Quảng cáo
Đáp án và lời giải chi tiết đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán
QR

Đáp án và lời giải chi tiết đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 bảng đáp án và lời giải chi tiết đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán (Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngày 01 tháng 03 năm 2023). Ma trận Đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán: TOÁN 11 : + Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp: Câu 22: NB. + Xác suất: Câu 33: TH. + Cấp số nhân: Câu 5: NB. + Góc: Câu 30: TH. + Khoảng cách: Câu 38: TH. TOÁN 12 : Ứng dụng của đạo hàm: + Đơn điệu: Câu 26: NB – Câu 32: TH – Câu 50: VDC. + Cực trị: Câu 19 – Câu 27: NB – Câu 41: VC. + Tiệm cận: Câu 20: NB. + Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: Câu 7 – Câu 9: NB – Câu 31: TH. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit: + Lũy thừa, logarit: Câu 28: NB. + Hàm số lũy thừa: Câu 3: NB. + Hàm số mũ và hàm số logarit: Câu 2: NB. + Phương trình mũ và logarit: Câu 34: TH. + Bất phương trình mũ và logarit: Câu 4 – Câu 21: NB – Câu 39: VD – Câu 47: VDC. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng: + Nguyên hàm: Câu 23 – Câu 25: NB. + Tích phân: Câu 8 – Câu 24: NB – Câu 40: VD. + Ứng dụng: Câu 29: TH – Câu 44: VD. Số phức: + Số phức và các phép toán: Câu 1 – Câu 12 – Câu 16: NB – Câu 35: TH. + Phương trình bậc hai: Câu 45: VD. + Min – max số phức: Câu 42: VDC. Khối đa diện: + Thể tích khối đa diện: Câu 13 – Câu 14: NB. Mặt nón – mặt trụ – mặt cầu: + Nón: Câu 17: NB – Câu 43 – Câu 48: VD. Phương pháp tọa độ trong không gian: + Hệ trụ tọa độ Oxyz: Câu 11: NB – Câu 37: TH. + Phương trình mặt phẳng: Câu 6: NB – Câu 46: VD. + Phương trình đường thẳng: Câu 18: NB – Câu 36: TH. + Phương trình mặt cầu: Câu 10 – Câu 15: NB. + Min – max hình học Oxyz: Câu 49: VDC. * Ghi chú : NB: Mức độ nhận biết; TH: Mức độ thông hiểu; VD: Mức độ vận dụng; VDC: Mức độ vận dụng cao.

Xem trước nội dung

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D 2.B 3.A 4.D 5.B 6.C 7.B 8.A 9.B 10.D

11.D 12.A 13.B 14.B 15.C 16.A 17.C 18.B 19.B 20.D

21.C 22.D 23.C 24.D 25.D 26.D 27.B 28.D 29.D 30.D

31.C 32.D 33.A 34.D 35.C 36.C 37.A 38.C 39.D 40.B

41.B 42.C 43.B 44.C 45.C 46.C 47.B 48.C 49.B 50.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 7 6 z i = − có tọa độ là A. ( ) 6;7 − . B. ( ) 6;7 . C. ( ) 7;6 . D. ( ) 7; 6 − .

Lời giải

Chọn D

Ta có điểm biểu diễn số phức 7 6 z i = − có tọa độ là ( ) 7; 6 − .

Câu 2: Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số 3 log y x = là

A. 1 y x ′ = . B. 1 ln3 y x ′ = . C. ln3 y x ′ = . D. 1 ln3 y x ′ = − .

Lời giải

Chọn B

Ta có ( ) 3 1 log ln3 y x x ′ ′ = = .

Câu 3: Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số y xπ = là

A.

1 y xπ π − ′ = . B.

1 y xπ − ′ = . C. 1 1 y xπ π

− ′ = . D. y xπ π ′ = .

Lời giải

Chọn A

Ta có ( ) 1 y x x π π π − ′ ′ = = .

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 4 + < x là

A. ( ] ;1 −∞ . B. ( ) 1;+∞. C. [ ) 1;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Lời giải

Chọn D

Ta có 1 1 2 2 4 2 2 1 2 1 + + < ⇔ < ⇔ + < ⇔ < x x x x .

Vậy tập của bất phương trình là ( ) ;1 −∞ .

Câu 5: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 2 = u và công bội 1 2 = q . Giá trị của 3u bằng

A. 3. B. 1 2 . C. 1 4 . D. 7 2 .

Lời giải

Chọn B

Ta có

2 2 3 1 1 1 1 . 2. 2. 2 4 2   = = = =     u u q .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 1 0 + + + = P x y z có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 1 1;1;1 = −  n . B. ( ) 4 1;1; 1 = −  n . C. ( ) 3 1;1;1 =  n . D. ( ) 2 1; 1;1 = −  n .

Lời giải

Chọn C

( ): 1 0 + + + = P x y z có một vectơ pháp tuyến là ( ) 3 1;1;1 =  n .

Câu 7: Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của

đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

A. ( ) 0; 2 − . B. ( ) 2;0 . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 0;2 .

Lời giải

Chọn B

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ ( ) 2;0 .

Câu 8: Nếu

( )

4

1 2 f x dx

− = ∫

và

( )

4

1 3 g x dx

− = ∫

thì

( ) ( )

4

1 f x g x dx

−   +   ∫

bằng A. 5. B. 6 . C. 1 D. 1 −.

Lời giải

Chọn A

Ta có ( ) ( ) ( ) ( )

4 4 4

1 1 1 2 3 5 f x g x dx f x dx g x dx

− − −   + = + = + =   ∫ ∫ ∫ .

Câu 9: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên

A. 4 2 3 2 y x x = − + . B. 3 1 x y x − = − . C. 2 4 1 y x x = − + . D. 3 3 5 y x x = − − .

Lời giải

Chọn B

Đồ thị đã cho thuộc dạng đồ thị hàm phân thức hữa tỷ bậc nhất nên dễ dàng loại 3

đáp án A, C, D (hàm đa thức).

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 6 1 0 S x y z x y z + + − − − + = . Tâm của (S)

có tọa độ là A. ( ) 1; 2; 3 −− − B. ( ) 2;4;6 C. ( ) 2; 4; 6 − − − D. ( ) 1;2;3

Lời giải

Chọn D

Điểm ( ) 1;2;3 I là tâm của mặt cầu ( ) S .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( ) Oxy và ( ) Oyz bằng

A. 30 B. 45 C. 60 D. 90

Lời giải

Chọn D

Ta có vectơ pháp tuyến của ( ) Oxy và ( ) Oyz lần lượt là k 

và i 

.

Vì k i ⊥  

nên ( ) ( )  ( ) ; 90 Oxy Oyz = °.

Câu 12: Cho số phức 2 9 z i = + , phần thực của số phức 2z bằng A. 77 − B. 4 C. 36 D. 85

Lời giải

Chọn A

( ) 2 2 2 9 2 9 77 36 z i z i i = + ⇒ = + = − + .

Vậy phần thực của số phức 2z bằng 77 − .

Câu 13: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 6. B. 8. C. 8 3 . D. 4 .

Lời giải

Chọn B

Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a là 3 32 8. V a = = =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo