Quảng cáo
30 đề phát triển đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán
QR

30 đề phát triển đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 636 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 30 đề phát triển đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn 30 đề phát triển đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán : + Trong không gian cho tứ diện có tọa độ các điểm. Trên các cạnh lần lượt lấy các điểm sao cho tứ diện có thể tích nhỏ nhất. Phương trình mặt phẳng là? + Quỹ tích các điểm biểu diễn của số phức thỏa mãn hệ thức là đường tròn có tâm và bán kính ܴ. Giá trị của biểu thức bằng? + Trong không gian cho hai điểm cố định. Tập hợp các điểm trong không gian thỏa mãn là: A. Mặt cầu đường kính. B. Hình tròn đường kính. C. Mặt cầu bán kính. D. Hình tròn bán kính.

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT năm 2023

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT năm 2023

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO BGD THI TN

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN ĐỀ SỐ 1 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

001

Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số ݕ= ݁௫ቀ1 −

௘షೣ

ୡ୭ୱమ௫ቁ là

A. ݁௫+ tanݔ+ ܥ. B. ݁௫−tanݔ+ ܥ. C. ݁௫−

ଵ

ୡ୭ୱ௫+ ܥ. D. ݁௫+

ଵ

ୡ୭ୱ௫+ ܥ. Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình logଶ(ݔଶ+ 3ݔ) ≤2 là A. ቀ0 ;

ଵ

ଶቃ. B. (0 ; 1]. C. (−∞ ; −3) ∪(0 ; +∞). D. [−4 ; −3) ∪(0 ; 1]. Câu 3. Môđun của số phức √3 + ݅ bằng A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 4. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ݈ và đường kính đáy ݎ bằng A.

ଵ

ଷߨݎ݈. B. 2ߨݎ݈. C. ߨݎ݈. D.

గ௥௟

ଶ. Câu 5. Trong không gian ܱݔݕݖ, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc với trục ܱݕ? A. ℎሬ⃗(1;1; 1). B. ଓ⃗(1; 0; 0). C. ଔ⃗(0; 1; 0). D. ݇ሬ⃗(0; 0; 1). Câu 6. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức ݖ= (1 −3݅)(1 + ݅) là điểm nào dưới đây? A. ܯ(4; −2). B. ܰ(4; 2). C. ܪ(2; −1). D. ܭ(−2; 4). Câu 7. Trong không gian ܱݔݕݖ, điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng Δ:

௫ିଵ

ଶ=

௬ାଵ

ଵ=

௭

ଷ? A. ܲ(−3 ; −3 ; −6). B. ܳ(5 ; 1 ; 5). C. ܯ(1 ; −1 ; 0). D. ܰ(3 ; 0 ; 3). Câu 8. Cho khối chóp ܵ. ܣܤܥܦ có đáy ܣܤܥܦ là hình vuông cạnh ܽ, ܵܣ= 3ܽ và ܵܣ vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp ܵ. ܣܤܥܦ là

A.

௔య

ଷ. B. 6ܽଷ. C. ܽଷ. D. 3ܽଷ. Câu 9. Cho hàm số ݂(ݔ) có bảng biến thiên sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây A. (1; 3). B. (−∞; −2). C. (0; +∞). D. (−2; 0).

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình ቀ

ଶ

ଷቁ

௫

> 0 là

A. ℝ. B. (1; +∞). C. (0; 1). D. (−∞; 0). Câu 11. Số giao điểm của đồ thị hàm số ݕ= ݔସ−3ݔଶ−4 và trục hoành là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 12. Xét ݂(ݔ) là một hàm số tùy ý, ܨ(ݔ) là một nguyên hàm của ݂(ݔ) trên [ܽ; ܾ]. Mệnh đề nào dưới đây

đúng? A. ∫݂(ݔ)dݔ

௕ ௔ = ܨ(ܽ) + ܨ(ܾ). B. ∫݂(ݔ)dݔ

௕ ௔ = −ܨ(ܽ) −ܨ(ܾ).

C. ∫݂(ݔ)dݔ

௕ ௔ = ܨ(ܾ) −ܨ(ܽ). D. ∫݂(ݔ)dݔ

௕ ௔ = ܨ(ܽ) −ܨ(ܾ). Câu 13. Có 6 bạn học sinh xếp thành hàng ngang, số cách xếp là

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn thi TN THPT năm 2023

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

A. 6. B. 6!. C. 6ଶ. D. ܥ଺

ଵ. Câu 14. Trong không gian cho hai điểm ܣ, ܤ cố định. Tập hợp các điểm ܯ trong không gian thỏa mãn

ܯܣ ሬሬሬሬሬሬ⃗. ܯܤ ሬሬሬሬሬሬ⃗= 0 là A. Mặt cầu đường kính ܣܤ. B. Hình tròn đường kính ܣܤ. C. Mặt cầu bán kính ܣܤ. D. Hình tròn bán kính ܣܤ. Câu 15. Cho số phức ݖ được biểu diễn bởi điểm ܯ như hình vẽ bên dưới. Hỏi điểm ܰ biểu diễn số phức

nào dưới đây?

A. −ݖ. B. ݖ. C. −ݖ. D. ݅. ݖ. Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số ݕ= sin2ݔ+ 3௫ A. ݕ′ = 2cos2ݔ+ 3௫ln3. B. ݕ′ = −cos2ݔ+ 3௫. C. ݕ′ = −2cos2ݔ−3௫ln3. D. ݕ′ = 2cos2ݔ+ ݔ3௫ିଵ. Câu 17. Nếu ∫݂(ݔ)dݔ

ଵ ଴ = 4 và ∫݃(ݔ)dݔ

ଵ ଴ = −1 thì ∫൫2݂(ݔ) −3݃(ݔ)൯dݔ

ଵ ଴ bằng A. 7. B. 9. C. 11. D. 5. Câu 18. Cho cấp số nhân (ݑ௡) với ݑଵ= 8 và ݑଶ= 4. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng A.

ଵ

ଶ. B. −

ଵ

ଶ. C. −2. D. 2. Câu 19. Cho hàm số ݕ= ݂(ݔ) xác định, liên tục trên đoạn [−2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình

vẽ bên. Hàm số ݂(ݔ) đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

A. ݔ= −2. B. ݔ= −1. C. ݔ= 2. D. ݔ= 1. Câu 20. Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?

A. ݕ= ݔସ−3ݔଶ B. ݕ= −ݔସ−2ݔଶ C. ݕ= −

ଵ

ସݔସ+ 3ݔଶ D. ݕ= −ݔସ+ 4ݔଶ

Câu 21. Cho khối lập phương có cạnh bằng 2ܽ. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng A. 8ܽ. B. 8ܽଷ. C. 2ܽଷ. D. 4ܽଶ. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo