Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán đợt 1 sở GDĐT Thái Nguyên
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán đợt 1 sở GDĐT Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán đợt 1 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên (mã đề 114); kỳ thi được diễn ra vào ngày 04 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán đợt 1 sở GD&ĐT Thái Nguyên : + Người ta dựng trên mặt đất bằng phẳng một chiếc lều từ một tấm bạt hình chữ nhật có chiều dài 12 mvà chiều rộng 6 m bằng cách: Gập đôi tấm bạt lại theo đoạn nối trung điểm hai cạnh là chiều rộng của tấm bạt sao cho hai mép chiều dài còn lại của tấm bạt sát đất và cách nhau x m hai đầu hồi của lều được thiết kế cửa ra, vào và có thể khép kín (tham khảo hình vẽ). Thể tích không gian phía trong lều lớn nhất bằng bao nhiêu? + Cho tháp nước được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần mái phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp nước được minh họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và đường kính đáy của hình nón đều bằng 3 m, chiều cao của hình trụ là 2 m, chiều cao của hình nón là 1 m. Thể tích phần không gian bên trong tháp nước bằng? + Cho hàm số 4 2 y x m x m 2 2 3 với m là tham số. Khi m m 0 thì đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc toạ độ O làm trực tâm. Giá trị m0 thuộc khoảng nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Câu 1. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 7 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 39. B. 42. C. 14. D. 26. Câu 2. Thể tích V của khối cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 3 1 3 V r   . B. 3 4 3 V r   . C. 3 2 V r   . D. 3 4 V r   .

Câu 3. Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 4 3 V Bh  . B. 1 6 V Bh  . C. 1 3 V Bh  . D. V Bh  .

Câu 4. Cho cấp số cộng   n u với 1 7 u  , công sai 2 d . Giá trị 2u bằng

A. 9. B. 14  . C. 5. D. 7 2  .

Câu 5. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2 f x  là

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 6. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

x  3  1   f x   0  0 

 f x



4 

4

 Giá trị cực tiểu của hàm số là A. 3 . B. 1. C. 4.  D. 4.

O

y

x

1 

1 1 

3

1

__________________________________________________________________________________________

Mã đề thi 114

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Đề thi gồm 06 trang

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 ĐỢT 1 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ THI: 114

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Học sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 7. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của ( ) f x  như sau:

x  1  1   f x   0  0  Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ; 1  . B.  1;1  . C.   1;. D.   1; .

Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số 3 ( ) cos2 x f x e x   là

A. 3 1 1 sin 2 3 2

x e x C   . B. 3 3 sin 2 x e x C   .

C. 3 1 1 sin 2 3 2

x e x C   . D. 3 3 sin 2 x e x C   .

Câu 9. Với 0 x  , đạo hàm của hàm số 2023 log y x  là

A. ln 2023 y x  . B. ln2023 y x  . C. 1 ln 2023 y x  . D. 1 y x  .

Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý,   3 2 log a bằng

A. 2 1 log 3 a . B. 2 1 log 3 a  . C. 2 3 log a  . D. 2 3log a .

Câu 11. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 6 học sinh?

A. 36 . B. 6!. C. 3 6 C . D. 3 6 A .

Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 log ( 1) 3 x   là

A. 10 x  . B. 9 x  . C. 5 x  . D. 3 x  .

Câu 13. Tập xác định của hàm số  

1 2 1 y x   là

A. . B.   \ 1   . C.   1; . D.   1; .

Câu 14. Công thức tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là

A. 2 xq S rh   . B. 1 3 xq S rh   . C. xq S rh   . D. 2 1 3 xq S r h   .

Câu 15. Số cạnh của hình bát diện đều là

A. 6. B. 8. C. 12. D. 20.

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 1 3 27

x        là

A.   4;. B.   ;1  . C.   5;. D.   ;5  .

Câu 17. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 5 1 x y x    là

A. 1 x . B. 2 y  . C. 1 x . D. 5 y .

Câu 18. Cho khối nón có bán kính đáy 5 r  và chiều cao 6 h  . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 30. B. 60. C. 150. D. 50. Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 2 f x x   là

A. 2x C  . B. 3x C  . C. 2 3 2 x x C   . D. 3 2 x x C   . Câu 20. Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt?

A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 21. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 8.2 9 x x    là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

__________________________________________________________________________________________

Mã đề thi 114

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo