
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH BÌNH
ĐỀTHI CHÍNH THỨC
(Đềthi có 06 trang)
ĐỀKHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12 THPT, GDTX
NĂM HỌC 2022-2023
Bài thi: Toán
Thời gian làm bài 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đềthi 101
Câu 1.
Đường cong ởhình bên là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây?
A. y = log2 x. B. y = log 1
2 x. C. y = 2x. D. y = 1
2
x .
x
y
O
Câu 2. Tính thểtích V của khối cầu bán kính 3r.
A. V = 36πr3. B. V = 9πr3. C. V = 4πr3. D. V = 108πr3.
Câu 3. Cho cấp sốnhân (un) với u1 = 2 và u4 = −54. Công bội q của cấp sốnhân đã cho
bằng
A. −27. B. 3. C. 27. D. −3.
Câu 4.
Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên
như hình vẽ. Sốnghiệm của phương trình
3f(x) −4 = 0 là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
x
y′
y
−∞ −1 0 1 +∞
+ 0 − 0 + 0 −
−∞ −∞
4
1
4
−∞ −∞
Câu 5.
Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−∞; 0). B. (2; +∞).
C. (0; 2). D. (−1; 3).
x
y′
y
−∞ 0 2 +∞
− 0 + 0 −
+∞ +∞
−1 −1
3
−∞ −∞
Câu 6.
Cho hàm sốy = f(x) có đồthịtrên đoạn [−3; 3] như hình vẽ. Trên
đoạn [−3; 3], giá trịlớn nhất của hàm sốy = f(x) bằng
A. −1. B. 2. C. −3. D. 3.
x
y
O −3
−1
1
2
3 1
3
−3
Câu 7. Sốcách sắp xếp 5 người đứng thành một hàng dọc bằng
A. 55. B. 5. C. 5!. D. 25.
Trang 1/6 −Mã đề101
Câu 8. Cho a là sốthực dương. Hãy biểu diễn biểu thức P = a2 · 3√a dưới dạng luỹthừa của a
với sốmũ hữu tỉ.
A. P = a 5 3. B. P = a 2 3. C. P = a 7 3. D. P = a 4 3.
Câu 9. Thểtích khối hộp chữnhật có ba kích thước 2, 4, 6 bằng
A. 8. B. 16. C. 12. D. 48.
Câu 10. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x −4
−x + 2 là đường thẳng có phương trình
A. y = 2. B. x = −3. C. x = 2. D. y = −3.
Câu 11. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 5 cm2 và chiều cao bằng 6 cm. Thểtích của khối
chóp là
A. 10 cm3. B. 30 cm3. C. 60 cm3. D. 50 cm3.
Câu 12. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm f ′(x) = x(x + 1)2(x −1)3, ∀x ∈R. Sốđiểm cực trị
của hàm sốđã cho là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.
Câu 13. Biết
1 Z
0 f(x) dx = −2 và
1 Z
0 g(x) dx = 3, khi đó
1 Z
0 [f(x) −g(x)] dx bằng
A. 5. B. −5. C. −1. D. 1.
Câu 14. Xét nguyên hàm I = Z x √
x + 2 dx. Nếu đặt t = √x + 2 thì ta được
A. I = Z 2t4 −4t2 dt. B. I = Z 2t4 −t2 dt.
C. I = Z t4 −2t2 dt. D. I = Z 4t4 −2t2 dt.
Câu 15. Cho f(x), g(x) là các hàm sốxác định, liên tục trên R. Trong các mệnh đềsau, mệnh
đềnào sai?
A. Z f(x)g(x) dx = Z f(x) dx · Z g(x) dx.
B. Z [f(x) −g(x)] dx = Z f(x) dx − Z g(x) dx.
C. Z 2f(x) dx = 2 Z f(x) dx.
D. Z [f(x) + g(x)] dx = Z f(x) dx + Z g(x) dx.
Câu 16. Đạo hàm của hàm sốy = 8x2+1 là
A. 6x (x2 + 1) · 8x2 · ln 2. B. (x2 + 1) · 8x2.
C. 6x · 8x2+1 · ln 2. D. 2x · 8x2.
Câu 17. Cho 0 < a ̸= 2. Tính I = log a
2
a2
4
.
A. I = −1
2. B. I = 2. C. I = 1
2. D. I = −2.
Câu 18. Cho hình nón có bán kính đáy r, độdài đường sinh l. Diện tích xung quanh của hình
nón được tính theo công thức nào dưới đây?
A. Sxq = 1
3πrl. B. Sxq = πrl. C. Sxq = 2πrl. D. Sxq = 4
3πrl.
Trang 2/6 −Mã đề101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.