Quảng cáo
Đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán
QR

Đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Tư ngày 01 tháng 03 năm 2023, Bộ Giáo dục và Đào tạo chính thức công bố đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2023 môn Toán, nhằm giúp các em học sinh nắm vững hình thức và cấu trúc đề thi. Đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). sẽ nhanh chóng cập nhật đáp án và lời giải chi tiết để quý thầy, cô giáo và các em học sinh tham khảo. Trích dẫn Đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán : + Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng? + Cho khối nón có đỉnh S, chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800pi/3. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB = 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;10) và B(3;4;6). Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Xem trước nội dung

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D 2.B 3.A 4.D 5.B 6.C 7.B 8.A 9.B 10.D

11.D 12.A 13.B 14.B 15.C 16.A 17.C 18.B 19.B 20.D

21.C 22.D 23.C 24.D 25.D 26.D 27.B 28.D 29.D 30.D

31.C 32.D 33.A 34.D 35.C 36.C 37.A 38.C 39.D 40.B

41.B 42.C 43.B 44.C 45.C 46.C 47.B 48.C 49.B 50.B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 7 6 z i = − có tọa độ là A. ( ) 6;7 − . B. ( ) 6;7 . C. ( ) 7;6 . D. ( ) 7; 6 − .

Lời giải

Chọn D

Ta có điểm biểu diễn số phức 7 6 z i = − có tọa độ là ( ) 7; 6 − .

Câu 2: Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số 3 log y x = là

A. 1 y x ′ = . B. 1 ln3 y x ′ = . C. ln3 y x ′ = . D. 1 ln3 y x ′ = − .

Lời giải

Chọn B

Ta có ( ) 3 1 log ln3 y x x ′ ′ = = .

Câu 3: Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số y xπ = là

A.

1 y xπ π − ′ = . B.

1 y xπ − ′ = . C. 1 1 y xπ π

− ′ = . D. y xπ π ′ = .

Lời giải

Chọn A

Ta có ( ) 1 y x x π π π − ′ ′ = = .

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 4 + < x là

A. ( ] ;1 −∞ . B. ( ) 1;+∞. C. [ ) 1;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Lời giải

Chọn D

Ta có 1 1 2 2 4 2 2 1 2 1 + + < ⇔ < ⇔ + < ⇔ < x x x x .

Vậy tập của bất phương trình là ( ) ;1 −∞ .

Câu 5: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 2 = u và công bội 1 2 = q . Giá trị của 3u bằng

A. 3. B. 1 2 . C. 1 4 . D. 7 2 .

Lời giải

Chọn B

Ta có

2 2 3 1 1 1 1 . 2. 2. 2 4 2   = = = =     u u q .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 1 0 + + + = P x y z có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 1 1;1;1 = −  n . B. ( ) 4 1;1; 1 = −  n . C. ( ) 3 1;1;1 =  n . D. ( ) 2 1; 1;1 = −  n .

Lời giải

Chọn C

( ): 1 0 + + + = P x y z có một vectơ pháp tuyến là ( ) 3 1;1;1 =  n .

Câu 7: Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của

đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

A. ( ) 0; 2 − . B. ( ) 2;0 . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 0;2 .

Lời giải

Chọn B

Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ ( ) 2;0 .

Câu 8: Nếu

( )

4

1 2 f x dx

− = ∫

và

( )

4

1 3 g x dx

− = ∫

thì

( ) ( )

4

1 f x g x dx

−   +   ∫

bằng A. 5. B. 6 . C. 1 D. 1 −.

Lời giải

Chọn A

Ta có ( ) ( ) ( ) ( )

4 4 4

1 1 1 2 3 5 f x g x dx f x dx g x dx

− − −   + = + = + =   ∫ ∫ ∫ .

Câu 9: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên

A. 4 2 3 2 y x x = − + . B. 3 1 x y x − = − . C. 2 4 1 y x x = − + . D. 3 3 5 y x x = − − .

Lời giải

Chọn B

Đồ thị đã cho thuộc dạng đồ thị hàm phân thức hữa tỷ bậc nhất nên dễ dàng loại 3

đáp án A, C, D (hàm đa thức).

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 6 1 0 S x y z x y z + + − − − + = . Tâm của (S)

có tọa độ là A. ( ) 1; 2; 3 −− − B. ( ) 2;4;6 C. ( ) 2; 4; 6 − − − D. ( ) 1;2;3

Lời giải

Chọn D

Điểm ( ) 1;2;3 I là tâm của mặt cầu ( ) S .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( ) Oxy và ( ) Oyz bằng

A. 30 B. 45 C. 60 D. 90

Lời giải

Chọn D

Ta có vectơ pháp tuyến của ( ) Oxy và ( ) Oyz lần lượt là k 

và i 

.

Vì k i ⊥  

nên ( ) ( )  ( ) ; 90 Oxy Oyz = °.

Câu 12: Cho số phức 2 9 z i = + , phần thực của số phức 2z bằng A. 77 − B. 4 C. 36 D. 85

Lời giải

Chọn A

( ) 2 2 2 9 2 9 77 36 z i z i i = + ⇒ = + = − + .

Vậy phần thực của số phức 2z bằng 77 − .

Câu 13: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 6. B. 8. C. 8 3 . D. 4 .

Lời giải

Chọn B

Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a là 3 32 8. V a = = =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo