Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 1 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 1 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 lần 1 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005. Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 1 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Cho các số thực a b thỏa mãn a b 0 và log log 2 3 ab ab. Khi biểu thức 2 2 22 3 2 P a b ab a b log log 2log 2log đạt giá trị lớn nhất, giá trị a b thuộc khoảng nào sau đây? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình 2 22 xyz 4 và mặt phẳng α có phương trình z = 1. Biết rằng mặt phẳng α chia khối cầu (S) thành hai phần. Khi đó, tỉ số thể tích của phần nhỏ với phần lớn là? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu 2 22 1 Sxyz 2 2 2 2 Sx y z 44 và các điểm A(4;0;0), B(1/4;0;0), C(1;4;0), D(4;4;0). Gọi M là điểm thay đổi trên 1 S N là điểm thay đổi trên 2 S. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q MA ND MN BC 24 4 là?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 LẦN 1

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 y x − = + là

A. 1, x = − 0 y = . B. 1, x = 0 y = . C. 1, x = − 1 y = . D. 1, x = 1 y = −.

Câu 2. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 2a và chu vi đáy bằng 2 a π . Tính diện tích xung quanh S của hình nón.

A. S a π = . B.

2

3 a S π = . C. 2 2 S a π = . D. 2 S a π = .

Câu 3. Cho a là số thực dương thỏa mãn 10 a ≠ , mệnh đề nào dưới đây sai?

A. ( ) log 10a a = . B. ( ) 10 log log10. a a =

C. 10 log log 1 a a   − = −    

D. ( ) log 10. 1 log a a = + .

Câu 4. Cho khối trụ có độ dài đường sinh bằng a và bán kính đáy bằng R . Tính thể tích của khối trụ đã cho.

A. 2 1 3 aR π . B. 2 aR π . C. 2 aR . D. 2 2 aR π .

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (3; 1;1), (1;2;4) A B − . Phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB là A. 2 3 3 16 0 x y z − + + − = B. 2 3 3 16 0 x y z − − − =

C. 2 3 3 6 0 x y z − + + − = D. 2 3 3 6 0 x y z − − − =

Câu 6. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. V Bh = . B. 1 3 V Bh = . C. 3 V Bh = . D. 4 3 V Bh = .

Câu 7. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

A. 3 3 1 y x x = − − + . B. 3 3 1 y x x = − + + . C. 3 3 1 y x x = + + . D. 3 3 1 y x x = − + .

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 3 2 9 S x y z + + − + − = . Tọa độ

tâm và bán kính của mặt cầu ( ) S là

A. ( ) 1;3;2 I , 3 R = B. ( ) 1; 3; 2 I − − , 9 R =

Mã đề 001

2/6 - Mã đề 001

C. ( ) 1;3;2 I − , 3 R = D. ( ) 1;3;2 I − , 9 R =

Câu 9. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm 2 ( ) ( 2) f x x x ′ = − , x ∀∈. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 2 B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 10. Cho cấp số nhân ( ) n u có 6 27 u = , công bội 1 3 q = . Số hạng 3u bằng

A. 81. B. 243. C. 27 . D. 729 .

Câu 11. Tập xác định của hàm số 2 y x = là

A. ( ) 2; ∞ + . B. ( ) 0; ∞ + . C. { } \ 0  . D. .

Câu 12. Cho

8

0 ( ) 16 f x dx = ∫ . Tính

2

0 (4 ) I f x dx = ∫ ?

A. 4 I = B. 32 I = C. 8 I = D. 16 I = Câu 13. Nguyên hàm của hàm số ( ) sin( ) f x x π = + là:

A. ( ) sin f x dx x C = + ∫ B. ( ) cos f x dx x C = + ∫

C. ( ) cos f x dx x C = − + ∫ D. ( ) cos( ) f x dx x C π = + + ∫

Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào? A. 1 x = . B. 2 x = −. C. 0 x = . D. 1 x = −.

Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;0;1 M và mặt phẳng

( ): 2 2 5 0 P x y z + + + = . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( ) P là

A. 3 2 . B. 3. C. 9 2 2 . D. 3 .

Câu 16. Tập xác định của hàm số ( ) log 1 2 y x = − là:

A. 1 ; 2   −∞    

. B. 1 ; 2   +∞    

. C. ( ) ; −∞+∞. D. 1 ; 2   −∞    

.

Câu 17. Cho hàm số ( ) 3 4 2 1 f x x x = + + . Tìm ( )d f x x ∫ .

A. ( ) 4 2 d 12 2 f x x x x x C = + + + ∫ . B. ( ) 4 2 d f x x x x x C = + + + ∫ .

C. ( ) 2 d 12 2 f x x x = + ∫ . D. ( ) 2 d 12 2 f x x x C = + + ∫ .

Câu 18. Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5là A. 48π . B. 36π . C. 12π . D. 16π .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo