán 12 lần 4 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề thi chuyên đề Toán 12 lần 4 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc : + Một thùng hình trụ có bán kính đáy bằng 2(m), bên trong thùng có chứa một lượng nước. Biết rằng khi để thùng nằm ngang thì phần bề mặt nước là một hình vuông và mặt nước cách trục của hình trụ một khoảng bằng 3 (m). Nếu để thùng thẳng đứng thì chiều cao của nước trong thùng bằng? + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) x y z 2 2 12 0 và mặt cầu (S): 2 2 2 x y z x y z 2 4 2 5 0. Xét hai điểm M, N lần lượt thuộc (P) và (S) sao cho MN cùng phương với vectơ u = (1;1;1). Giá trị nhỏ nhất của MN bằng? + Có 30 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được ít nhất một thẻ đánh số nguyên tố bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 4 NĂM HỌC 2022-2023

Môn thi: TOÁN 12

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 6 trang) Mã đề thi:101

Câu 1: Có 30 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được ít nhất một thẻ đánh số nguyên tố bằng A. 0,56 B. 0,41 C. 0,46 D. 0,52

Câu 2: Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 a bằng

A.

3 2 a B. 2

3

a C.

2 3 a D. 3

2

a

Câu 3: Tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 1 27 3

x        chứa bao nhiêu số nguyên

A. 3 B. 1 C. 2 D. Vô số

Câu 4: Cho cấp số cộng   nu có 1 11 u  và công sai 4 d  . Số hạng thứ ba bằng

A. 44 B. 176 C. 19 D. 15

Câu 5: Hàm số 3 2 1 ( ) 2 2021 3 F x x x x     là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây

A.

2 4 3 1 2 2021 9 3 2 x x x x C     . B.

2 4 3 1 2 2021 12 3 2 x x x x C     .

C.

2 4 3 1 2 2021 9 3 2 x x x x C     . D. 2 4 1 x x  .

Câu 6: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 2 3 1 y x x    B. 3 2 6 1 y x x x     C. 2 1 x y x

   D. 4 2 2 1 y x x   

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2 2 1 0 P x y z    và :2 2 3 0 Q x y z    .

Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng  P và  Q . Tính cos.

A. 4 9  . B. 4

9 . C. 2

3 . D. 2 3  .

Câu 8: Cho hàm số   y f x có đồ thị như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số là A. 1 B. 0 C. 3 D. 2

Câu 9: Cho hàm số 

2 .2021 x x f x e  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

A.  1 2 ln2021 0 f x x x    . B. 

2 1 ln2021 0 f x x   .

C. 

2 1 ln2021 0 f x x x    . D. 

2 1 1 ln 2021 0 f x x   .

Câu 10: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [-1; 1] lần lượt là A. -3 và -4 B. 1 và -4 C. 0 và -4 D. 1 và -1

Câu 11: Phương trình  

2 4 6 5 5 x x  

 có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 1 B. 3 C. 2 D. 0

Câu 12: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3  .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  và   1;.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1 . 

Câu 13: Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

   có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A. 1 x  và 3 y . B. 1 x  và 2 y  .

C. 2 x  và 1 y . D. 1 x  và 2 y  .

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và 2 SA a  . Tính thể tích khối chóp . S ABCD .

A.

3 2

3

a B.

3 2

4

a C. 3 2a D.

3 2

6

a

Câu 15: Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 1

2  B. 1 C. 1  D. 2

Câu 16: Nghiệm của phương trình 2 log (2 6) 3 x   là:

A. 6 x  B. 9 x  C. 8 x  D. 7 x 

x

y

-1

-1

3

0

1

Trang 3/6 - Mã đề thi 101

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 4 3 1 0 P x y z    . Điểm nào dưới đây thuộc (P)

A. M(0; 2; -1) B. N(1; 1; -6) C. P(1; -6; 1) D. Q(0; 2; 1) Câu 18: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng  50 và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.

A. 5 2

2 r B.   5 r C.  5 2

2 r D. 5 r

Câu 19: Cho 

2

1

2 f t dt

  và 

2

1

1 g x dx

  . Tính  

2

1

2 3 I x f x g x dx

         .

A. 17

2 I  . B. 7 2 I  . C. 5 2 I  . D. 11

2 I  .

Câu 20: Trong không gian Oxyz , mặt cầu tâm (1;0; 2) I  bán kính 2 R  có phương trình

A. 2 2 2 ( 1) ( 2) 2 x y y      B. 2 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y y     

C. 2 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y y      D. 2 2 2 ( 1) ( 2) 2 x y y     

Câu 21: Tính nguyên hàm của hàm số 

2 e e 2

x

x f x   .

A.    2e 4ln e 2 x x F x C     . B.    e 2ln e 2 x x F x C     .

C.    e 2ln e 2 x x F x C    . D.    ln e 2 x F x C    .

Câu 22: Khối nón có bán kính đáy bằng 6, chiều cao bằng 1

, thể tích khối nón bằng

A. 12 B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo