
Câu 1. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 7 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 39. B. 42. C. 14. D. 26. Câu 2. Thể tích V của khối cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?
A. 3 1 3 V r . B. 3 4 3 V r . C. 3 2 V r . D. 3 4 V r .
Câu 3. Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A. 4 3 V Bh . B. 1 6 V Bh . C. 1 3 V Bh . D. V Bh .
Câu 4. Cho cấp số cộng n u với 1 7 u , công sai 2 d . Giá trị 2u bằng
A. 9. B. 14 . C. 5. D. 7 2 .
Câu 5. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2 f x là
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 6. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
x 3 1 f x 0 0
f x
4
4
Giá trị cực tiểu của hàm số là A. 3 . B. 1. C. 4. D. 4.
O
y
x
1
1 1
3
1
__________________________________________________________________________________________
Mã đề thi 114
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Đề thi gồm 06 trang
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 ĐỢT 1 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ THI: 114
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Học sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Câu 7. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của ( ) f x như sau:
x 1 1 f x 0 0 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ; 1 . B. 1;1 . C. 1;. D. 1; .
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số 3 ( ) cos2 x f x e x là
A. 3 1 1 sin 2 3 2
x e x C . B. 3 3 sin 2 x e x C .
C. 3 1 1 sin 2 3 2
x e x C . D. 3 3 sin 2 x e x C .
Câu 9. Với 0 x , đạo hàm của hàm số 2023 log y x là
A. ln 2023 y x . B. ln2023 y x . C. 1 ln 2023 y x . D. 1 y x .
Câu 10. Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 log a bằng
A. 2 1 log 3 a . B. 2 1 log 3 a . C. 2 3 log a . D. 2 3log a .
Câu 11. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 6 học sinh?
A. 36 . B. 6!. C. 3 6 C . D. 3 6 A .
Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 log ( 1) 3 x là
A. 10 x . B. 9 x . C. 5 x . D. 3 x .
Câu 13. Tập xác định của hàm số
1 2 1 y x là
A. . B. \ 1 . C. 1; . D. 1; .
Câu 14. Công thức tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là
A. 2 xq S rh . B. 1 3 xq S rh . C. xq S rh . D. 2 1 3 xq S r h .
Câu 15. Số cạnh của hình bát diện đều là
A. 6. B. 8. C. 12. D. 20.
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình
2 1 1 3 27
x là
A. 4;. B. ;1 . C. 5;. D. ;5 .
Câu 17. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 5 1 x y x là
A. 1 x . B. 2 y . C. 1 x . D. 5 y .
Câu 18. Cho khối nón có bán kính đáy 5 r và chiều cao 6 h . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 30. B. 60. C. 150. D. 50. Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 2 f x x là
A. 2x C . B. 3x C . C. 2 3 2 x x C . D. 3 2 x x C . Câu 20. Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt?
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 21. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 8.2 9 x x là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
__________________________________________________________________________________________
Mã đề thi 114
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.