
1/6 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 LẦN 1
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 y x − = + là
A. 1, x = − 0 y = . B. 1, x = 0 y = . C. 1, x = − 1 y = . D. 1, x = 1 y = −.
Câu 2. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 2a và chu vi đáy bằng 2 a π . Tính diện tích xung quanh S của hình nón.
A. S a π = . B.
2
3 a S π = . C. 2 2 S a π = . D. 2 S a π = .
Câu 3. Cho a là số thực dương thỏa mãn 10 a ≠ , mệnh đề nào dưới đây sai?
A. ( ) log 10a a = . B. ( ) 10 log log10. a a =
C. 10 log log 1 a a − = −
D. ( ) log 10. 1 log a a = + .
Câu 4. Cho khối trụ có độ dài đường sinh bằng a và bán kính đáy bằng R . Tính thể tích của khối trụ đã cho.
A. 2 1 3 aR π . B. 2 aR π . C. 2 aR . D. 2 2 aR π .
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (3; 1;1), (1;2;4) A B − . Phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB là A. 2 3 3 16 0 x y z − + + − = B. 2 3 3 16 0 x y z − − − =
C. 2 3 3 6 0 x y z − + + − = D. 2 3 3 6 0 x y z − − − =
Câu 6. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A. V Bh = . B. 1 3 V Bh = . C. 3 V Bh = . D. 4 3 V Bh = .
Câu 7. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
A. 3 3 1 y x x = − − + . B. 3 3 1 y x x = − + + . C. 3 3 1 y x x = + + . D. 3 3 1 y x x = − + .
Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 3 2 9 S x y z + + − + − = . Tọa độ
tâm và bán kính của mặt cầu ( ) S là
A. ( ) 1;3;2 I , 3 R = B. ( ) 1; 3; 2 I − − , 9 R =
Mã đề 001
2/6 - Mã đề 001
C. ( ) 1;3;2 I − , 3 R = D. ( ) 1;3;2 I − , 9 R =
Câu 9. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm 2 ( ) ( 2) f x x x ′ = − , x ∀∈. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 2 B. 0. C. 1. D. 3.
Câu 10. Cho cấp số nhân ( ) n u có 6 27 u = , công bội 1 3 q = . Số hạng 3u bằng
A. 81. B. 243. C. 27 . D. 729 .
Câu 11. Tập xác định của hàm số 2 y x = là
A. ( ) 2; ∞ + . B. ( ) 0; ∞ + . C. { } \ 0 . D. .
Câu 12. Cho
8
0 ( ) 16 f x dx = ∫ . Tính
2
0 (4 ) I f x dx = ∫ ?
A. 4 I = B. 32 I = C. 8 I = D. 16 I = Câu 13. Nguyên hàm của hàm số ( ) sin( ) f x x π = + là:
A. ( ) sin f x dx x C = + ∫ B. ( ) cos f x dx x C = + ∫
C. ( ) cos f x dx x C = − + ∫ D. ( ) cos( ) f x dx x C π = + + ∫
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào? A. 1 x = . B. 2 x = −. C. 0 x = . D. 1 x = −.
Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;0;1 M và mặt phẳng
( ): 2 2 5 0 P x y z + + + = . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( ) P là
A. 3 2 . B. 3. C. 9 2 2 . D. 3 .
Câu 16. Tập xác định của hàm số ( ) log 1 2 y x = − là:
A. 1 ; 2 −∞
. B. 1 ; 2 +∞
. C. ( ) ; −∞+∞. D. 1 ; 2 −∞
.
Câu 17. Cho hàm số ( ) 3 4 2 1 f x x x = + + . Tìm ( )d f x x ∫ .
A. ( ) 4 2 d 12 2 f x x x x x C = + + + ∫ . B. ( ) 4 2 d f x x x x x C = + + + ∫ .
C. ( ) 2 d 12 2 f x x x = + ∫ . D. ( ) 2 d 12 2 f x x x C = + + ∫ .
Câu 18. Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5là A. 48π . B. 36π . C. 12π . D. 16π .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.