Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 1 trường THPT Bảo Thắng 2 - Lào Cai
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 1 trường THPT Bảo Thắng 2 - Lào Cai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2022 – 2023 lần 1 trường THPT Bảo Thắng số 2, tỉnh Lào Cai (mã đề 101 & 102). Trích dẫn Đề thi thử Toán TN THPT 2023 lần 1 trường THPT Bảo Thắng 2 – Lào Cai : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAD cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD. Biết SD a gọi K là trung điểm của AB góc giữa đường thẳng SK với mặt phẳng đáy bằng 60. Tính thể tích V của hình chóp S ABCD? + Trong không gian Oxyz, cho hình thang ABCD có AB song song với CD. Biết A 1 2 1 B 2 0 1 C 6 1 0 và diện tích hình thang ABCD bằng 6 2. Gọi D a b c khi đó biểu thức T a b c 2 4 là? + Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất P để hiệu số chấn trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT LÀO CAI TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN 1

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ............................

Câu 1. Phương trình   3 log 3 2 3   x có nghiệm là

A. 87  x . B. 25

3  x . C. 11

3  x . D. 29

3  x .

Câu 2. Hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên trên khoảng nào sau đây?

A.   ;3 .  B.   1; .  C.   2;0 .  D.   ; 2 . 

Câu 3. Trong không gian   Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   2;3; 3 M  trên mặt phẳng   Oxy có toạ

độ là

A.   2;0; 3  . B.   0;0; 3  . C.   2;3;0 . D.   0;3; 3  .

Câu 4. Một hình lập phương có cạnh bằng 3. Thể tích của lập phương là bao nhiêu? A. 9. B. 27. C. 36. D. 81.

Câu 5. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới

đây?

A.   1;2  . B.   1;1  . C.   2; 1   . D.   2;1  .

Câu 6. Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Phương trình  2 0 f x   có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 .

Câu 7. Kết quả tích phân

1

0

5 d x I x  bằng

A. 4 ln5 I  . B. 4ln5 I  . C. 5ln 5 I  . D. 5 ln5 I  .

Câu 8. Cho hàm số  g x xác định trên K và  G x là một nguyên hàm của  g x trên K . Khẳng định nào

dưới đây đúng?

A.   G x g x  , x K  . B.   G x g x   , x K  .

C.   g x G x   , x K  . D.   G x g x    , x K  .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , mặt cầu       2 2 2 : 5 1 2 3 S x y z       có bán kính bằng

A. 2 3 . B. 3 . C. 3 . D. 9 .

Câu 10. Nghiệm của phương trình   log 1 2 0 x    là

A. 1023 x  . B. 101 x  . C. 1025 x  . D. 99 x  .

Câu 11. Trong hệ tọa độ Oxyz , cho  1 1; ; a m    và   1 3; 2; b 

. Tìm giá trị của m để a b 

  .

A. 1 m . B. 2 m . C. 1 m . D. 2 m  . Câu 12. Cho số thực x và số thực 0 y  tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.   2.7 2 .7 x x x  . B. 4 4 4

x x y

y  . C.     5 5 y x x y  . D. 3 .3 3 x y x y   .

Câu 13. Diện tích hình phẳng gạch sọc trong hình vẽ bên dưới bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Cho hàm số 1 x y x   . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho chỉ đồng biến trên   0;.

B. Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

C. Hàm số đã cho chỉ đồng biến trên   ;0  .

D. Hàm số đã cho đồng biến trên  \ 0  .

Câu 15. Hàm số

2 2 3x y   có đạo hàm là

A.

2 2 2 3 ln3 x y' x. .   . B.

2 2 2 3x y' x.   . C.

2 2 2 3

ln3

x x. y'

  . D.

2 2 3

ln3

x y'

  .

Câu 16. Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất A. Năm cạnh. B. Hai cạnh. C. Ba cạnh. D. Bốn cạnh.

3/6 - Mã đề 101

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hỏi giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0;2] bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 2 . C. 1 . D. 0. Câu 18. Hình cầu có đường kính bằng 2 thì thể tích bằng

A. 32

3 . B. 16. C. 4

3 . D. 4.

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2;3 M và   1;2; 1 N   . Mặt cầu đường kính MN có

phương trình là

A.     2 2 2 2 1 20 x y z      . B.     2 2 2 2 1 5 x y z      .

C.     2 2 2 2 1 5 x y z      . D.     2 2 2 2 1 20 x y z      .

Câu 20. Trong không gian Oxyz , tính diện tích S của tam giác ABC , biết       2;0;0 , 0;3;0 , 0;0;4 A B C

A. 61 S  . B. 2 61 S  . C. 61 2 S  . D. 61 3 S  .

Câu 21. Diện tích hình phẳng   H giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng

 x a và x b    a b  được tính theo công thức nào dưới đây?

A. d

b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  . C.  π d

b

a S f x x  . D.  2 π d

b

a S f x x  .

Câu 22. Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn , , A B C vào một dãy ghế hàng ngang có 4 chỗ ngồi ?

A. 6 cách.. B. 24 cách. C. 64 cách. D. 4 cách.

Câu 23. Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo