
1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh: ..................................................... Số báo danh: ...................
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 log 3 2 x là
A. 3;12 . B. ;12 . C. 12;. D. 7 ; 3
.
Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 5.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
2 2 y x là
A. . B. \ 2 . C. 2;. D. 2;.
Câu 4. Cho ba số dương , , a b c khác 1. Đồ thị ba hàm số log , log , log a b c y x y x y x là hình vẽ dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. a b c B. b a c C. a c b D. c a b
Câu 5. Tìm hệ số của 16 x trong khai triển
10 2 2 P x x x
A. 3360. B. 3260. C. 3330. D. 3630.
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 2 4 6 1 0 S x y z x y z có tâm là
A. 2;4; 6 I . B. 1; 2;3 I . C. 2; 4;6 I . D. 1;2; 3 I .
Câu 7. Cho mặt cầu ( ) S có tâm I và bán kính 10 R . Cắt mặt cầu đã cho bởi mặt phẳng ( ) P cách tâm I một khoảng bằng 6 , thiết diện là đường tròn có chu vi bằng A. 8. B. 16. C. 32. D. 64.
Mã đề 101
2/6 - Mã đề 101
Câu 8. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2022
2023 y x là đường thẳng có phương trình
A. 0 y . B. 2022 y . C. 2023 x . D. 0 x .
Câu 9. Trên các khoảng 2 ; 3
và 2 ; 3
, họ nguyên hàm của hàm số 5 3 2 ( ) f x x là:
A. ( )d 5ln 3 2 . f x x x C B. 5 ( )d ln 3 2 . 3 f x x x C
C. 5 ( )d ln 3 2 . 3 f x x x C D. 5 2 ( )d ln . 3 3 f x x x C
Câu 10. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm 2;3;4 A và 3;0;1 . B Độ dài véc tơ AB
bằng
A. 13. B. 13. C. 19. D. 19.
Câu 11. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2 là
A. 6 . B. 4 . C. 8
3 . D. 8.
Câu 12. Trên tập \{0} , đạo hàm của hàm số 3 y x là
A. 4 3 ' . y x B. 4 1 ' . 3 y x C. 2 1 . 2 ' x y D. 4 ' 3 . y x
Câu 13. Cho hàm số y f x liên tục trên và có 2 2 1 f x x x x . Hàm số đã cho nghịch biến
trên khoảng
A. ;1 . B. 0;2 . C. 1;1 . D. 2;3 .
Câu 14. Hàm số 2 3 1 x y x
có bao nhiêu điểm cực trị
A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .
Câu 15. Cho hàm số
2x 3 1
1 1
khi x f x
x x khi x
. Chọn khẳng định đúng:
A. 1 1 lim 1, lim 5 x x f x f x B. 1 1 lim 1, lim 1 x x f x f x
C. 1 1 lim 1, lim 5 x x f x f x D. 1 1 lim 1, lim 5 x x f x f x
Câu 16. Cho hàm số 3 2 2 2 7 1 y x x x . Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;0 lần lượt là M và m . Giá trị của M m là
A. 11 . B. 10 . C. 1. D. 9 .
Câu 17. Cho hàm số
4 2 f x ax bx c ( , , a b c ) và có bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm thực dương của phương trình 2 3 0 f x là
A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.