Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 lần 2 môn Toán trường THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 lần 2 môn Toán trường THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2022 – 2023 lần 2 môn Toán trường THPT Hàn Thuyên, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án trắc nghiệm các mã đề 101 202 303 404 505 606 707 808. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 lần 2 môn Toán trường THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 2 1 1 4 và điểm M 2 2 1. Một đường thẳng thay đổi qua M và cắt S tại hai điểm A B. Khi biểu thức T MA MB 4 đạt giá trị nhỏ nhất thì đoạn thẳng AB có giá trị bằng? + Cho hình nón N có đường sinh tạo với đáy góc 60. Mặt phẳng qua trục của N cắt N được thiết diện là tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2. Thể tích V của khối nón giới hạn bởi N bằng? + Cho hai số thực x y thỏa mãn hệ thức 2 2 2 1 2 log y x y x. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên m 2022 2022 để tồn tại duy nhất một số thực x thỏa mãn hệ thức 2 2 4 10 1 y x mx?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh: ..................................................... Số báo danh: ...................

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình   1 3 log 3 2 x   là

A.   3;12 . B.   ;12  . C.   12;. D. 7 ; 3       

.

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 5.

Câu 3. Tập xác định của hàm số  

2 2 y x   là

A. . B.  \ 2  . C.   2;. D.   2;.

Câu 4. Cho ba số dương , , a b c khác 1. Đồ thị ba hàm số log , log , log a b c y x y x y x    là hình vẽ dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. a b c   B. b a c   C. a c b   D. c a b  

Câu 5. Tìm hệ số của 16 x trong khai triển  

10 2 2 P x x x  

A. 3360. B. 3260. C. 3330. D. 3630.

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 6 1 0 S x y z x y z       có tâm là

A.   2;4; 6 I   . B.   1; 2;3 I  . C.   2; 4;6 I  . D.   1;2; 3 I   .

Câu 7. Cho mặt cầu ( ) S có tâm I và bán kính 10 R  . Cắt mặt cầu đã cho bởi mặt phẳng ( ) P cách tâm I một khoảng bằng 6 , thiết diện là đường tròn có chu vi bằng A. 8. B. 16. C. 32. D. 64.

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

Câu 8. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2022

2023 y x   là đường thẳng có phương trình

A. 0 y  . B. 2022 y  . C. 2023 x  . D. 0 x  .

Câu 9. Trên các khoảng 2 ; 3       

và 2 ; 3       

, họ nguyên hàm của hàm số 5 3 2 ( ) f x x   là:

A. ( )d 5ln 3 2 . f x x x C     B.   5 ( )d ln 3 2 . 3 f x x x C    

C. 5 ( )d ln 3 2 . 3 f x x x C     D. 5 2 ( )d ln . 3 3 f x x x C    

Câu 10. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm   2;3;4 A và   3;0;1 . B Độ dài véc tơ AB



bằng

A. 13. B. 13. C. 19. D. 19.

Câu 11. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2 là

A. 6 . B. 4 . C. 8

3 . D. 8.

Câu 12. Trên tập \{0}  , đạo hàm của hàm số 3 y x  là

A. 4 3 ' . y x   B. 4 1 ' . 3 y x   C. 2 1 . 2 ' x y    D. 4 ' 3 . y x 

Câu 13. Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có     2 2 1 f x x x x     . Hàm số đã cho nghịch biến

trên khoảng

A.   ;1  . B.   0;2 . C.   1;1  . D.   2;3 .

Câu 14. Hàm số 2 3 1 x y x

   có bao nhiêu điểm cực trị

A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .

Câu 15. Cho hàm số 

2x 3 1

1 1

khi x f x

x x khi x

      

. Chọn khẳng định đúng:

A.   1 1 lim 1, lim 5 x x f x f x       B.   1 1 lim 1, lim 1 x x f x f x      

C.   1 1 lim 1, lim 5 x x f x f x       D.   1 1 lim 1, lim 5 x x f x f x      

Câu 16. Cho hàm số 3 2 2 2 7 1 y x x x    . Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;0  lần lượt là M và m . Giá trị của M m  là

A. 11  . B. 10  . C. 1. D. 9 .

Câu 17. Cho hàm số 

4 2 f x ax bx c    ( , , a b c ) và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm thực dương của phương trình  2 3 0 f x   là

A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo