
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D 2.B 3.A 4.D 5.B 6.C 7.B 8.A 9.B 10.D
11.D 12.A 13.B 14.B 15.C 16.A 17.C 18.B 19.B 20.D
21.C 22.D 23.C 24.D 25.D 26.D 27.B 28.D 29.D 30.D
31.C 32.D 33.A 34.D 35.C 36.C 37.A 38.C 39.D 40.B
41.B 42.C 43.B 44.C 45.C 46.C 47.B 48.C 49.B 50.B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 7 6 z i = − có tọa độ là A. ( ) 6;7 − . B. ( ) 6;7 . C. ( ) 7;6 . D. ( ) 7; 6 − .
Lời giải
Chọn D
Ta có điểm biểu diễn số phức 7 6 z i = − có tọa độ là ( ) 7; 6 − .
Câu 2: Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số 3 log y x = là
A. 1 y x ′ = . B. 1 ln3 y x ′ = . C. ln3 y x ′ = . D. 1 ln3 y x ′ = − .
Lời giải
Chọn B
Ta có ( ) 3 1 log ln3 y x x ′ ′ = = .
Câu 3: Trên khoảng ( ) 0;+ ∞, đạo hàm của hàm số y xπ = là
A.
1 y xπ π − ′ = . B.
1 y xπ − ′ = . C. 1 1 y xπ π
− ′ = . D. y xπ π ′ = .
Lời giải
Chọn A
Ta có ( ) 1 y x x π π π − ′ ′ = = .
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 4 + < x là
A. ( ] ;1 −∞ . B. ( ) 1;+∞. C. [ ) 1;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .
Lời giải
Chọn D
Ta có 1 1 2 2 4 2 2 1 2 1 + + < ⇔ < ⇔ + < ⇔ < x x x x .
Vậy tập của bất phương trình là ( ) ;1 −∞ .
Câu 5: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 2 = u và công bội 1 2 = q . Giá trị của 3u bằng
A. 3. B. 1 2 . C. 1 4 . D. 7 2 .
Lời giải
Chọn B
Ta có
2 2 3 1 1 1 1 . 2. 2. 2 4 2 = = = = u u q .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 1 0 + + + = P x y z có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 1 1;1;1 = − n . B. ( ) 4 1;1; 1 = − n . C. ( ) 3 1;1;1 = n . D. ( ) 2 1; 1;1 = − n .
Lời giải
Chọn C
( ): 1 0 + + + = P x y z có một vectơ pháp tuyến là ( ) 3 1;1;1 = n .
Câu 7: Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của
đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là
A. ( ) 0; 2 − . B. ( ) 2;0 . C. ( ) 2;0 − . D. ( ) 0;2 .
Lời giải
Chọn B
Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ ( ) 2;0 .
Câu 8: Nếu
( )
4
1 2 f x dx
− = ∫
và
( )
4
1 3 g x dx
− = ∫
thì
( ) ( )
4
1 f x g x dx
− + ∫
bằng A. 5. B. 6 . C. 1 D. 1 −.
Lời giải
Chọn A
Ta có ( ) ( ) ( ) ( )
4 4 4
1 1 1 2 3 5 f x g x dx f x dx g x dx
− − − + = + = + = ∫ ∫ ∫ .
Câu 9: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên
A. 4 2 3 2 y x x = − + . B. 3 1 x y x − = − . C. 2 4 1 y x x = − + . D. 3 3 5 y x x = − − .
Lời giải
Chọn B
Đồ thị đã cho thuộc dạng đồ thị hàm phân thức hữa tỷ bậc nhất nên dễ dàng loại 3
đáp án A, C, D (hàm đa thức).
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 6 1 0 S x y z x y z + + − − − + = . Tâm của (S)
có tọa độ là A. ( ) 1; 2; 3 −− − B. ( ) 2;4;6 C. ( ) 2; 4; 6 − − − D. ( ) 1;2;3
Lời giải
Chọn D
Điểm ( ) 1;2;3 I là tâm của mặt cầu ( ) S .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng ( ) Oxy và ( ) Oyz bằng
A. 30 B. 45 C. 60 D. 90
Lời giải
Chọn D
Ta có vectơ pháp tuyến của ( ) Oxy và ( ) Oyz lần lượt là k
và i
.
Vì k i ⊥
nên ( ) ( ) ( ) ; 90 Oxy Oyz = °.
Câu 12: Cho số phức 2 9 z i = + , phần thực của số phức 2z bằng A. 77 − B. 4 C. 36 D. 85
Lời giải
Chọn A
( ) 2 2 2 9 2 9 77 36 z i z i i = + ⇒ = + = − + .
Vậy phần thực của số phức 2z bằng 77 − .
Câu 13: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 6. B. 8. C. 8 3 . D. 4 .
Lời giải
Chọn B
Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a là 3 32 8. V a = = =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.